Hướng dẫn FAQ Hỗ trợ: 0973 686 401
Nền tảng học Online#1 cho HS Tiểu Học

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Cần Thơ

10/03/2016 11:30

 » Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Y dược Cần Thơ
 » Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Tôn Đức Thắng
 » Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Sài Gòn
 » Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Văn Hóa TP.HCM
 » Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016 của trường ĐH Mỏ Địa Chất
Trường Đại học Cần Thơ vừa công bổ chỉ tiêu tuyển sinh năm học 2016-2017 là 8.200, trong đó có 860 chỉ tiêu đào tạo tại khu Hòa An (Hậu Giang). Năm nay để tạo sự công bằng cho tất cả các thí sinh, trường sẽ không xét tuyển những tổ hợp môn thi mới.

Về Hình thức tuyển sinh, có 3 hình thức gồm xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi THPT quốc gia năm 2016; Tuyển thẳng: theo Quy chế Tuyển sinh ĐH, CĐ hệ chính quy năm 2016 của Bộ GD-ĐT; Ưu tiên xét tuyển: theo Quy chế Tuyển sinh ĐH, CĐ hệ chính quy năm 2016 của Bộ GD-ĐT.

Sau đây là các ngành tuyển sinh năm 2016:

Các ngành đào tạo đại học:

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu
7.340

Giáo dục Tiểu học

D140202

Toán, Lý, Hoá; Văn, Toán, Tiếng Anh

50

Giáo dục Công  dân

D140204

Văn, Sử, Địa

50

Giáo dục Thể chất

D140206

Toán, Sinh, Năng khiếu

50

Sư phạm Toán học

D140209

Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Tiếng Anh

50

Sư phạm Tin học

D140210

Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Tiếng Anh

50

Sư phạm Vật lý

D140211

Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Tiếng Anh

50

Sư phạm Hóa học

D140212

Toán, Lý, Hóa; Toán, Hóa, Sinh

50

Sư phạm Sinh học

D140213

Toán, Hóa, Sinh

50

Sư phạm Ngữ văn

D140217

Văn, Sử, Địa

50

Sư phạm Lịch sử

D140218

Văn, Sử, Địa

50

Sư phạm Địa lý

D140219

Văn, Sử, Địa

40

Sư phạm Tiếng Anh 

D140231

Văn, Toán, Tiếng Anh

50

Sư phạm Tiếng Pháp 

D140233

Văn, Toán, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Pháp

50

ViệtNamhọc

D220113

Văn, Sử, Địa; Văn, Toán, Tiếng Anh

90

Ngôn ngữ Anh

D220201

Văn, Toán, Tiếng Anh

160

Ngôn ngữ Pháp

D220203

Văn, Toán, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Pháp

80

Triết học

D220301

Văn, Sử, Địa

80

Văn học

D220330

Văn, Sử, Địa

120

Kinh tế 

D310101

Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Anh

80

Chính trị học

D310201

Văn, Sử, Địa

80

Xã hội học

D310301

Toán, Lý, Tiếng Anh; Văn, Sử, Địa; Văn, Toán, Tiếng Anh

90

Thông tin học

D320201

Toán, Lý, Tiếng Anh;

Văn, Toán, Tiếng Anh

70

Quản trị kinh doanh  

D340101

Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Anh

120

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Anh

100

Marketing

D340115

Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Anh

90

Kinh doanh quốc tế

D340120

Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Anh

120

Kinh doanh thương mại

D340121

Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Anh

80

Tài chính - Ngân hàng

D340201

Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Anh

140

Kế toán

D340301

Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Anh

100

Kiểm toán

D340302

Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Anh

80

Luật

D380101

Toán, Lý, Hoá; Văn, Sử, Địa; Văn, Toán, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Pháp

