Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Cần Thơ
10/03/2016 11:30» Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Y dược Cần Thơ
» Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Tôn Đức Thắng
» Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Sài Gòn
» Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Văn Hóa TP.HCM
» Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Mỏ Địa Chất

Về Hình thức tuyển sinh, có 3 hình thức gồm xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi THPT quốc gia năm 2016; Tuyển thẳng: theo Quy chế Tuyển sinh ĐH, CĐ hệ chính quy năm 2016 của Bộ GD-ĐT; Ưu tiên xét tuyển: theo Quy chế Tuyển sinh ĐH, CĐ hệ chính quy năm 2016 của Bộ GD-ĐT.
Sau đây là các ngành tuyển sinh năm 2016:
|
Các ngành đào tạo đại học: |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
Giáo dục Tiểu học |
D140202 |
Toán, Lý, Hoá; Văn, Toán, Tiếng Anh |
50 |
|
Giáo dục Công dân |
D140204 |
Văn, Sử, Địa |
50 |
|
Giáo dục Thể chất |
D140206 |
Toán, Sinh, Năng khiếu |
50 |
|
Sư phạm Toán học |
D140209 |
Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Tiếng Anh |
50 |
|
Sư phạm Tin học |
D140210 |
Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Tiếng Anh |
50 |
|
Sư phạm Vật lý |
D140211 |
Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Tiếng Anh |
50 |
|
Sư phạm Hóa học |
D140212 |
Toán, Lý, Hóa; Toán, Hóa, Sinh |
50 |
|
Sư phạm Sinh học |
D140213 |
Toán, Hóa, Sinh |
50 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
D140217 |
Văn, Sử, Địa |
50 |
|
Sư phạm Lịch sử |
D140218 |
Văn, Sử, Địa |
50 |
|
Sư phạm Địa lý |
D140219 |
Văn, Sử, Địa |
40 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
D140231 |
Văn, Toán, Tiếng Anh |
50 |
|
Sư phạm Tiếng Pháp |
D140233 |
Văn, Toán, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Pháp |
50 |
|
ViệtNamhọc |
D220113 |
Văn, Sử, Địa; Văn, Toán, Tiếng Anh |
90 |
|
Ngôn ngữ Anh |
D220201 |
Văn, Toán, Tiếng Anh |
160 |
|
Ngôn ngữ Pháp |
D220203 |
Văn, Toán, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Pháp |
80 |
|
Triết học |
D220301 |
Văn, Sử, Địa |
80 |
|
Văn học |
D220330 |
Văn, Sử, Địa |
120 |
|
Kinh tế |
D310101 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Anh |
80 |
|
Chính trị học |
D310201 |
Văn, Sử, Địa |
80 |
|
Xã hội học |
D310301 |
Toán, Lý, Tiếng Anh; Văn, Sử, Địa; Văn, Toán, Tiếng Anh |
90 |
|
Thông tin học |
D320201 |
Toán, Lý, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Anh |
70 |
|
Quản trị kinh doanh |
D340101 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Anh |
120 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D340103 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Anh |
100 |
|
Marketing |
D340115 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Anh |
90 |
|
Kinh doanh quốc tế |
D340120 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Anh |
120 |
|
Kinh doanh thương mại |
D340121 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Anh |
80 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
D340201 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Anh |
140 |
|
Kế toán |
D340301 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Anh |
100 |
|
Kiểm toán |
D340302 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Anh |
80 |
|
Luật |
D380101 |
Toán, Lý, Hoá; Văn, Sử, Địa; Văn, Toán, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Pháp |
260 |
|
Sinh học |
D420101 |
Toán, Hóa, Sinh |
110 |
|
Công nghệ sinh học |
D420201 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Hóa, Sinh |
150 |
|
Sinh học ứng dụng |
D420203 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Hóa, Sinh |
60 |
|
Hóa học |
D440112 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Hóa, Sinh |
120 |
|
Khoa học môi trường |
D440301 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Hóa, Sinh |
110 |
|
Khoa học đất |
D440306 |
Toán, Hóa, Sinh |
80 |
|
