Hướng dẫn Hỗ trợ: 098 1821 807 (8h30 - 21h)

GIỚI THIỆU BÀI HỌC

Qua bài học này, học sinh nắm được công thức dạng tổng quát của đại lượng vật lý P, ngoài ra xác định được thời gian vật thỏa một điều kiện cho trước.

NỘI DUNG BÀI HỌC

Chúng ta tiếp tục tìm hiểu dạng 9 của bài toán dao động điều hòa, trong một chu kỳ hoặc trong nửa chu kỳ (ở đây được cho thời gian cụ thể) tìm thời gian để đại lượng vật lý P thỏa điều kiện cho trước nào đó, đại lượng vật lí P ở đây có thể là li độ, vận tốc, gia tốc, lực kéo về...

Tổng quát: P = P_0.cos(\omega t + \varphi )
Trong đó:
· P: li độ ⇒ \left\{\begin{matrix} P_0 = A\\ P = x \ \\ T = \frac{2 \pi}{\omega } \end{matrix}\right.
· P: vận tốc ⇒ \left\{\begin{matrix} P_0 = \omega A = v_{max}\\ P = v \hspace{1,8cm}\\ T = \frac{2 \pi}{\omega } \hspace{1,6cm}\end{matrix}\right.
· P: gia tốc ⇒ \left\{\begin{matrix} P_0 = a_{max} = \omega ^2A \\ P_0 = a \hspace{1,8cm}\\ T = \frac{2 \pi}{\omega } \hspace{1,6cm}\end{matrix}\right.
· P: lực kéo về ⇒ \left\{\begin{matrix} P_0 = F_{KV_{max}} = m \omega ^2A \\ P = F_{KV} \hspace{2,2cm}\\ T = \frac{2 \pi}{\omega } \hspace{2,5cm} \end{matrix}\right.
Nhận xét: Các đại lượng x, v, a, FKV dao động điều hòa cùng tần số ⇒ Cùng T.
VD: Trong 1T, tìm thời gian để độ lớn của P không vượt quá \frac{P_0}{n}.
\Rightarrow \left\{\begin{matrix} Trong\ 1T \Rightarrow \Delta t =\ ?\\ |P| \leq \frac{P_0}{n} \hspace{2cm} \end{matrix}\right.

Δt = 4.t0
 Trong \frac{1}{2}T, tìm thời gian để độ lớn P không nhỏ hơn \frac{P_0}{n}.
\Rightarrow \left\{\begin{matrix} Trong\ \frac{1}{2}T \Rightarrow \Delta t =\ ?\\ \\|P| \geq \frac{P_0}{n} \hspace{2cm} \end{matrix}\right.

⇒ Δt = 2.t0

VD1: Cho dao động x = 10 cos (8 \pi t - \frac{\pi}{8})(cm).
a. Trong \frac{1}{2} chu kỳ, tìm thời gian để độ lớn li độ không nhỏ hơn 5\sqrt{3} cm?
b. Trong 1 chu kỳ, tìm thời gian để vận tốc của vật không lớn hơn 40\pi cm/s?
Giải:
T = \frac{2\pi}{\omega } = \frac{1}{4}s
a.
\left\{\begin{matrix} Trong\ \frac{1}{2}T \Rightarrow \Delta t = \ ?\\ |x| \geq 5\sqrt{3}\ (cm) = \frac{A\sqrt{3}}2{} \end{matrix}\right.

\Rightarrow \Delta t = 2.t_0 = 2.\frac{T}{12} = \frac{T}{6}
\Rightarrow \Delta t = \frac{1}{24}s
b.
\left\{\begin{matrix} Trong\ 1T \Rightarrow \Delta t = \ ?\\ v \leq 40\pi \left (\frac{cm}{s} \right ) = \frac{v_{max}}{2} \end{matrix}\right.

\Rightarrow \Delta t = T - 2.\frac{T}{6} = \frac{2T}{3} = \frac{1}{6}s

VD2: Một vật có khối lượng 500g dao động với phương trình x = 5cos(10t - \frac{\pi}{2}) (cm). Trong 1 chu kỳ, tìm thời gian để độ lớn lực kéo về không được vượt quá 1N?
Giải:
T = \frac{2\pi}{\omega } = \frac{\pi}{5}(s)
F_{KV_{max}} = ma_{max} = m\omega ^2A (Đơn vị: m (kg); A (m))
F_{KV_{max}} = 0,5.10^2.5.10^{-2} = 2,5N
\Rightarrow \left\{\begin{matrix} Trong\ 1T \Rightarrow \Delta t = \ ? \hspace{1,3cm}\\ |F_{KV}| \leq 1N; F_{KV_{max}} = 2,5N \end{matrix}\right.

Với t_0 = \frac{T}{2\pi}.sin^{-1}\left ( \frac{1}{2,5} \right )
\Rightarrow \Delta t = 4.\frac{T}{2\pi}.sin^{-1}\left ( \frac{1}{2,5} \right ) \approx 0,165s

Giảm 40% học phí 700.000đ 420.000đ

NỘI DUNG KHÓA HỌC

Học thử khóa H2 môn Vật lý năm 2017

Trải nghiệm miễn phí 15 bài học Chuyên đề 1: Dao động cơ học
 Giáo viên: Thầy Thân Thanh Sang
1
00:59:16 Bài 1: Dao động điều hòa
Hỏi đáp
4
12
15

Chuyên đề 1: Dao động cơ học

 Giáo viên: Thầy Thân Thanh Sang
16
00:54:12 Bài 2: Con lắc lò xo
Hỏi đáp
17
00:24:02 Dạng 1: Cắt - Ghép lò xo
Hỏi đáp
10 Bài tập
23
Kiểm tra: Đề thi online phần con lắc lò xo
0 Hỏi đáp
45 phút
30 Câu hỏi
24
00:37:38 Bài 3: Con lắc đơn
Hỏi đáp
31
Kiểm tra: Đề thi online phần con lắc đơn
0 Hỏi đáp
45 phút
30 Câu hỏi
33
34
00:41:15 Dạng 2: Dao động tắt dần
Hỏi đáp
10 Bài tập
35
00:31:51 Dạng 3: Bài toán va chạm
Hỏi đáp
10 Bài tập
38
39
01:04:50 Bài 5: Tổng hợp dao động
Hỏi đáp
10 Bài tập

Chuyên đề 2: Sóng cơ học

 Giáo viên: Thầy Thân Thanh Sang

Chuyên đề 3: Dòng điện xoay chiều

 Giáo viên: Thầy Thân Thanh Sang
58
00:38:18 Bài 1: Đại cương về dòng điện xoay chiều
Hỏi đáp
10 Bài tập
60
62
00:30:31 Dạng 3: Cộng hưởng điện
Hỏi đáp
10 Bài tập
67
00:19:52 Dạng 1: Áp dụng công thức tính công suất
Hỏi đáp
10 Bài tập
68
00:19:37 Dạng 2: Cho công suất, tìm R, L, C hoặc ω
Hỏi đáp
10 Bài tập
70
00:37:43 Dạng 4: Khảo sát công suất
Hỏi đáp
10 Bài tập
74
01:16:48 Dạng 5: Bài toán cực trị
Hỏi đáp
10 Bài tập
75
00:21:15 Dạng 6: Độ lệch pha - Giản đồ vectơ
Hỏi đáp
10 Bài tập
76
77
00:32:14 Bài 5: Máy phát điện xoay chiều
Hỏi đáp
10 Bài tập
78
00:32:31 Bài 6: Động cơ điện xoay chiều
Hỏi đáp
10 Bài tập