Hướng dẫn FAQ Hỗ trợ: 0973 686 401
Nền tảng học Online#1 cho HS Tiểu Học

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Sư phạm TP. HCM

29/02/2016 09:13

 » Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông
 » Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Công nghệ TP. HCM (HUTECH)
 » Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Khoa học xã hội và nhân văn Hà Nội
 » Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Kinh tế - Tài chính TP.HCM
 » Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TPHCM
 » Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Sư phạm Hà Nội
Trường ĐH Sư phạm TP. HCM xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia và kết quả các môn năng khiếu do trường tổ chức.

Trong đó, điều kiện dự thi vào các ngành thuộc khối ngành sư phạm: nam cao 1,5 m trở lên và nữ cao 1,5 m trở lên. Điều kiện dự thi vào ngành giáo dục thể chất: Nam cao 1,65 m và nặng 50 kg trở lên; Nữ cao 1,55 m và nặng 45 kg trở lên.

Về nội dung thi các môn năng khiếu, ngành giáo dục thể chất gồm chạy cự ly ngắn, lực kế bóp tay, bật xa tại chỗ. Các ngành giáo dục mầm non, giáo dục đặc biệt: đọc, kể diễn cảm và hát. Thời gian thi tổ chức vào ngày 10/7.

Riêng ngành sư phạm song ngữ Nga - Anh, sinh viên được cấp bằng ĐH sư phạm tiếng Nga và CĐ sư phạm tiếng Anh khi tốt nghiệp.

Chỉ tiêu dự kiến từng ngành cụ thể như bảng sau:

STT

Tên trường

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/xét tuyển

Chỉ tiêu (dự kiến)

 

 

 

 

3300

 

 

Các ngành đào tạo trình độ đại học, khối ngành sư phạm:

 

1.

 

 

Quản lí giáo dục

 

 

D140114

 

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

80

 

 

2.

 

 

Giáo dục Chính trị

 

 

D140205

 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Lịch sử

 

80

 

 

3.

 

 

Giáo dục

Quốc phòng - An Ninh

 

 

D140208

 

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

80

 

 

4.

 

 

Sư phạm Toán học

 

 

D140209

 

TOÁN, Vật lí, Hóa học

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

150

5.

Sư phạm Tin học

D140210

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

90

 

6.

 

 

Sư phạm Vật lí

 

 

D140211

 

Toán, VẬT LÍ, Hóa học

Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh

Toán, VẬT LÍ, Ngữ văn

 

100

 

7.

Sư phạm Hóa học

D140212

Toán, Vật lí, HÓA HỌC

80

8.

Sư phạm Sinh học

D140213

Toán, Hóa học, SINH HỌC

Toán, SINH HỌC, Tiếng Anh

80

9.

Sư phạm Ngữ văn

D140217

Toán, NGỮ VĂN, Tiếng Anh

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí

Toán, NGỮ VĂN, Lịch sử

Toán, NGỮ VĂN, Địa lí

120

10.

Sư phạm Lịch sử

D140218

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lí

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh

90

 

11.

 

 

Sư phạm Địa lí

 

 

D140219

 

Ngữ văn, Lịch sử, ĐỊA LÍ

Toán, Ngữ văn, ĐỊA LÍ

Toán, Tiếng Anh, ĐỊA LÍ

Ngữ văn, Tiếng Anh, ĐỊA LÍ

 

90

 

12.

Giáo dục Thể chất

D140206

Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU

Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

120

13.

 

Giáo dục Tiểu học

 

 

D140202

 

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Lịch sử

 

200

 

14.

Giáo dục Mầm non

D140201

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

190

 

15.

 

 

Giáo dục Đặc biệt

 

 

D140203

 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

Toán, Ngữ văn, Lịch sử

Toán, Ngữ văn, Sinh học

 

50

 

16.

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

120

 

17.

 

 

Sư phạm song ngữ Nga-Anh

 

 

D140232

 

Toán, Ngữ văn, TIẾNG NGA

Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG NGA

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

 

40

 

 

18.

 

 

Sư phạm Tiếng Pháp

 

 

D140233

 

Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP

Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

 

40

 

 

19.

 

 

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

 

 

D140234

 

Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC

Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

 

40

 

 

Các ngành đào tạo trình độ đại học, khối ngành ngoài sư phạm:

 

20.

 

Ngôn ngữ Anh

Các chương trình đào tạo:

- Tiếng Anh thương mại;

- Tiếng Anh biên, phiên dịch.

 

D220201

 

 

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

 

 

180

 

 

21.

 

 

Ngôn ngữ Nga-Anh

 

 

D220202

 

Toán, Ngữ văn, TIẾNG NGA

Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG NGA

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

 

120

 

 

22.

 

Ngôn ngữ Pháp

Các chương trình đào tạo:

- Tiếng Pháp du lịch

- Tiếng Pháp biên, phiên dịch

 

D220203

 

Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP

Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

 

110

 

 

23.

 

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

 

D220204

 

Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC

Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

 

130

 

 

24.

 

Ngôn ngữ Nhật

Chương trình đào tạo:

- Tiếng Nhật biên, phiên dịch

 

D220209

 

Toán, Ngữ văn, TIẾNG NHẬT

Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG NHẬT

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

 

130

 

25.

Vật lí học

D440102

Toán, VẬT LÍ, Hóa học

Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh

110

 

26.

 

Hóa học

Các chương trình đào tạo:

- Hóa vô cơ

- Hóa hữu cơ

 

D440112

 

Toán, Vật lí, HÓA HỌC

Toán, HÓA HỌC, Sinh học

 

100

 

27.

Quốc tế học

D220212

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

120

 

28.

 

Việt Nam học

Chương trình đào tạo:

- Văn hóa - Du lịch

 

D220113

 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

120

 

29.

Văn học

D220330

Toán, NGỮ VĂN, Tiếng Anh

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí

80

30.

 

Tâm lý học

 

 

D310401

 

Toán, Hóa học, Sinh học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

110

 

31.

Công nghệ thông tin

D480201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

15

(Theo dantri.com.vn)

TRA CỨU ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2016


241 trường có dữ liệu điểm chuẩn năm 2016

Tìm kiếm theo