Hướng dẫn FAQ Hỗ trợ: 0973 686 401
Nền tảng học Online#1 cho HS Tiểu Học

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Văn Lang

10/03/2016 10:21

 » Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Công nghệ TP. HCM (HUTECH)
 » Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Tôn Đức Thắng
 » Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Sài Gòn
 » Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Văn Hóa TP.HCM
Năm 2016, Trường ĐH Văn Lang xét tuyển 2.700 chỉ tiêu cho 18 ngành theo 2 phương thức xét tuyển và thi tuyển kết hợp xét tuyển.

SV Trường ĐH Văn Lang trong giờ học - Ảnh: V.V.T

Theo thạc sĩ Võ Văn Tuấn, Trưởng phòng Đào tạo, đối với các ngành năng khiếu như: thiết kế công nghiệp, thiết kế đồ họa, thiết kế thời trang, thiết kế nội thất, kiến trúc, trường sử dụng kết quả thi ít nhất một môn văn hóa của kỳ thi THPT quốc gia và chỉ sử dụng kết quả của những thí sinh dự thi ở các cụm thi do trường ĐH chủ trì, kết hợp với kết quả các môn thi năng khiếu để xét tuyển.
Các môn năng khiếu như vẽ mỹ thuật, vẽ trang trí và vẽ hình họa trường tổ chức thi riêng. Ngoài ra, trường sẽ sử dụng kết quả các môn năng khiếu mà thí sinh đã dự thi ở một số trường khác đủ năng lực, gồm 7 trường:  ĐH Kiến trúc TP.HCM,  ĐH Mỹ thuật TP.HCM, ĐH Tôn ĐứcThắng, ĐH Bách khoa TP.HCM, Nghệ thuật Huế - ĐH Huế, Kiến trúc Hà Nội, Mỹ thuật Công nghiệp.
Đối với các ngành còn lại, trường xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia và chỉ sử dụng kết quả của những thí sinh dự thi ở các cụm thi do trường ĐH chủ trì.
Tổ hợp môn các ngành như sau:

TT

TÊN NGÀNH

 

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP MÔN THI

1

Thiết kế công nghiệp

D210402

- Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật

(Môn thi chính: Vẽ Mỹ thuật).

- Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật

(Môn thi chính: Vẽ Mỹ thuật).

- Văn, Vẽ Trang trí, Vẽ Hình họa

(Môn thi chính: Vẽ Trang trí).

- Toán, Văn, Vẽ Trang trí (Môn thi chính: Vẽ Trang trí) 

2

Thiết kế đồ họa

D210403

- Văn, Vẽ Trang trí, Vẽ Hình họa

(Môn thi chính: Vẽ Trang trí)

- Toán, Văn, Vẽ Trang trí

(Môn thi chính: Vẽ Trang trí) 

3

Thiết kế thời trang

D210404

- Văn, Vẽ Trang trí, Vẽ Hình họa

(Môn thi chính: Vẽ Trang trí)

- Toán, Văn, Vẽ Trang trí

(Môn thi chính: Vẽ Trang trí) 

4

Thiết kế nội thất

D210405

- Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật

(Môn thi chính: Vẽ Mỹ thuật)

- Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật

(Môn thi chính: Vẽ Mỹ thuật)

- Văn, Vẽ Trang trí, Vẽ Hình họa

(Môn thi chính: Vẽ Trang trí)

- Toán, Văn, Vẽ Trang trí

(Môn thi chính: Vẽ Trang trí)

5

Ngôn Ngữ Anh

D220201

- Toán, Văn, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Tiếng Anh)

6

Quản trị kinh doanh

D340101

- Toán, Lý, Hóa- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Văn, Tiếng Anh

7

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

- Toán, Lý, Hóa- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Văn, Tiếng Anh

- Toán, Văn, Tiếng Pháp

8

Quản trị khách sạn

D340107

- Toán, Lý, Hóa- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Văn, Tiếng Anh

- Toán, Văn, Tiếng Pháp

9

Kinh doanh thương mại

D340121

- Toán, Lý, Hóa- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Văn, Tiếng Anh 

10

Tài chính - Ngân hàng

D340201

- Toán, Lý, Hóa- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Văn, Tiếng Anh 

11

Kế toán

D340301

- Toán, Lý, Hóa- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Văn, Tiếng Anh

12

Quan hệ công chúng

D360708

- Toán, Lý, Hóa- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Văn, Tiếng Anh

- Văn, Sử, Địa

13

Công nghệ sinh học

D420201

- Toán, Lý, Hóa- Toán, Sinh, Hóa

- Toán, Sinh, Lý- Toán, Sinh, Tiếng Anh

14

Kỹ thuật phần mềm

D480103

- Toán, Lý, Hóa- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Văn, Tiếng Anh

15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

- Toán, Lý, Hóa- Toán, Sinh, Hóa

- Toán, Hóa, Tiếng Anh

- Toán, Lý, Tiếng Anh

16

Kỹ thuật nhiệt

D520115

- Toán, Lý, Hóa- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Hóa, Tiếng Anh

17

Kiến trúc

D580102

- Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật

(Môn thi chính: Vẽ Mỹ thuật)

- Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật

(Môn thi chính: Vẽ Mỹ thuật)

18

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Tiếng Anh

(Theo thanhnien.vn)

TRA CỨU ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2016


241 trường có dữ liệu điểm chuẩn năm 2016

Tìm kiếm theo