Hướng dẫn FAQ Hỗ trợ: 0973 686 401
Nền tảng học Online#1 cho HS Tiểu Học

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Giao thông vận tải TP. HCM

01/03/2016 10:35

 » Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Kinh tế TP.HCM
 » Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Kinh tế quốc dân
 » Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Ngân hàng TP.HCM
 » Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Kinh tế Luật (ĐH Quốc gia TPHCM)
Trường ĐH Giao thông vận tải TP. HCM dự kiến sẽ tuyển 2.450 chỉ tiêu trong năm 2016 trong đó hệ ĐH là 2070 chỉ tiêu, hệ ĐH Chất lượng cao (CLC) 300 chỉ tiêu và CĐ chỉ 80 chỉ tiêu.

Trường tuyển sinh theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2016. Điểm trúng tuyển xét theo ngành học ngoại trừ ngành Khoa học hàng hải xét trúng tuyển theo từng chuyên ngành.

Đối với các ngành bậc ĐH khoa học hàng hải (điều khiển tàu biển), khoa học hàng hải (vận hành khai thác máy tàu thủy); bậc CĐ ngành điều khiển tàu biển và vận hành khai thác máy tàu thủy yêu cầu: đảm bảo sức khoẻ học tập; tổng thị lực hai mắt phải đạt 18/10 trở lên, không mắc bệnh mù màu, phải nghe rõ khi nói thường cách 5m và nói thầm cách 0,5m và có cân nặng từ 45 kg trở lên.

Thí sinh thi vào các ngành bậc ĐH khoa học hàng hải (điều khiển tàu biển), hệ chất lượng cao ngành khoa học hàng hải (điều khiển tàu biển) và bậc CĐ ngành điều khiển tàu biển phải có chiều cao: nam từ 1,64m, nữ từ 1,60m trở lên.

Thí sinh thi vào các ngành khoa học hàng hải (vận hành khai thác máy tàu thủy) bậc ĐH và vận hành khai thác máy tàu thủy bậc CĐ phải có chiều cao: nam từ 1,61m, nữ từ 1,58m trở lên.

Chỉ tiêu chi tiết các ngành, hệ đào tạo cụ thể như sau:

TT

Ngành học

Mã ngành

Môn xét tuyển

Chỉ tiêu

I

Hệ Đại học chính quy

 

 

2070

1.

Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển)

D840106-101

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

80

2.

Khoa học hàng hải (VHKT máy tàu thủy)

D840106-102

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

70

3.

Khoa học hàng hải (Thiết bị năng lượng tàu thủy)

D840106-103

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

50

4.

Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải)

D840106-104

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

50

5.

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

100

6.

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D520207

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

110

7.

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

120

8.

Kỹ thuật tàu thủy

D520122

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

150

9.

Kỹ thuật cơ khí

D520103

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

270

10.

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

310

11.

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

230

12.

Công nghệ thông tin

D480201

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

100

13.

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

90

14.

Kinh tế vận tải

D840104

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

- Toán, Văn, Anh

140

15.

Kinh tế xây dựng

D580301

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

- Toán, Văn, Anh

100

16.

Khai thác vận tải

D840101

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

- Toán, Văn, Anh

100

II

Hệ Cao đẳng

 

 

80

1.

Điều khiển tàu biển

C840107

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

40

2.

Vận hành khai thác máy tàu thủy

C840108

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

40

III

Hệ Đại học chất lượng cao

 

 

300

1.

Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển)

H840106-101

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

60

2.

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí Ô tô)

H520103

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

60

3.

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường)

H580205

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

60

4.

Kỹ thuật công trình xây dựng

H580201

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

60

5.

Kinh tế vận tải

H840104

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

- Toán, Văn, Anh

60

(Theo dantri.com.vn)

TRA CỨU ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2016


241 trường có dữ liệu điểm chuẩn năm 2016

Tìm kiếm theo