Hướng dẫn FAQ Hỗ trợ: 0989 627 405  Tuyển Giáo Viên

GIỚI THIỆU BÀI HỌC

NỘI DUNG BÀI HỌC

Nguồn S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng \lambda

* Tại M là vân sáng (cực đại giao thoa)
Ta có: d_2-d_1=\frac{a.x}{D}
d_2-d_1=\frac{a.x_s}{D}=k.\lambda \Rightarrow x_s=k.\frac{\lambda .D}{a}; k\in Z
Với k = 0\Rightarrow x_{S_0}=0 vân sáng trung tâm
k = \pm 1\Rightarrow x_{S_1}=\pm \frac{\lambda .D}{a} vân sáng bậc 1
k = \pm 2\Rightarrow x_{S_2}=\pm 2. \frac{\lambda .D}{a} vân sáng bậc 2
* Tìm M là vân tối (cực tiểu giao thoa)
d_2-d_1=\frac{a.x_t}{D}=(k'+\frac{1}{2})\lambda \Rightarrow x_t=(k'+\frac{1}{2}).\frac{\lambda .D}{a}, k'\in Z
Với \Bigg \lbrack\begin{matrix} k'=0\Rightarrow x_{t_1}=\frac{1}{2}.\frac{\lambda .D}{a}\\ \\ k'=-1\Rightarrow x_{t_1}=-\frac{1}{2}.\frac{\lambda .D}{a} \end{matrix} vân tối thứ 1
\Bigg \lbrack\begin{matrix} k'=1\Rightarrow x_{t_2}=\frac{3}{2}.\frac{\lambda .D}{a}\\ \\ k'=-2\Rightarrow x_{t_2}=-\frac{3}{2}.\frac{\lambda .D}{a} \end{matrix} vân tối thứ 2
VD1: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, lai khe S1S2 cách nhau 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5\mu m.
a. Tìm khoảng cách giữa 2 vân sáng bậc 3?
b. Tìm khoảng cách giữa 2 vân tối thứ 5?
c. Xác định cường độ sáng tại M có x_M=8,5mm
d. Cho L = 2, 35cm. Tìm số vân sáng và vân tối quan sát được?
Giải
a = 1mm; D = 2m; \lambda =0,5\mu m
\Rightarrow i=\frac{\lambda .D}{a}=\frac{0,5.2}{1}=1(mm)
a. 
\Delta x_{S_3}=2.3i=2.3.1=6(mm)
b.
\Delta x_{t5}=(2.5-1).i=(2.5-1).1=9 (mm)
c.
\frac{x_M}{i}=\frac{8,5}{1}=8,5\Rightarrow M thuộc vân tối thứ 9
d.
L= 2,35 cm = 23,5 (mm)
\frac{L}{i}=\frac{23,5}{1}=23,5
⇒ Trên L có \left\{\begin{matrix} 23 \ VS\\ 24 \ VT \end{matrix}\right.
VD2: Trong thí nghiệm Yâng, nguồn S phát ra bước xạ đơn sắc \lambda. Khoảng cách từ màn đến mặt phẳng chứa 2 khe S1S2 không đổi khoảng cách giữa 2 khe S
1S2 thay đổi được (S1S2 luôn cách đều S). Ban đầu tại M là vân sáng bậc 4, nếu tăng hoặc giảm khoảng cách 2 khe S1Smột lượng \Delta a thì tại M là vân sáng bậc 3k và vân sáng bậc k. Nếu tăng khoảng cách 2 khe một lượng 2.\Delta a thì tại M là vân gì? bậc mấy?
Giải
x_M=4.i=4.\frac{\lambda .D}{a}
x_M=3k.\frac{\lambda .D}{a+\Delta a}
x_M=k.\frac{\lambda .D}{a-\Delta a}
\Rightarrow \frac{3}{a+\Delta a}=\frac{1}{a-\Delta a}\Rightarrow \Delta a= \frac{a}{2} \ (*)
\Rightarrow x_M=4.i=n\frac{\lambda .D}{a+2\Delta a} \ \ (**)
Từ (*) và (**) \Rightarrow 4.\frac{\lambda .D}{a}=n.\frac{\lambda .D}{a+2\frac{a}{2}}=n.\frac{\lambda .D}{2a}
\Rightarrow \frac{n}{2}=4\Rightarrow n=8
Vậy lúc này tại M là vân sáng bằng 8.

Giảm 50% học phí 700.000đ 350.000đ

NỘI DUNG KHÓA HỌC

Học thử khóa H2 môn Vật lý năm 2018

Trải nghiệm miễn phí 15 bài học Chuyên đề 1: Dao động cơ học
1
00:59:15 Bài 1: Dao động điều hòa
Hỏi đáp
4
12
15
16
00:54:11 Bài 2: Con lắc lò xo
Hỏi đáp
17
00:24:02 Dạng 1: Cắt - Ghép lò xo
Hỏi đáp
10 Bài tập
23
Kiểm tra: Đề thi online phần con lắc lò xo
0 Hỏi đáp
45 phút
30 Câu hỏi
24
00:37:36 Bài 3: Con lắc đơn
Hỏi đáp
31
Kiểm tra: Đề thi online phần con lắc đơn
0 Hỏi đáp
45 phút
30 Câu hỏi
33
34
00:41:15 Dạng 2: Dao động tắt dần
Hỏi đáp
10 Bài tập
35
00:31:51 Dạng 3: Bài toán va chạm
Hỏi đáp
10 Bài tập
38
39
01:04:50 Bài 5: Tổng hợp dao động
Hỏi đáp
10 Bài tập
58
00:38:18 Bài 1: Đại cương về dòng điện xoay chiều
Hỏi đáp
10 Bài tập
60
62
00:30:31 Dạng 3: Cộng hưởng điện
Hỏi đáp
10 Bài tập
67
00:19:52 Dạng 1: Áp dụng công thức tính công suất
Hỏi đáp
10 Bài tập
68
00:19:37 Dạng 2: Cho công suất, tìm R, L, C hoặc ω
Hỏi đáp
10 Bài tập
70
00:37:43 Dạng 4: Khảo sát công suất
Hỏi đáp
10 Bài tập
74
01:16:48 Dạng 5: Bài toán cực trị
Hỏi đáp
10 Bài tập
75
00:21:15 Dạng 6: Độ lệch pha - Giản đồ vectơ
Hỏi đáp
10 Bài tập
76
77
00:32:14 Bài 5: Máy phát điện xoay chiều
Hỏi đáp
10 Bài tập
78
00:32:31 Bài 6: Động cơ điện xoay chiều
Hỏi đáp
10 Bài tập
120
Bài 1
Hỏi đáp
121
Bài 2
Hỏi đáp
122
Bài 3
Hỏi đáp
123
Bài 4
Hỏi đáp
124
Bài 5:
Hỏi đáp