260

Sinh học

D420101

Toán, Hóa, Sinh

110

Công nghệ sinh học

D420201

Toán, Lý, Hoá; Toán, Hóa, Sinh

150

Sinh học ứng dụng

D420203

Toán, Lý, Hoá; Toán, Hóa, Sinh

60

Hóa học

D440112

Toán, Lý, Hoá; Toán, Hóa, Sinh

120

Khoa học môi trường

D440301

Toán, Lý, Hoá; Toán, Hóa, Sinh

110

Khoa học đất

D440306

Toán, Hóa, Sinh

80

Toán ứng dụng

D460112

Toán, Lý, Hóa

60

Khoa học máy tính

D480101

Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh

90

Truyền thông và mạng máy tính 

D480102

Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh

100

Kỹ thuật phần mềm

D480103

Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh

100

Hệ thống thông tin

D480104

Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh

100

Công nghệ thông tin

D480201

Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh

200

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

Toán, Lý, Hoá; Toán, Hóa, Sinh

120

Quản lý công nghiệp

D510601

Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh

120

Kỹ thuật cơ khí

D520103

Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh

240

Kỹ thuật cơ - điện tử

D520114

Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh

120

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh

120

Kỹ thuật điện tử, truyền thông  

D520207

Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh

110

Kỹ thuật máy tính

D520214

Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh

110

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh

120

Kỹ thuật môi trường

D520320

Toán, Lý, Hóa; Toán, Hóa, Sinh

120

Vật lý kỹ thuật

D520401

Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh

50

Công nghệ thực phẩm

D540101

Toán, Lý, Hóa

170

Công nghệ sau thu hoạch

D540104

Toán, Lý, Hóa; Toán, Hóa, Sinh

80

Công nghệ chế biến thủy sản

D540105

Toán, Lý, Hóa

110

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh

280

Kỹ thuật tài nguyên nước

D580212

Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh

60

Chăn nuôi

D620105

Toán, Lý, Hoá; Toán, Hóa, Sinh

110

Nông học

D620109

Toán, Hóa, Sinh

80

Khoa học cây trồng

D620110

Toán, Hóa, Sinh

180

Bảo vệ thực vật

D620112

Toán, Hóa, Sinh

150

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

D620113

Toán, Hóa, Sinh

60

Kinh tế nông nghiệp

D620115

Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Anh

100

Phát triển nông thôn

D620116

Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa, Sinh

100

Lâm sinh

D620205

Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa, Sinh

60

Nuôi trồng thủy sản

D620301

Toán, Hóa, Sinh

160

Bệnh học thủy sản

D620302

Toán, Hóa, Sinh

80

Quản lý nguồn lợi thủy sản 

D620305

Toán, Lý, Hóa; Toán, Hóa, Sinh

60

Thú y

D640101

Toán, Hóa, Sinh

150

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa, Sinh

80

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

D850102

Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Anh

80

Quản lý đất đai

D850103

Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa, Sinh

100

Đào tạo đại học tại khu Hòa An:

 

 

860

ViệtNamhọc

D220113

Văn, Sử, Địa; Văn, Toán, Tiếng Anh

80

Ngôn ngữ Anh

D220201

Văn, Toán, Tiếng Anh

80

Quản trị kinh doanh

D340101

Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Anh

70

Luật

D380101

Toán, Lý, Hoá; Văn, Sử, Địa; Văn, Toán, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Pháp

70

Công nghệ thông tin

D480201

Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh

80

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh

80

Nông học

D620109

Toán, Hóa, Sinh

80

Kinh doanh nông nghiệp

D620114

Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Anh

80

Kinh tế nông nghiệp

D620115

Toán, Lý, Hoá; Toán, Lý, Tiếng Anh; Văn, Toán, Tiếng Anh

80

Khuyến nông

D620102

Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Tiếng Anh; Toán, Hóa, Sinh

80

Nuôi trồng thủy sản

D620301

Toán, Hóa, Sinh

80

(Theo dantri.com)

TRA CỨU ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2016


241 trường có dữ liệu điểm chuẩn năm 2016

Tìm kiếm theo