Hướng dẫn FAQ Hỗ trợ: 0973 686 401
Nền tảng học Online#1 cho HS Tiểu Học

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Công nghiệp TP. HCM

03/03/2016 09:33

 » Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch
 » Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của Học viện Ngoại giao
 » Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Tôn Đức Thắng
 » Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Sư phạm Hà Nội
 » Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Công nghệ thông tin
Trường ĐH Công nghiệp TP. HCM dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh chính quy trong năm 2016.

Đáng chú ý, nhà trường dự kiến tuyển sinh thêm 15 ngành học mới, nâng tổng số ngành đào tạo bậc ĐH của trường là 35 ngành. Cụ thể, đó là các ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Công nghệ kỹ thuật giao thông; Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học môi trường; Quản lý tài nguyên và môi trường; Kiểm toán; Marketing; Kinh doanh quốc tế; Luật kinh tế; Luật quốc tế.

Bên cạnh đó, năm nay trường sẽ không tuyển sinh hệ Cao đẳng và chuyển chỉ tiêu tuyển sang bậc ĐH.

Dự kiến chỉ tiêu tuyển của các ngành cụ thể như sau:

Tên trường
Ngành học


hiệu
trường

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Xét tuyển từ Kết quả thi THPT Quốc Gia

Điểm TT NV1 2013

Điểm TT NV1 2014

Điểm TT NV1 2015

Môn chính

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

   

(8)

(9)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM

HUI

             

- Số: 12 Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q.Gò Vấp, TP. HCM
- ĐT: (08) 3985 1917; (08)39851932; (08)38955858 - FAX: (08) 38946268
- Website: www.iuh.edu.vn
- Email: tuyensinh@iuh.edu.vn

               

Các ngành đào tạo đại học:

     

6.900

       

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

D510301

A00, A01, C01

220

16.0

16.0 & 16.5

20.25

Toán

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

D510303

A00, A01, C01

140

     

Toán

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

D510201

A00, A01, C01

220

15.0

16.5

20.25

Toán

Công nghệ chế tạo máy 

 

D510202

A00, A01, C01

140

     

Toán

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

D510203

A00, A01, C01

180

15.0

16.0

20.25

Toán

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

 

D510206

A00, A01, C01

150

14.0

14.5

19.00

Toán

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

D510302

A00, A01, C01

180

15.0

15.0

19.25

Toán

Công nghệ kỹ thuật máy tính 

 

D510304

A00, A01, C01

210

     

Toán

Khoa học máy tính

 

D480101

A00, A01, C01, D01

70

14.0

15.0

19.75

Toán

Công nghệ thông tin 

 

D480201

A00, A01, C01, D01

140

     

Toán

Kỹ thuật phần mềm 

 

D480103

A00, A01, C01, D01

260

     

Toán

Hệ thống thông tin 

 

D480104

A00, A01, C01, D01

70

     

Toán

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

D510205

A00, A01, C01

210

16.0

16.5

20.75

Toán

Công nghệ may
Gồm 02 chuyên ngành:
- Công nghệ may
- Thiết kế thời trang

 

D540204

A00, A01, C01, D01

210

 

16.5

20.00

Toán

Công nghệ kỹ thuật hóa học
Gồm 03 chuyên ngành:
- Công nghệ kỹ thuật hóa học
- Hóa phân tích
- Công nghệ hóa dầu

 

D510401

A00, B00, D07

500

17.5

18.0

19.75

Hóa

Công nghệ thực phẩm

 

D540102

A00, B00, D07

250

18.0

18.0 & 19.5

20.00

Hóa

Công nghệ sinh học

 

D420201

A00, B00, D07

180

17.0

17.0 & 18.5

20.00

Hóa

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

D510406

A00, B00, D07

160

17.0

16.0 &
16.5

19.00

Hóa

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

D850101

A00, B00, D07

200

     

Hóa

Khoa học môi trường 

 

D440301

A00, B00, D07

70

     

Hóa

Quản trị kinh doanh
Gồm 04 chuyên ngành:
- Quản trị kinh doanh tổng hợp
- Quản trị khách sạn
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

 

 

D340101
D340107
D340103
D340109

A00, A01, C01, D01



710
70
70
70

 

15.0
15.0
15.0
15.0

 

18.0
16.0
16.5
15.5

 

