Loading [MathJax]/jax/output/CommonHTML/jax.js
Hướng dẫn FAQ Hỗ trợ: 0973 686 401
Nền tảng học Online#1 cho HS Tiểu Học

GIỚI THIỆU BÀI HỌC

NỘI DUNG BÀI HỌC

I. Lý thuyết

1. Nếu hai khối có cùng chiều cao thì 
V1V2=S1S2

2. Nếu hai khối chóp có cùng diện tích đáy

V1V2=h1h2

3. Cho hình chóp S.ABC, ASA,BSB,CSC

VSABCVSABC=SASA.SBSB.SCSC

Chứng minh:
VSABCVSABC=VC.SABVC.SAB=13.CH.dt ΔSAB13CH.dt ΔSAB=SCSC.SASA.SBSB

II. Bài tập
VD1: Cho hình chóp S.ABC, d(SA, BC) = d, góc giữa SA và BC bằng α. CMR: VSABC=16SA.BC.d.sinα
Giải
Dựng hình bình hành ABCD
AD // BC, AD = BC
sin^(SA;BC)=sinα=sin^SAD

d = k/c (BC;(SAD)) do BC // AD

   = d(B;(SAD))

dt ΔABC=dt ΔABD

VS.ABC=VSABD=VB.SAD=13.d(B;(SAD)).dt ΔSAD

=13.d.12.SA.AD.sin^SAD

=16.d.SA.AD.sinα=16d.SA.BC.sinα

VD2: Tính thể tích của khối tứ diện ABCD biết AB = CD = a, AD = BC = b, AC = BD = c.
Giải

Cách 1
Gọi M, N, P là các điểm sao cho
B là trung điểm NP
C là trung điểm MP
D là trung điểm MN
Ta có AD = CB = 12 MN
⇒ AM 
 AN
Tương tự AM  AP, AN  AP
Gọi AM = x, AN = y, AP = z
Ta có AM2 + AN2 = MN2
⇔ x2 + y2 = 4b2
Tương tự

AM2+AP2=MP2x2+z2=4c2

AN2+AP2=NP2y2+z2=4a2

Ta có:

{x2+y2=4b2x2+z2=4c2y2+z2=4a2x2+y2+z2=2(a2+b2+c2)

x2=2(a2+b2+c2)
y2=2(a2+b2c2)
z2=2(a2b2+c2)

VAMNP=13.AP.12AM.AN

=16AM.AN.AP=226(a2+b2+c2)(a2+b2c2)(a2b2+c2)

=23(a2+b2+c2)(a2+b2c2)(a2b2+c2)

VABCD=14.VAMNP (do dt BCD=14 dt MNP)

=212(a2+b2+c2)(a2+b2c2)(a2b2+c2)

Cách 2: (Sử dụng kết quả VD1)
VD 3: Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có thể tích V. Tính thể tích của khối tứ diện ACB'D' theo V.
Giải

VACBD=VVA.ABDVBABCVCBDCVDACD
VA.ABD=13.d(A,(ABD)).dtABD
=13.d(A,(ABD)).12.dtABCD=16V

Tương tự 
VBABC=VCBDC=VDACD=V6
VACBD=V46V=13V

Chú ý:
VAABD=16.VABCD.ABCD

VD4: Cho hình chóp S.ABCD, có thể tích V, đáy ABCD là hình bình hành. Các điểm A', B', C' tương tư thuộc cạnh SA, SB, SC sao cho SASA=13,SBSB=12,SCSC=15. Mặt phẳng (A'B'C') cắt SD tại D'.

a, Tính SDSD
b, Tính VSA'B'C'D' theo V.

Giải
a,
VS.ABCDVSABCD=VSACB2.VSACB+VSACD2.VSACD

=12.SASA.SCSC.SBSB+12.SASA.SCSC.SDSD

Tương tự
VSABCDVSABCD=12.SBSB.SDSD.SASA+12.SBSB.SDSD.SCSC  (2)


Từ (1) (2) 

SASA.SCSC.SBSB+SASA.SCSC.SDSD=SBSB.SDSD.SASA+SBSB.SDSD.SCSC

Nhân 2 vế với SASA.SBSB.SCSC.SDSD

 ta có
SDSD+SBSB=SASA+SCSC

SDSD=SASA+SCSCSBSB=3+52=6

b, Từ a)
VSABCDVSABCD=12.SASA.SCSC.SBSB+SASA.SCSC.SDSD

=12.13.15.12+12.13.15.16=160+1180=145

VSABCD=145.V
 

Miễn phí

NỘI DUNG KHÓA HỌC

Học thử khóa H2 môn Toán năm 2018

Trải nghiệm miễn phí 8 bài học Chuyên đề 1: Đạo hàm và ứng dụng
28
00:20:04 Bài 1: Mặt nón - hình nón - khối nón
Hỏi đáp
10 Bài tập
29
00:31:25 Bài 2: Thể tích khối nón
Hỏi đáp
10 Bài tập
31
00:23:04 Bài 4: Mặt trụ - hình trụ - khối trụ
Hỏi đáp
10 Bài tập
32
00:16:58 Bài 5: Thể tích khối trụ
Hỏi đáp
10 Bài tập
34
00:58:51 Bài 7: Mặt cầu - hình cầu
Hỏi đáp
10 Bài tập
35
00:21:56 Bài 8: Thể tích khối cầu
Hỏi đáp
10 Bài tập
36
00:15:37 Bài 9: Diện tích mặt cầu
Hỏi đáp
10 Bài tập
37
00:32:41 Bài 10: Ôn tập, nâng cao
Hỏi đáp
10 Bài tập
38
Đề thi online chuyên đề Khối tròn xoay
0 Hỏi đáp
60 phút
20 Câu hỏi
39
00:27:49 Bài 1: Tọa độ của vectơ trong không gian
Hỏi đáp
5 Bài tập
40
00:40:44 Bài 2: Tọa độ của điểm trong không gian
Hỏi đáp
5 Bài tập
45
46
48
51
00:19:42 Bài 12: Bài toán góc giữa các mặt phẳng
Hỏi đáp
6 Bài tập
53
Kiểm tra: Đề thi online phần Mặt phẳng
0 Hỏi đáp
45 phút
20 Câu hỏi
57
00:14:57 Bài 17: Góc giữa hai đường thẳng
Hỏi đáp
5 Bài tập
58
60
Kiểm tra: Đề thi online phần Đường thẳng
0 Hỏi đáp
45 phút
20 Câu hỏi
61
00:19:21 Bài 20: Bài toán viết phương trình mặt cầu
Hỏi đáp
6 Bài tập
65
Kiểm tra: Đề thi online phần Mặt cầu
0 Hỏi đáp
45 phút
20 Câu hỏi
66
00:37:14 Bài 24: Ôn tập, nâng cao
Hỏi đáp
107
00:18:56 Bài 1: Các khái niệm cơ bản
Hỏi đáp
10 Bài tập
108
00:16:15 Bài 2: Phép toán với số phức
Hỏi đáp
10 Bài tập
109
00:25:32 Bài 3: Giải phương trình
Hỏi đáp
10 Bài tập
110
00:21:41 Bài 4: Ôn tập, nâng cao
Hỏi đáp
10 Bài tập
111
Kiểm tra: Đề thi online chuyên đề Số phức
0 Hỏi đáp
45 phút
20 Câu hỏi
112
Bài học 1
Hỏi đáp
113
Bài học 2
Hỏi đáp
114
Bài học 3
Hỏi đáp
115
Bài học 4
Hỏi đáp
116
Bài học 5
Hỏi đáp