Hướng dẫn Hỗ trợ: 098 1821 807 (8h30 - 21h)

GIỚI THIỆU BÀI HỌC

NỘI DUNG BÀI HỌC

* Xét sóng truyền từ nguồn O với phương trình u_O=a.cos(\omega t+\varphi ) dọc them phương Ox. Trên phương Ox xét điểm M các O một đoạn x.

Thời gian sóng truyền từ O đến M: t_0=\frac{x}{v}
Sóng tại M vào thời điểm t trùng với sóng tại O vào thời điểm (t - t0).
\Rightarrow u_M(t)=u_0(t-t_0)=a.cos[\omega (t-t_0)+\varphi ]
\Rightarrow u_M=a.cos(\omega t+\varphi -\frac{2\pi}{T }.\frac{x}{v})
Vậy u_M=a.cos(\omega t+\varphi -\frac{2\pi}{\lambda })
* Độ lệch pha: \Delta \varphi =\frac{2\pi}{\lambda }
* Chú ý: 
1. 
 Xét sóng cơ truyền theo phương Ox

Nếu u_B=a.cos(\omega t+\varphi _B)
Thì \left\{\begin{matrix} u_A=a.cos(\omega t+\varphi _B+\frac{2\pi.AB}{\lambda })\\ \\ u_B=a.cos(\omega t+\varphi _B-\frac{2\pi.AB}{\lambda }) \end{matrix}\right.
ĐK: t\geq \frac{BC}{v}
2. Hình dạng sóng

VD1: Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu O dao động với phương trình u_O=3cos(4\pit)(mm) cho tốc độ truyền sóng bằng 40 cm/s.
a. Viết phương trình sóng tại M trên dây cách O một đoạn 50 cm.
b. Tìm u_M tại các thời điểm t_1=1s, t_2=2s
Giải
a.
u_M=3.cos(4\pi t-\frac{2\pi.OM}{\lambda }) (mm)
OM=x= 50cm
T=\frac{2\pi}{\omega }=\frac{2\pi}{4 \pi}=0,5s
\Rightarrow \lambda =v.T= 40.0,5=20 cm
\Rightarrow \frac{2\pi. OM}{\lambda }=\frac{2\pi.50}{20}=5\pi
Vậy u_M=3.cos(4\pi t-5\pi) \ (mm)
b.
Tại t1 = 1s
Ta có 
t_{OM}=\frac{OM}{v}=\frac{50}{40}=1,25s
t_1=1s<t_{OM}\Rightarrow u_{M_1}=O
Tại t_2=2s>t_{OM}\Rightarrow u_{M_1}=3cos(4 \pi.t_2-5\pi)
\Rightarrow u_{M2}=3cos(4\pi .2 - 5 \pi)=-3(mm)
VD2: Một sóng cơ truyền theo phương Ox với phương trình u=5.cos(5\pi t+\frac{\pi x}{2}-\frac{\pi}{3})(mm). Trong đó x(m); t(s). Tìm tốc độ truyền sóng v?
Giải
u=5.cos(5\pi t+\frac{\pi x}{2}-\frac{\pi}{3})(mm)
\Leftrightarrow u=5.cos(5\pi t+\frac{\pi }{3}-\frac{\pi x}{2})(mm)
u=a.cos(\omega t+\varphi -\frac{2\pi x}{\lambda })
\Rightarrow \left\{\begin{matrix} \omega t=5 \pi.t\\ \\ \frac{2 \pi.x}{\lambda }=\frac{\pi .x}{2} \end{matrix}\right.\Rightarrow \left\{\begin{matrix} \omega =5\pi \Rightarrow T=\frac{2\pi}{\omega }\ = \frac{2}{5}s \\ \lambda =4 (m) \end{matrix}\right.
\Rightarrow v=\frac{\lambda }{T}=\frac{4}{\frac{2}{5}}=10 (m/s)
Nhớ: 
=\frac{\omega }{\frac{2\pi}{\lambda }}=\omega .\frac{\lambda }{2\pi}= \frac{\lambda }{T}=v

Áp dụng: v=\frac{5\pi}{\frac{\pi}{2}}=10(m/s)

 

Giảm 40% học phí 700.000đ 420.000đ

NỘI DUNG KHÓA HỌC

Học thử khóa H2 môn Vật lý năm 2017

Trải nghiệm miễn phí 15 bài học Chuyên đề 1: Dao động cơ học
 Giáo viên: Thầy Thân Thanh Sang
1
00:59:16 Bài 1: Dao động điều hòa
Hỏi đáp
4
12
15

Chuyên đề 1: Dao động cơ học

 Giáo viên: Thầy Thân Thanh Sang
16
00:54:12 Bài 2: Con lắc lò xo
Hỏi đáp
17
00:24:02 Dạng 1: Cắt - Ghép lò xo
Hỏi đáp
10 Bài tập
23
Kiểm tra: Đề thi online phần con lắc lò xo
0 Hỏi đáp
45 phút
30 Câu hỏi
24
00:37:38 Bài 3: Con lắc đơn
Hỏi đáp
31
Kiểm tra: Đề thi online phần con lắc đơn
0 Hỏi đáp
45 phút
30 Câu hỏi
33
34
00:41:15 Dạng 2: Dao động tắt dần
Hỏi đáp
10 Bài tập
35
00:31:51 Dạng 3: Bài toán va chạm
Hỏi đáp
10 Bài tập
38
39
01:04:50 Bài 5: Tổng hợp dao động
Hỏi đáp
10 Bài tập

Chuyên đề 2: Sóng cơ học

 Giáo viên: Thầy Thân Thanh Sang

Chuyên đề 3: Dòng điện xoay chiều

 Giáo viên: Thầy Thân Thanh Sang
58
00:38:18 Bài 1: Đại cương về dòng điện xoay chiều
Hỏi đáp
10 Bài tập
60
62
00:30:31 Dạng 3: Cộng hưởng điện
Hỏi đáp
10 Bài tập
67
00:19:52 Dạng 1: Áp dụng công thức tính công suất
Hỏi đáp
10 Bài tập
68
00:19:37 Dạng 2: Cho công suất, tìm R, L, C hoặc ω
Hỏi đáp
10 Bài tập
70
00:37:43 Dạng 4: Khảo sát công suất
Hỏi đáp
10 Bài tập
74
01:16:48 Dạng 5: Bài toán cực trị
Hỏi đáp
10 Bài tập
75
00:21:15 Dạng 6: Độ lệch pha - Giản đồ vectơ
Hỏi đáp
10 Bài tập
76
77
00:32:14 Bài 5: Máy phát điện xoay chiều
Hỏi đáp
10 Bài tập
78
00:32:31 Bài 6: Động cơ điện xoay chiều
Hỏi đáp
10 Bài tập