Hướng dẫn FAQ Hỗ trợ: 0973 686 401
Nền tảng học Online#1 cho HS Tiểu Học

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Hàng Hải

12/03/2016 09:30

 » Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Công nghệ thông tin
 » Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Công nghiệp TP. HCM
 » Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường Học viện Ngân hàng
 » Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Tài chính - Marketing
 » Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Ngoại Thương
Trường ĐH Hàng hải công bố phương án tuyển sinh 2016 với 36 chuyên ngành đại học, 07 chuyên ngành Cao đẳng. Điểm xét tuyển theo từng chuyên ngành. Nhà trường tiếp tục thực hiện đồng thời 02 phương thức xét tuyển.

Cụ thể:

- Xét tuyển dựa Kết quả thi THPT Quốc gia năm 2016 (tất cả các ngành/chuyên ngành).
- Xét tuyển theo Kết quả học tập, rèn luyện 03 năm THPT (với 20% chỉ tiêu các chuyên ngành khối đi biển gồm: D101, D102, C101, C102, C103).
Cụ thể chỉ tiêu từng ngành/chuyên ngành như sau:

TT

Ngành/Chuyên ngành

Mã ngành/

Ch. ngành

Chỉ tiểu

Tổ hợp môn

xét tuyển

A.

ĐẠI HỌC, LIÊN THÔNG CĐ – ĐH

(36 chuyên ngành, 40 chương trình đào tạo)

 

 

Nhóm Kỹ thuật & Công nghệ (25 chuyên ngành)

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

- Toán, Văn, Anh

- Toán, Văn, Hóa

 

1

2

Khoa học Hàng hải

+ Điều khiển tàu biển

+ Khai thác máy tàu biển

D840106

D101

D102

 

180

135

 

3

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

+ Điện tử viễn thông

D520207

D104

 

90

 

4

5

6

Kĩ thuật điều khiển & Tự động hoá

+ Điện tự động tàu thủy

+ Điện tự động công nghiệp

+ Tự động hóa hệ thống điện

D520216

D103

D105

D121

 

90

90

90

 

7

8

9

Kĩ thuật tàu thuỷ

+ Máy tàu thủy

+ Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi

+ Đóng tàu và công trình ngoài khơi

D520122

D106

D107

D108

 

90

45

45

 

10

11

12

13

14

15

Kĩ thuật cơ khí

+ Máy nâng chuyển

+ Kỹ thuật cơ khí

+ Cơ điện tử

+ Kỹ thuật ô tô

+ Kỹ thuật nhiệt lạnh

+ Tự động thủy khí

D520103

D109

D116

D117

D122

D123

D128

 

45

90

45

45

45

45

 

16

17

Kĩ thuật công trình biển

+ Xây dựng công trình thủy

+ Kỹ thuật an toàn hàng hải

D580203

D110

D111

 

90

45

 

18

Kĩ thuật XD công trình giao thông

+ Kỹ thuật cầu đường

D580205

D113

 

90

 

19

20

21

Công nghệ thông tin

+ Công nghệ thông tin

+ Kỹ thuật phần mềm

+ Truyền thông & Mạng máy tính

D480201

D114

D118

D119

 

90

45

45

 

22

23

Kĩ thuật môi trường

+ Kỹ thuật môi trường

+ Kỹ thuật hóa dầu

D520320

D115

D126

 

90

45

 

24

Kĩ thuật công trình xây dựng

+ Xây dựng dân dụng & công nghiệp

D580201

D112

 

90

25

+ Kiến trúc dân dụng & công nghiệp

D127

45

- Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật

- Toán, Hóa,Vẽ mỹ thuật

- Toán, Văn,Vẽ mỹ thuật

- Toán, Anh, Vẽ mỹ thuật

(Vẽ mỹ thuật hệ số 2)

 

Nhóm Kinh tế & Luật (07 chuyên ngành)

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

- Toán, Văn, Anh

- Toán, Văn, Hóa

 

26

27

28

Kinh tế vận tải

+ Kinh tế vận tải biển

+ Kinh tế vận tải thủy

+ Logistics

D840104

D401

D410

D407

 

135

45

135

 

29

Kinh doanh quốc tế

+ Kinh tế ngoại thương

D340120

D402

 

135

 

30

31

Quản trị kinh doanh

+ Quản trị kinh doanh

+ Tài chính kế toán

D340101

D403

D404

 

90

135

 

32

Khoa học Hàng hải

+ Luật hàng hải

D840106

D120

 

90

 

Nhóm Ngoại ngữ (02 chuyên ngành)

- Toán, Văn, Anh

- Toán, Lý, Anh

- Toán, Địa, Anh

- Văn, Sử, Anh

(Tiếng Anh hệ số 2)

 

33

34

Ngôn ngữ Anh

+ Tiếng Anh thương mại

+ Ngôn ngữ Anh

D220201

D124

D125

 

60

60

 

Nhóm các chương trình tiên tiến (02 chuyên ngành)

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

- Toán, Văn, Anh

- Toán, Văn, Hóa

 

35

Kinh tế vận tải

+ Kinh tế hàng hải

D840104

A408

 

100

 

36

Kinh doanh quốc tế

+ Kinh doanh quốc tế & Logistics

D340120

A409

 

100

 

Nhóm các chương trình chất lượng cao (04 chương trình)

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

- Toán, Văn, Anh

- Toán, Văn, Hóa

 

37

Kinh tế vận tải

+ Kinh tế vận tải biển

D840104

H401

 

90

 

38

Kinh doanh quốc tế

+ Kinh tế ngoại thương

D340120

H402

 

90

 

39

Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa

+ Điện tự động công nghiệp

D520216

H105

 

45

 

40

Công nghệ thông tin

+ Công nghệ thông tin

D480201

H114

 

45

B

ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG  (07 chuyên ngành, 315 chỉ tiêu)

 

 

1

Điều khiển tàu biển

+ Điều khiển tàu biển

C840107

C101

 

45

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

- Toán, Văn, Anh

- Toán, Văn, Hóa

 

2

Vận hành khai thác máy tàu

+ Khai thác máy tàu biển

C840108

C102

 

45

 

 

3

4

Công nghệ kĩ thuật điều khiển & Tự động hóa

+ Kỹ thuật điện tàu thủy

+ Điện tự động công nghiệp

C510303

C103

C105

 

 

45

45

 

5

Khai thác vận tải

+ Kinh tế vận tải biển

C840101

C401

45

 

6

7

Quản trị kinh doanh

+ Quản trị kinh doanh

+ Tài chính kế toán

C340101

C403

C404

45

45

(Theo dantri.com)

TRA CỨU ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2016


241 trường có dữ liệu điểm chuẩn năm 2016

Tìm kiếm theo