Toán ứng dụng |
D460112 |
Toán, Lý, Hóa |
60 |
|
Khoa học máy tính |
D480101 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh |
90 |
|
Truyền thông và mạng máy tính |
D480102 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh |
100 |
|
Kỹ thuật phần mềm |
D480103 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh |
100 |
|
Hệ thống thông tin |
D480104 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh |
100 |
|
Công nghệ thông tin |
D480201 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh |
200 |
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
D510401 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Hóa, Sinh |
120 |
|
Quản lý công nghiệp |
D510601 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh |
120 |
|
Kỹ thuật cơ khí |
D520103 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh |
240 |
|
Kỹ thuật cơ - điện tử |
D520114 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh |
120 |
|
Kỹ thuật điện, điện tử |
D520201 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh |
120 |
|
Kỹ thuật điện tử, truyền thông |
D520207 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh |
110 |
|
Kỹ thuật máy tính |
D520214 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh |
110 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
D520216 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh |
120 |
|
Kỹ thuật môi trường |
D520320 |
Toán, Lý, Hóa; Toán, Hóa, Sinh |
120 |
|
Vật lý kỹ thuật |
D520401 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh |
50 |
|
Công nghệ thực phẩm |
D540101 |
Toán, Lý, Hóa |
170 |
|
Công nghệ sau thu hoạch |
D540104 |
Toán, Lý, Hóa; Toán, Hóa, Sinh |
80 |
|
Công nghệ chế biến thủy sản |
D540105 |
Toán, Lý, Hóa |
110 |
|
Kỹ thuật công trình xây dựng |
D580201 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh |
280 |
|
Kỹ thuật tài nguyên nước |
D580212 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh |
60 |
|
Chăn nuôi |
D620105 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Hóa, Sinh |
110 |
|
Nông học |
D620109 |
Toán, Hóa, Sinh |
80 |
|
Khoa học cây trồng |
D620110 |
Toán, Hóa, Sinh |
180 |
|
Bảo vệ thực vật |
D620112 |
Toán, Hóa, Sinh |
150 |
|
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan |
D620113 |
Toán, Hóa, Sinh |
60 |
|
Kinh tế nông nghiệp |
D620115 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Anh |
100 |
|
Phát triển nông thôn |
D620116 |
Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa, Sinh |
100 |
|
Lâm sinh |
D620205 |
Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa, Sinh |
60 |
|
Nuôi trồng thủy sản |
D620301 |
Toán, Hóa, Sinh |
160 |
|
Bệnh học thủy sản |
D620302 |
Toán, Hóa, Sinh |
80 |
|
Quản lý nguồn lợi thủy sản |
D620305 |
Toán, Lý, Hóa; Toán, Hóa, Sinh |
60 |
|
Thú y |
D640101 |
Toán, Hóa, Sinh |
150 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường |
D850101 |
Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa, Sinh |
80 |
|
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
D850102 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Anh |
80 |
|
Quản lý đất đai |
D850103 |
Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa, Sinh |
100 |
|
Đào tạo đại học tại khu Hòa An: |
|
|
860 |
|
ViệtNamhọc |
D220113 |
Văn, Sử, Địa; Văn, Toán, Tiếng Anh |
80 |
|
Ngôn ngữ Anh |
D220201 |
Văn, Toán, Tiếng Anh |
80 |
|
Quản trị kinh doanh |
D340101 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Anh |
70 |
|
Luật |
D380101 |
Toán, Lý, Hoá; Văn, Sử, Địa; Văn, Toán, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Pháp |
70 |
|
Công nghệ thông tin |
D480201 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh |
80 |
|
Kỹ thuật công trình xây dựng |
D580201 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh |
80 |
|
Nông học |
D620109 |
Toán, Hóa, Sinh |
80 |
|
Kinh doanh nông nghiệp |
D620114 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Anh |
