Hướng dẫn FAQ Hỗ trợ: 0989 627 405  Tuyển Giáo Viên

GIỚI THIỆU BÀI HỌC

NỘI DUNG BÀI HỌC

Hôm nay chúng ta qua dạng 2: Cho công suất tìm R, L, C hoặc \omega. Bữa trước dạng 1 là bài toán áp dụng công thức để tìm công suất; bây giờ cho công suất, tìm ngược lại. Thực ra đây là bài toán ngược và ngược có cái hay của ngược.

Ta có: P = RI^2 = R. \frac{U^2}{R^2 + (Z_L - Z_C)^2}
\Rightarrow R^2 + (Z_L - Z_C)^2 = \frac{U^2}{P}.R
\Rightarrow R^2 - \frac{U^2}{P}.R + (Z_L - Z_C)^2 = 0 \ (*)
Giải (*) ⇒ Kết quả
* Chú ý:
(1) Khi thay đổi R thấy có 2 giá trị R1, R2 thì mạch tiêu thụ cùng công suất ⇒ R1, R2 là nghiệm của phương trình (*).
\Rightarrow \left\{\begin{matrix} R_1 + R_2 = -\frac{b}{a} = \frac{U^2}{P}\\ R_1.R_2 = (Z_L - Z_C)^2 \end{matrix}\right.
(2) Phương trình (*) \Leftrightarrow R^2 - \frac{U^2}{P}R + Z_{L}^{2} - 2Z_{L}Z_{C} + Z_{C}^{2} = 0
\Leftrightarrow Z_{L}^{2} - 2Z_{L}Z_{C} + Z_{C}^{2} + R^2 - \frac{U^2}{P}R = 0 \ (**)
• Khi thay đổi L thấy có 2 giá trị L1, L2 thì mạch tiêu thụ cùng công suất ⇒ Z_{L_{1}},\ Z_{L_{2}} là nghiệm của phương trình (**)
\Rightarrow Z_{L_{1}} + Z_{L_{2}} = 2Z_C
• Khi thay đổi C thấy có 2 giá trị C1, C2 thì mạch tiêu thụ cùng công suất ⇒ Z_{C_{1}},\ Z_{C_{2}} là nghiệm của phương trình (**)
\Rightarrow Z_{C_{1}} + Z_{C_{2}} = 2Z_L

VD1: Đặt điện áp u = 120\sqrt{2}\cos 100 \pi t (V) vào hai đầu mạch RLC có L = \frac{2}{5\pi }\ (H);\ C = \frac{10^{-3}}{8 \pi } F thì P = 144 W. Tìm R, I, cos \varphi?
Giải:

R^2 - \frac{U^2}{P}.R + (Z_L - Z_C)^2 = 0
Z_L = L\omega =\frac{2}{5\pi }.100\pi = 40\ \Omega
Z_C = \frac{1}{C\omega} =\frac{1}{\frac{10^{-3}}{8\pi }.100\pi } = 80\ \Omega
\Rightarrow R^2 - \frac{120^2}{144}.R + (40-80)^2 = 0 \Rightarrow \bigg\lbrack \begin{matrix} R = 20\ \Omega \\ R = 80\ \Omega \end{matrix}
• Với R = 20\ \Omega \Rightarrow \left\{\begin{matrix} I = \sqrt{\frac{P}{R}} = \sqrt{\frac{144}{20}} = \frac{6}{\sqrt{5}}\ (A) \ \ \ \ \\ \cos \varphi = \sqrt{\frac{RP}{U^2}} = \sqrt{\frac{20.144}{120^2}} = \frac{1}{\sqrt{5}} \end{matrix}\right.

 Với R = 80\ \Omega \Rightarrow \left\{\begin{matrix} I = \sqrt{\frac{P}{R}} = \sqrt{\frac{144}{80}} = \frac{3}{\sqrt{5}}\ (A) \ \ \ \ \\ \cos \varphi = \sqrt{\frac{RP}{U^2}} = \sqrt{\frac{80.144}{120^2}} = \frac{2}{\sqrt{5}} \end{matrix}\right.

VD2: Đặt điện áp u = 130\sqrt{2}\cos (100 \pi t - \frac{\pi }{4}) (V) vào 2 đầu mạch RLC nối tiếp có R = 40\ \Omega ,\ L = \frac{3}{5\pi }\ Hthì P = 130 W. Tìm C, I, cos \varphi?
Giải:
Z_L = L\omega = \frac{3}{5\pi }.100 \pi = 60\ \Omega
Ta có: 40^2 - \frac{130^2}{130}.40 + (60 - Z+C)^2 = 0 \Rightarrow |60 - Z+C| = 60
\Rightarrow \bigg \lbrack \begin{matrix} Z_C = 120 \ \ \ \ \ \\ Z_C = 0 \ (loai) \end{matrix}
\rightarrow C = \frac{10^{-3}}{1,2\pi}F \Rightarrow \left\{\begin{matrix} \cos \varphi = \sqrt{\frac{PR}{U^2}} = \frac{2}{\sqrt{13}}\\ I = \sqrt{\frac{P}{R}} = \frac{\sqrt{13}}{2} \ \ \ \ \ \ \ \end{matrix}\right.

Giảm 50% học phí 700.000đ 350.000đ

NỘI DUNG KHÓA HỌC

Học thử khóa H2 môn Vật lý năm 2018

Trải nghiệm miễn phí 15 bài học Chuyên đề 1: Dao động cơ học
1
00:59:15 Bài 1: Dao động điều hòa
Hỏi đáp
4
12
15
16
00:54:11 Bài 2: Con lắc lò xo
Hỏi đáp
17
00:24:02 Dạng 1: Cắt - Ghép lò xo
Hỏi đáp
10 Bài tập
23
Kiểm tra: Đề thi online phần con lắc lò xo
0 Hỏi đáp
45 phút
30 Câu hỏi
24
00:37:36 Bài 3: Con lắc đơn
Hỏi đáp
31
Kiểm tra: Đề thi online phần con lắc đơn
0 Hỏi đáp
45 phút
30 Câu hỏi
33
34
00:41:15 Dạng 2: Dao động tắt dần
Hỏi đáp
10 Bài tập
35
00:31:51 Dạng 3: Bài toán va chạm
Hỏi đáp
10 Bài tập
38
39
01:04:50 Bài 5: Tổng hợp dao động
Hỏi đáp
10 Bài tập
58
00:38:18 Bài 1: Đại cương về dòng điện xoay chiều
Hỏi đáp
10 Bài tập
60
62
00:30:31 Dạng 3: Cộng hưởng điện
Hỏi đáp
10 Bài tập
67
00:19:52 Dạng 1: Áp dụng công thức tính công suất
Hỏi đáp
10 Bài tập
68
00:19:37 Dạng 2: Cho công suất, tìm R, L, C hoặc ω
Hỏi đáp
10 Bài tập
70
00:37:43 Dạng 4: Khảo sát công suất
Hỏi đáp
10 Bài tập
74
01:16:48 Dạng 5: Bài toán cực trị
Hỏi đáp
10 Bài tập
75
00:21:15 Dạng 6: Độ lệch pha - Giản đồ vectơ
Hỏi đáp
10 Bài tập
76
77
00:32:14 Bài 5: Máy phát điện xoay chiều
Hỏi đáp
10 Bài tập
78
00:32:31 Bài 6: Động cơ điện xoay chiều
Hỏi đáp
10 Bài tập
120
Bài 1
Hỏi đáp
121
Bài 2
Hỏi đáp
122
Bài 3
Hỏi đáp
123
Bài 4
Hỏi đáp
124
Bài 5:
Hỏi đáp