Hướng dẫn FAQ Hỗ trợ: 0989 627 405  Tuyển Giáo Viên

GIỚI THIỆU BÀI HỌC

NỘI DUNG BÀI HỌC

Hôm nay chúng ta qua bài số 4 của chuyên đề Dòng điện xoay chiều.

Bữa trước chúng ta đã kết thúc dạng bài tập cuối cùng là dạng Độ lệch pha - Giản đồ vecto. Bữa nay chúng ta tìm hiểu một cái mới của chuyên đề dòng điện xoay chiều là Máy biến áp - Truyền tải điện năng.

Đầu tiên chúng ta sẽ xét máy biến áp là gì? Khi truyền tải điện năng thì cần như thế nào cho hợp lí nhất? Cần thay đổi, điều chỉnh những đại lượng nào cho hợp lí?

* Máy biến áp
+ Định nghĩa: Là thiết bị biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều mà không làm thay đổi tần số.
+ Nguyên tắc hoạt động: dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
+ Cấu tạo: Gồm 2 cuộn dây có số vòng khác nhau quấn trên lõi thép. Lõi thép gồm nhiều lá thép mỏng ghép cách điện với nhau. Cuộn nối với nguồn gọi là cuôn sơ cấp, cuộn nối với tải tiêu thụ gọi là cuộn thứ cấp.

Ta có: \ell _1 = N_1. \phi \Rightarrow \ell_2 = N_2.\phi
\Rightarrow \frac{E_1}{E_2} = \frac{N_1}{N_2} \Rightarrow \frac{U_1}{U_2} = \frac{N_1}{N_2}
+ Nếu N1 > N2 ⇒ U1 > U2: Máy hạ áp
+ Nếu N
1 < N2 ⇒ U1 < U2: Máy tăng áp
* Máy biến áp lý tưởng:

P1 = P2
Thường \cos \varphi_1 = \cos \varphi_2
U_1I_1\cos \varphi_1 = U_2I_2\cos \varphi_2 \Rightarrow U_1I_1 = U_2I_2
\Rightarrow \frac{U_1}{U_2} = \frac{I_1}{I_2}

* Truyền tải điện năng
+ Công suất truyền tải: P = UI\cos \varphi
+ Điện áp hai đầu đường dây: U
+ Điện áp nơi tiêu thụ: U'
⇒ Độ giảm thế: U - U' = RI
+ Công suất hao phí (tỏa nhiệt):
\Delta P = RI^2 = R.\frac{P^2}{U^2 \cos \varphi }
⇒ Để giảm \Delta P ⇒ Giảm R hoặc tăng U
• Giảm R \left ( A = \rho \frac{\ell}{S} \right ): không thực tế
• Tăng U: thực tế (đang thực hiện)
(Nếu tăng U lên n lần thì \Delta Pgiảm n2 lần)
* Hiệu suất: H = \frac{P_i}{P} = \frac{P - \Delta P}{P} = 1 - \frac{\Delta P}{P}

VD1: Một máy biến áp lý tưởng có số vòng cuộn sơ cấp bằng 2400 vòng , số vòng cuộn thứ cấp bằng 600 vòng. Nối cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 thì điện áp hai đầu cuộn thứ cấp để hở bằng 50V. Tìm U1?
Giải:
\left\{\begin{matrix} N_1 = 2400\\ N_2 = 600\\ U_2 = 50V \end{matrix}\right. \Rightarrow \frac{N_1}{N_2} = \frac{U_1}{U_2} \Rightarrow U_1 = U_2. \frac{N_1}{N_2}
\Rightarrow U_1 = 50.\frac{2400}{600} = 200V

VD2: Người ta truyền tải dòng điện xoay chiều có công xuất P từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ. Khi điện áp hai đầu đường dây bằng 6kV thì hiệu suất bằng 73%; để hiệu suất bằng 97% thì cần tăng thêm điện áp ở ahi đầu đường dây 1 lượng bao nhiêu? Coi hệ số công suất \cos \varphi bằng 1.
Giải:
Công suất P
U = 6kV → H = 73%
H' = 97\% \Rightarrow \Delta U = U' - U = \ ?
Ta có: H = 1 - \frac{\Delta P}{P} = 73\% \Rightarrow \Delta P = 0,27.P
H' = 1 - \frac{\Delta P'}{P} = 97\% \Rightarrow \Delta P' = 0,03.P
Mà: \Delta P = R.\frac{P^2}{U^2\cos ^2 \varphi } = R.\frac{P^2}{U^2}
\Rightarrow \frac{\Delta P}{\Delta P'} = \frac{U'^2}{U^2} = 9 \Rightarrow U' = 3U = 18kV
\Rightarrow \Delta U = U' - U = 18 - 6 = 12kV

Giảm 50% học phí 700.000đ 350.000đ

NỘI DUNG KHÓA HỌC

Học thử khóa H2 môn Vật lý năm 2018

Trải nghiệm miễn phí 15 bài học Chuyên đề 1: Dao động cơ học
1
00:59:15 Bài 1: Dao động điều hòa
Hỏi đáp
4
12
15
16
00:54:11 Bài 2: Con lắc lò xo
Hỏi đáp
17
00:24:02 Dạng 1: Cắt - Ghép lò xo
Hỏi đáp
10 Bài tập
23
Kiểm tra: Đề thi online phần con lắc lò xo
0 Hỏi đáp
45 phút
30 Câu hỏi
24
00:37:36 Bài 3: Con lắc đơn
Hỏi đáp
31
Kiểm tra: Đề thi online phần con lắc đơn
0 Hỏi đáp
45 phút
30 Câu hỏi
33
34
00:41:15 Dạng 2: Dao động tắt dần
Hỏi đáp
10 Bài tập
35
00:31:51 Dạng 3: Bài toán va chạm
Hỏi đáp
10 Bài tập
38
39
01:04:50 Bài 5: Tổng hợp dao động
Hỏi đáp
10 Bài tập
58
00:38:18 Bài 1: Đại cương về dòng điện xoay chiều
Hỏi đáp
10 Bài tập
60
62
00:30:31 Dạng 3: Cộng hưởng điện
Hỏi đáp
10 Bài tập
67
00:19:52 Dạng 1: Áp dụng công thức tính công suất
Hỏi đáp
10 Bài tập
68
00:19:37 Dạng 2: Cho công suất, tìm R, L, C hoặc ω
Hỏi đáp
10 Bài tập
70
00:37:43 Dạng 4: Khảo sát công suất
Hỏi đáp
10 Bài tập
74
01:16:48 Dạng 5: Bài toán cực trị
Hỏi đáp
10 Bài tập
75
00:21:15 Dạng 6: Độ lệch pha - Giản đồ vectơ
Hỏi đáp
10 Bài tập
76
77
00:32:14 Bài 5: Máy phát điện xoay chiều
Hỏi đáp
10 Bài tập
78
00:32:31 Bài 6: Động cơ điện xoay chiều
Hỏi đáp
10 Bài tập
120
Bài 1
Hỏi đáp
121
Bài 2
Hỏi đáp
122
Bài 3
Hỏi đáp
123
Bài 4
Hỏi đáp
124
Bài 5:
Hỏi đáp