80 |
|
Kinh tế nông nghiệp |
D620115 |
Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Anh |
80 |
|
Khuyến nông |
D620102 |
Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa, Sinh |
80 |
|
Nuôi trồng thủy sản |
D620301 |
Toán, Hóa, Sinh |
80 |
(Theo dantri.com)
TIN LIÊN QUAN
- Trường Đại học Nội Vụ Hà Nội thông báo tuyển sinh 2017 (08/03)
- ĐH Trà Vinh tuyển sinh thêm 4 ngành mới (08/03)
- Phương án tuyển sinh Trường ĐH Nông Lâm Bắc Giang năm 2017 (07/03)
- Trường ĐH Sân khấu Điện ảnh TP.HCM tăng chỉ tiêu tuyển sinh hệ ĐH (04/03)
- Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường Cao đẳng Ngô Gia Tự - Bắc Giang (07/04)
- Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của 440 trường ĐH, CĐ trong cả nước (04/04)
- Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường Cao đẳng Du lịch và Thương mại (04/04)
- Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Thủ Đô Hà Nội (25/03)
TRA CỨU ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2016
241 trường có dữ liệu điểm chuẩn năm 2016
- C37 - Cao Đẳng Bình Định
- C55 - Cao Đẳng Cần Thơ
- DDI - Cao Đẳng Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Đà Nẵng
- DDC - Cao Đẳng Công Nghệ – Đại Học Đà Nẵng
- CKD - Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại
- C06 - Cao Đẳng Sư Phạm Cao Bằng
- C16 - Cao Đẳng Sư Phạm Vĩnh Phúc
- C62 - Cao Đẳng Sư Phạm Điện Biên
- HVA - Học Viện Âm Nhạc Huế
- NVH - Học Viện Âm Nhạc Quốc Gia Việt Nam
- ANH - Học Viện An Ninh Nhân Dân
- HBT - Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền
- BPH - Học Viện Biên Phòng
- CSH - Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân
- HCP - Học Viên Chính Sách và Phát Triển
- HCA - Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân
- BVH - Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )
- BVS - Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)
- HQH - Học Viện Hải Quân
- HHK - Học Viện Hàng Không Việt Nam
- HCH - Học Viện Hành Chính Quốc Gia ( phía Bắc )
- HCS - Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Nam)
- KMA - Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã
- NHH - Học Viện Ngân Hàng
- HQT - Học Viện Ngoại Giao
- HVN - Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam
- PKH - Học Viện Phòng Không – Không Quân
- HPN - Học Viện Phụ Nữ Việt Nam
- HVQ - Học Viện Quản Lý Giáo Dục
- HTC - Học Viện Tài Chính
- HTN - Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam
- HYD - Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam
- DHD - Khoa Du Lịch – Đại Học Huế
- DHC - Khoa Giáo Dục Thể Chất – Đại Học Huế
- QHL - Khoa Luật – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
- DTF - Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên
- QHQ - Khoa Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
- DDY - Khoa Y Dược – Đại Học Đà Nẵng
- DHQ - Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị
- DDP - Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum
- LCS - Trường Sĩ quan Chính trị (hệ dân sự)
- PBH - Trường Sĩ Quan Pháo Binh
- HGH - Trường Sĩ Quan Phòng Hóa
- DCH - Trường Sĩ Quan Đặc Công
- TGH - Trường Sĩ Quan Tăng – Thiết Giáp
- MHN - Viện Đại Học Mở Hà Nội
- TAG - Đại Học An Giang
- ANS - Đại Học An Ninh Nhân Dân
- DBV - Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu
- DBL - Đại Học Bạc Liêu
- BKA - Đại Học Bách Khoa Hà Nội
- QSB - Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM
- DDK - Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng
- DBD - Đại Học Bình Dương
- TCT - Đại Học Cần Thơ
- CSS - Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân
- DCA - Đại Học Chu Văn An
- GTA - Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
- DMD - Đại học Công nghệ Miền Đông
- DSG - Đại Học Công Nghệ Sài Gòn
- DCG - Đại Học Công Nghệ Thông Tin Gia Định
- DTC - Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên
- QSC - Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM
