Hướng dẫn FAQ Hỗ trợ: 0989 627 405

GIỚI THIỆU BÀI HỌC

Bài giảng sẽ giúp các em nắm được kiến thức cơ bản và nâng cao về Lũy thừa. Thứ tự thực hiện phép tính:

  • Đinh nghĩa lũy thừa, một số công thức tính lũy thừa
  • Thứ tự thực hiện các phép tính 
  • Một số bài tập nâng cao

NỘI DUNG BÀI HỌC

A. LÝ THUYẾT VÀ VÍ DỤ

1. Lũy thừa

a. Định nghĩa:

a là cơ số, n là số mũ

b. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số: \({a^m}.{a^n} = {a^{m + n}}\)

c. Chia hai lũy thừa cùng cơ số: \({a^m}:{a^n} = {a^{m - n}}\,\,\left( {a \ne 0} \right)\)

Qui ước: \({a^1} = a;\,\,{a^0} = 1\,\,\left( {a \ne 0} \right)\)

VD: Viết các kết quả của các phép tính dưới dạng  lũy thừa:

\(a.\,\,{5^{49}}{.5^7}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,b.\,\,\,{7^{28}}:{7^{15}}\)

Hướng dẫn:

\(\begin{array}{l}
a.\,\,{5^{49}}{.5^7} = {5^{49 + 7}} = {5^{56}}\\
b.\,\,\,{7^{28}}:{7^{15}} = {7^{28 - 15}} = {7^{13}}
\end{array}\)

2. Thứ tự thực hiện các phép tính

a. Biểu thức không có dấu ngoặc: Lũy thừa ---> Nhân, chia---> Cộng, trừ

b Biểu thức có dấu ngoặc: \( (\,\,) \to {\rm{[}}\,\,{\rm{]}} \to {\rm{\{ }}\,\,\,{\rm{\} }}\)

VD: Thực hiện phép tính:

a. \(54 + {2^4}:{2^3} - 30:5\)

b. \(2\left\{ {100:\left[ {25 - {{\left( {5 - 3} \right)}^2} - {1^7}} \right]} \right\}\)

Giải:

a. 

\(\begin{array}{l}
54 + {2^4}:{2^3} - 30:5\\
 = 54 + 2 - 6\\
 = 56 - 6 = 50
\end{array}\)

b. 

\(\begin{array}{l}
2\left\{ {100:\left[ {25 - {{\left( {5 - 3} \right)}^2} - {1^7}} \right]} \right\}\\
 = 2\left\{ {100:\left[ {25 - {2^2} - {1^7}} \right]} \right\}\\
 = 2\left\{ {100:\left[ {25 - 4 - 1} \right]} \right\}\\
 = 2\left\{ {100:20} \right\}\\
 = 2.5 = 10
\end{array}\)

B. MỘT SỐ BÀI TẬP NÂNG CAO

Học trọn năm chỉ với 900.000đ

NỘI DUNG KHÓA HỌC

Học kỳ 1: Toán nâng cao lớp 6

Chuyên đề nâng cao về Số tự nhiên, số nguyên, ước/bội số, lũy thừa, điểm và đường thằng...
26
01:08:36 Ôn thi giữa học kì I
Hỏi đáp
28
32
38
42
46
01:01:18 Ôn thi cuối học kì I
Hỏi đáp

Học kỳ 2: Toán nâng cao lớp 6

Chuyên đề nâng cao phân số, hỗn sỗ, số thập phân, phần trăm, mặt phẳng, góc, tám giác, đường tròn,...
50
52
01:03:37 Bài 3: Số đo góc
Hỏi đáp
53
56
00:57:35 Bài 7: So sánh phân số
Hỏi đáp
58
68
00:42:09 Kiểm tra giữa kì II
Hỏi đáp
70
00:53:18 Bài 17: Đường tròn
Hỏi đáp
76
00:46:13 Bài 23: Tam giác
Hỏi đáp
77
00:19:00 Bài 24: Bài tập về Tam giác
Hỏi đáp