20.75
20.00
20.00
19.75

Toán

Marketing

 

D340115

A00, A01, C01, D01

70

 

18.0

20.50

Toán

Kinh doanh quốc tế

 

D340120

A00, A01, C01, D01

120

15.0

18.0

20.75

Toán

Kế toán

 

D340301

A00, A01, C01, D01

420

14.5

15.0

19.75

Toán

Kiểm toán

 

D340302

A00, A01, C01, D01

70

     

Toán

Tài chính - Ngân hàng
Gồm 02 chuyên ngành:
- Tài chính - Ngân hàng
- Tài chính doanh nghiệp

 


D340201
D340209

A00, A01, C01, D01


220
220

14.5

14.5

19.5

Toán

Ngôn ngữ Anh

 

D220201

D01

400

16.5

20.0 (tiếng anh * 2)

19.75

Anh

Thương mại Điện tử

 

D340122

A00, A01, C01, D01

70

14.0

14.0

19.25

Toán

Luật kinh tế

 

D380107

A00, A01, D01
C00

70

     

Toán
Văn

Luật quốc tế

 

D380108

A00, A01, D01
C00

70

     

Toán
Văn

Kỹ thuật công trình xây dựng

 

D580201

A00, A01, C01

70

     

Toán

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

 

D580205

A00, A01, C01

70

     

Toán

PHÂN HIỆU QUẢNG NGÃI - HỆ ĐẠI HỌC

         

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

D510201

A00, A01, C01

50

     

Toán

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

D510301

A00, A01, C01

50

     

Toán

Công nghệ thông tin 

 

D480201

A00, A01, C01, D01

50

     

Toán

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

D510401

A00, B00, D07

50

     

Hóa

Quản trị kinh doanh 

 

D340101

A00, A01, C01, D01

50

     

Toán

Kế toán 

 

D340301

A00, A01, C01, D01

50

     

Toán

Tài chính ngân hàng 

 

D340201

A00, A01, C01, D01

50

     

Toán

Các ngành đào tạo đại học:

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
- Đối tượng tuyển sinh: Người đã tốt nghiệp THPT.
- Phương thức TS: Bậc đại học trường tuyển sinh dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia năm 2016.
- Các thông tin khác: Số chỗ trong KTX: 5.000

Phân hiệu Quảng Ngãi

- Vùng tuyển sinh:Tuyển sinh trong cả nước
- Phương thức TS: Trình độ đại học: 50% chỉ tiêu dựa trên kết quả thi THPT quốc gia, 50% chỉ tiêu dựa trên kết quả học tập bậc THPT ghi trên học bạ.
- Các thông tin khác:Số lượng chỗ ở Ký túc xá: 2.000

Lưu ý: Các tổ hợp 3 môn xét tuyển:

1. Tổ hợp môn A00: Toán, Vật lý, Hóa học
2. Tổ hợp môn A01: Toán, Tiếng Anh, Vật Lý
3. Tổ hợp môn C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
4. Tổ hợp môn B00: Toán, Hóa học, Sinh vật
5. Tổ hợp môn D07: Toán, Tiếng Anh, Hóa học
6. Tổ hợp môn D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
7. Tổ hợp môn C00: Văn, Lịch sử, Địa lý

Địa chỉ liên hệ:

Cơ sở chính:
- Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q. Gò Vấp, TP.HCM.
- Điện thoại: (08) 38955858 - Fax: (08) 38946268
- Website: www.iuh.edu.vn/tuyensinh - Email: tuyensinh@iuh.edu.vn

Cơ sở Quảng Ngãi:
- Địa chỉ: Số 938 Quang Trung, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi
- Điện thoại: (055) 6250075 - (055) 3713858 - Fax: (055) 3713858
- Website: www.iuh.edu.vn/QuangNgai - Email: tuyensinh@iuh.edu.vn

Cơ sở Thanh Hóa:
- Địa chỉ: Xã Quảng Tâm, TP. Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
- Điện thoại: (037) 3675092 - (037) 3675764 - Fax: (037) 3675350
- Website: www.iuh.edu.vn/ThanhHoa - Email: tuyensinh@iuh.edu.vn

(Theo Tuyển sinh trường ĐH Công nghiệp TP. HCM)

TRA CỨU ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2016


241 trường có dữ liệu điểm chuẩn năm 2016

Tìm kiếm theo