Processing math: 100%
Hướng dẫn FAQ Hỗ trợ: 0973 686 401
Nền tảng học Online#1 cho HS Tiểu Học

GIỚI THIỆU BÀI HỌC

NỘI DUNG BÀI HỌC

I. Lý thuyết
1. Thể tích khối chóp
V=13S.h
S: diện tích đáy
h: chiều cao
2. Thể tích khối lăng trụ
V = S. h

S: diện tích đáy
h: chiều cao
Chú ý:
1) Hình chóp đều 
+ Đáy là đa giác đều
+ Hình chóp đỉnh  tâm đáy
Nhận xét:
+ Hình chóp đều có các cạnh bên bằng nhau.
+ Cạnh bên chưa chắc bằng cạnh đáy
2) Hình chóp tam giác đều (h/c đều)
Hình chóp có đáy là tam giác đều.

3) Hình chóp tứ giác đều (h/c đều)
+ Đáy là hình vuông
+ H/c đỉnh  tâm đáy
4) Lăng trụ đều
+ Lăng trụ đứng (cạnh bên vuông góc đáy)
+ Đáy là đa giác đều.
5) Lăng trụ tam giác đều (Lăng trụ đều)
  Lăng trụ có đáy là tam tác đều.
6) Lăng trụ tứ giác đều
+ Đáy là hình vuông
+ Lăng trụ đứng (Cạnh bên vuông góc đáy)
3. Phương pháp tính thể tích

1) V1V2=h1h2 nếu 2 khối chóp (lăng trụ) có cùng diện tích đáy

2) Nếu 2 khối chóp (lăng trụ) có cùng chiều cao thì V1V2=S1S2
3) Bổ đề thể tích
VSABCVSABC=SASA.SBSB.SCSC

Chú ý: Đối với hình chiếu S.ABCD
VSABCDVSABCDSASA.SBSB.SCSC.SDSD

Ví dụ 1: Phân chia khối hộp ABCD. A'B'C'D' thành 5 khối chóp tam giác


5 Khối chóp tam giác là:
A.A'B'D', C.B'C'D', B'.ABC, D'.ADC, A.CD'B'

+ Nếu thể tích khối hộp ABCD.A'B'C'D' là V
VA.ABD=VC.BCD=VBABC=VDADC=16V
VA.CDB=13V
Câu 1: Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' AB = 2, AD = 3, AA' =4. Thể tích của khối chóp A.A'B'D' là?
Giải
VA.ABD=16VK.hop=16.2.3.4=4 (đvtt)
Câu 2: Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' AB = 2, AD = 3, AA' =4. Thể tích của khối chóp A.CB'D' là?

Giải
VA.CBD=13VK.hop=13.2.3.4=8 (đvtt)

Câu 3:  Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' biết VACB'D' =10(cm3). Tính Vkhối hộp.
Giải
Vkhoi hop=3.VACBD=30(cm3)
Câu 4: Cho khối tứ diện gần đều ABCD, AB = CD = a, AD = BC = b, AC = BD = c. Tính VABCD
Giải
{x2+y2=c2  (1)x2+z2=b2  (2)y2+z2=a2  (3)
x2+y2+z2=12(a2+b2+x2)(4)
Trừ vế theo vế (4) cho (1) (2) (3) ta có
x2=12(a+b2+c2)y2=12(a2b2+c2)z2=12(a2+b2c2)Vhop=xyz=122.(a2+b2+c2)(a2b2+c2)(a2+b2c2)

VABCD=13Vhop=162.(a2+b2+c2)(a2b2+c2)(a2+b2c2)

Ví dụ 2: Tính thể tích của khối sau:
V=VKh1+VKh2
=4.6.15+14.4.7=360+392=752(cm3)

Ví dụ 3: Tính thể tích của khối đa diện sau.

V=13S.h=13.12.AH.BC.BD
=16.122(152)2.15.10=16.242152.15.5

=756.9.39=75239 (đvtt)
Ví dụ 4: Tính thể tích của sau:

V=Vlang tru+Vhop=182.12.25+12.25.18
=12.25.(4+18)=300.22=6600(m3)

Miễn phí

NỘI DUNG KHÓA HỌC

Học thử khóa H2 môn Toán năm 2018

Trải nghiệm miễn phí 8 bài học Chuyên đề 1: Đạo hàm và ứng dụng
28
00:20:04 Bài 1: Mặt nón - hình nón - khối nón
Hỏi đáp
10 Bài tập
29
00:31:25 Bài 2: Thể tích khối nón
Hỏi đáp
10 Bài tập
31
00:23:04 Bài 4: Mặt trụ - hình trụ - khối trụ
Hỏi đáp
10 Bài tập
32
00:16:58 Bài 5: Thể tích khối trụ
Hỏi đáp
10 Bài tập
34
00:58:51 Bài 7: Mặt cầu - hình cầu
Hỏi đáp
10 Bài tập
35
00:21:56 Bài 8: Thể tích khối cầu
Hỏi đáp
10 Bài tập
36
00:15:37 Bài 9: Diện tích mặt cầu
Hỏi đáp
10 Bài tập
37
00:32:41 Bài 10: Ôn tập, nâng cao
Hỏi đáp
10 Bài tập
38
Đề thi online chuyên đề Khối tròn xoay
0 Hỏi đáp
60 phút
20 Câu hỏi
39
00:27:49 Bài 1: Tọa độ của vectơ trong không gian
Hỏi đáp
5 Bài tập
40
00:40:44 Bài 2: Tọa độ của điểm trong không gian
Hỏi đáp
5 Bài tập
45
46
48
51
00:19:42 Bài 12: Bài toán góc giữa các mặt phẳng
Hỏi đáp
6 Bài tập
53
Kiểm tra: Đề thi online phần Mặt phẳng
0 Hỏi đáp
45 phút
20 Câu hỏi
57
00:14:57 Bài 17: Góc giữa hai đường thẳng
Hỏi đáp
5 Bài tập
58
60
Kiểm tra: Đề thi online phần Đường thẳng
0 Hỏi đáp
45 phút
20 Câu hỏi
61
00:19:21 Bài 20: Bài toán viết phương trình mặt cầu
Hỏi đáp
6 Bài tập
65
Kiểm tra: Đề thi online phần Mặt cầu
0 Hỏi đáp
45 phút
20 Câu hỏi
66
00:37:14 Bài 24: Ôn tập, nâng cao
Hỏi đáp
107
00:18:56 Bài 1: Các khái niệm cơ bản
Hỏi đáp
10 Bài tập
108
00:16:15 Bài 2: Phép toán với số phức
Hỏi đáp
10 Bài tập
109
00:25:32 Bài 3: Giải phương trình
Hỏi đáp
10 Bài tập
110
00:21:41 Bài 4: Ôn tập, nâng cao
Hỏi đáp
10 Bài tập
111
Kiểm tra: Đề thi online chuyên đề Số phức
0 Hỏi đáp
45 phút
20 Câu hỏi
112
Bài học 1
Hỏi đáp
113
Bài học 2
Hỏi đáp
114
Bài học 3
Hỏi đáp
115
Bài học 4
Hỏi đáp
116
Bài học 5
Hỏi đáp