- DKC - Đại học Công Nghệ TPHCM
- DVX - Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân
- DDA - Đại Học Công Nghệ Đông Á
- DCD - Đại Học Công Nghệ Đồng Nai
- QHI - Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
- CCM - Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội
- DCN - Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
- DDM - Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh
- DCT - Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM
- HUI - Đại Học Công Nghiệp TPHCM
- VHD - Đại Học Công Nghiệp Việt Hung
- VUI - Đại Học Công Nghiệp Việt Trì
- DCV - Đại học Công nghiệp Vinh
- LDA - Đại Học Công Đoàn
- DCL - Đại Học Cửu Long
- DDT - Đại Học Dân Lập Duy Tân
- DHP - Đại Học Dân Lập Hải Phòng
- DTV - Đại Học Dân Lập Lương Thế Vinh
- DPX - Đại Học Dân Lập Phú Xuân
- DVL - Đại Học Dân Lập Văn Lang
- PVU - Đại Học Dầu Khí Việt Nam
- DKH - Đại Học Dược Hà Nội
- FPT - Đại Học FPT
- GHA - Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )
- GSA - Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)
- GTS - Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM
- HLU - Đại Học Hạ Long
- NHF - Đại Học Hà Nội
- HHT - Đại Học Hà Tĩnh
- DKT - Đại Học Hải Dương
- THP - Đại Học Hải Phòng
- HHA - Đại Học Hàng Hải
- DNB - Đại Học Hoa Lư
- DTH - Đại Học Hoa Sen
- HDT - Đại Học Hồng Đức
- THV - Đại Học Hùng Vương
- QHT - Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
- QST - Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM
- KCN - Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội
- QHX - Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
- QSX - Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM
- DHT - Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế
- DTZ - Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
- DKS - Đại học Kiếm Sát Hà Nội
- KTA - Đại Học Kiến Trúc Hà Nội
- KTS - Đại Học Kiến Trúc TPHCM
- KTD - Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng
- UKB - Đại Học Kinh Bắc
- DQK - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
- DLA - Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An
- DKB - Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương
- DKK - Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp
- CEA - Đại học Kinh Tế Nghệ An
- KHA - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
- KSA - Đại Học Kinh Tế TPHCM
- QSK - Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM
- DHK - Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế
- QHE - Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
- DDQ - Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng
- DTE - Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên
- KCC - Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ
- DTK - Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên
- YDN - Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng
- DKY - Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương
- DLH - Đại Học Lạc Hồng
- LNH - Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )
- LNS - Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )
- DLX - Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )
- DLS - Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)
- DLT - Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Sơn Tây )
- LPH - Đại Học Luật Hà Nội
- LPS - Đại Học Luật TPHCM
- MBS - Đại Học Mở TPHCM
- MDA - Đại Học Mỏ Địa Chất
- MTC - Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp
- MCA - Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á Châu
- MTS - Đại Học Mỹ Thuật TPHCM
- MTH - Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam
- DNC - Đại học Nam Cần Thơ
- NHS - Đại Học Ngân Hàng TPHCM
- DHN - Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học Huế
- DNT - Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM
- DHF - Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế
- QHF - Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
- DDF - Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng
- NTH - Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc )
- NTS - Đại Học Ngoại Thương (phía Nam)
- NTT - Đại Học Nguyễn Tất Thành
- NTU - Đại Học Nguyễn Trãi
- TSN - Đại Học Nha Trang
- DNV - Đại Học Nội Vụ
- DBG - Đại học Nông Lâm Bắc Giang
- NLS - Đại Học Nông Lâm TPHCM
- DHL - Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế
- DTN - Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên
- DPQ - Đại Học Phạm Văn Đồng
- DPC - Đại Học Phan Châu Trinh
- DPT - Đại Học Phan Thiết
- PCH - Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy ( Phía Bắc )
- PCS - Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (phía Nam)
- DPY - Đại Học Phú Yên
- DQB - Đại Học Quảng Bình
- DQU - Đại Học Quảng Nam
- DQT - Đại Học Quang Trung
- DHB - Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
- EIU - Đại Học Quốc Tế Miền Đông
- QSQ - Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM
- DQN - Đại Học Quy Nhơn
- SGD - Đại Học Sài Gòn
- SKD - Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh
- SDU - Đại học Sao Đỏ
- SPH - Đại Học Sư Phạm Hà Nội
- SP2 - Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2
- SKH - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
- SKN - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
- SPK - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM
- SKV - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh
- GNT - Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương
- TDH - Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội
- STS - Đại Học Sư Phạm Thể DụcThể Thao TPHCM
- SPS - Đại Học Sư Phạm TPHCM
- DHS - Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế
- DDS - Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng
- DKQ - Đại học Tài Chính Kế Toán
- DMS - Đại Học Tài Chính Marketing
- FBU - Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội
- DFA - Đại học Tài Chính – Quản Trị Kinh Doanh
- DMT - Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội
- TQU - Đại học Tân Trào
- TTB - Đại Học Tây Bắc
- TTN - Đại Học Tây Nguyên
- DTD - Đại Học Tây Đô
- DTB - Đại Học Thái Bình
- TBD - Đại Học Thái Bình Dương
- DTL - Đại Học Thăng Long
- DTA - Đại Học Thành Tây
- TDD - Đại học Thành Đô
- DDB - Đại Học Thành Đông
- TDB - Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh
- TTD - Đại Học Thể DụcThể Thao Đà Nẵng
- TDM - Đại học Thủ Dầu Một
- TMA - Đại Học Thương Mại
- TLA - Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 )
- TLS - Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 2 )
- TTG - Đại Học Tiền Giang
- DTT - Đại Học Tôn Đức Thắng
- DVT - Đại Học Trà Vinh
- DVP - Đại Học Trưng Vương
- DVH - Đại Học Văn Hiến
- VHH - Đại Học Văn Hóa Hà Nội
- VHS - Đại Học Văn Hóa TPHCM
- ZNH - Đại Học Văn Hóa – Nghệ Thuật Quân Đội
- DVD - Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa
- DVB - Đại Học Việt Bắc
- VGU - Đại Học Việt Đức
- TDV - Đại Học Vinh
- VTT - Đại Học Võ Trường Toản
- XDA - Đại Học Xây Dựng Hà Nội
- MTU - Đại Học Xây Dựng Miền Tây
- XDT - Đại Học Xây Dựng Miền Trung
- YCT - Đại Học Y Dược Cần Thơ
- YDS - Đại Học Y Dược TPHCM
- DHY - Đại Học Y Dược – Đại Học Huế
- DTY - Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên
- YHB - Đại Học Y Hà Nội
- YPB - Đại Học Y Hải Phòng
- TYS - Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch
- YKV - Đại Học Y Khoa Vinh
- YTC - Đại Học Y Tế Công Cộng
- YTB - Đại Học Y Thái Bình
- DYD - Đại Học Yersin Đà Lạt
- TDL - Đại Học Đà Lạt
- DDN - Đại Học Đại Nam
- DDL - Đại Học Điện Lực
- YDD - Đại Học Điều Dưỡng Nam Định
- DAD - Đại Học Đông Á
- DNU - Đại Học Đồng Nai
- SPD - Đại Học Đồng Tháp
- DTS - Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên
- DTM - ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM
- TTU - ĐH Tân Tạo
Ra mắt HOC247 Kids nền tảng học tập Online #1


