Hướng dẫn FAQ Hỗ trợ: 0973 686 401
Nền tảng học Online#1 cho HS Tiểu Học

Trường ĐH Văn Hiến công bố phương án tuyển sinh dự kiến năm 2017

31/03/2017 19:56

 » Trường ĐH Tài nguyên và Môi trường Hà Nội công bố phương án tuyển sinh năm 2017
 » Trường ĐH Quốc Tế Hồng Bàng công bố phương án tuyển sinh năm 2017
 » Trường ĐH Văn Lang công bố phương án tuyển sinh năm 2017
Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Văn Hiến (Ký hiệu trường: DVH) thông báo tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy đợt 1 năm 2017 với 2 phương thức tuyển sinh.

1. Đối tượng tuyển sinh:

Thí sinh đã dự thi xong kỳ thi THPT quốc gia: có kết quả thi và Giấy chứng nhận tốt nghiệp (hoặc tương đương).

Các thí sinh thuộc diện được tuyển thẳng không phải đăng ký xét tuyển, chỉ cần làm hồ sơ xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển):

Phương thức 1: Tuyển sinh theo kết quả kỳ thi THPT Quốc gia. 

Phương thức 2: Tuyển sinh theo kết quả Học bạ THPT HK1 + HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 hoặc HK1 + HK2 lớp 12. 

Xét  tuyển môn ngữ văn và Thi tuyển môn cơ sở ngành và chuyên ngành đối với ngành Thanh nhạc và Piano

4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo ngành/nhóm ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo; 

TT

Tên ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

Theo xét KQ thi THPT QG

Theo đề án tuyển sinh riêng

ĐẠI HỌC

1100

2650

1

Công nghệ thông tin

52

128

2

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

48

122

3

Quản trị kinh doanh

320

530

4

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

120

280

5

Quản trị khách sạn

120

280

6

Xã hội học

44

146

7

Tâm lý học

44

146

8

Văn học

44

146

9

Việt Nam học

20

100

10

Văn hóa học

20

80

11

Ngôn ngữ Anh

80

170

12

Ngôn ngữ Nhật

20

80

13

Ngôn ngữ Trung Quốc

24

86

14

Ngôn ngữ Pháp

20

80

15

Đông phương học

84

176

16

Thanh nhạc

20

50

17

Piano

20

50

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

Theo kết quả kỳ thi THPT Quốc gia: Thí sinh có tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển bằng ngưỡng tối thiểu đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDÐT quy định trở lên.

Theo kết quả Học bạ THPT: 

Đối với bậc đại học thí sinh có tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 3 học kỳ (2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) hoặc trong 2 học kỳ (lớp 12) theo kết quả học tập THPT đạt từ 18.0 điểm. (Ðiểm xét tuyển là tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển, không nhân hệ số cộng và chưa tính điểm ưu tiên khu vực, đối tượng).

6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của Trường: mã số Trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển.

STT

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

(chọn 1 trong 4 tổ hợp)

Bậc Đại học

1

Công nghệ thông tin: Hệ thống thông tin, Mạng máy tính và truyền thông

52480201

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C01: Toán, Lý, Văn

2

Kỹ thuật điện tử, truyền thông: Kỹ thuật điện tử - Viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

52520207

3

Quản trị kinh doanh

Chương trình chuẩn: Quản trị kinh doanh, Quản trị Doanh nghiệp thủy sản , Kinh doanh quốc tế, Quản trị Chuỗi cung ứng, Quan hệ công chúng (PR), Marketing, Quản trị Tài chính doanh nghiệp, Quản trị Nhân sự, Quản trị Dự án, Tài chính - ngân hàng, Kế toán - kiểm toán, Kinh doanh thương mại, Quản trị kinh doanh tổng hợp

Chuyên ngành chất lượng cao: Quản trị Doanh nghiệp thủy sản, Kinh doanh quốc tế, Quản trị Chuỗi cung ứng, Kế toán – Kiểm toán

52340101

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

4

Quản trị dịch vụ du lịch và 
lữ hành: 
Quản trị lữ hành, Hướng dẫn du lịch

52340103

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

5

Quản trị khách sạn: Quản trị Khách sạn - Khu du lịch, Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

52340107

6

Xã hội học: Xã hội học về truyền thông - Báo chí, Xã hội học về Quản trị Tổ chức xã hội

52310301

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

7

Tâm lý học: Tham vấn và trị liệu tâm lý, Tham vấn tâm lý và quản trị nhân sự

52310401

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

8

Văn học: Văn - Sư phạm, Văn - Truyền thông, Văn – Quản trị văn phòng

52220330

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D14: Văn, Địa, Tiếng Anh

D15: Văn, Sử, Tiếng Anh

9

Việt Nam học: Văn hiến 
Việt Nam

52220113

10

Văn hóa học : Văn hóa di sản, Văn hóa du lịch

52220340

11

Ngôn ngữ Anh: Tiếng Anh thương mại. Phương pháp dạy học bộ môn Tiếng Anh

52220201

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

12

Ngôn ngữ Nhật: Tiếng Nhật thương mại

52220209

13

Ngôn ngữ Trung Quốc: Tiếng Trung Quốc thương mại

52220204

14

Ngôn ngữ Pháp: Tiếng Pháp thương mại

52220203

15

Đông phương học: Nhật Bản học, Hàn Quốc học

52220213

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C00: Văn, Sử, Địa

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

16

Thanh nhạc

52210205

N00: Xét tuyển môn Văn 
và thi cơ sở ngành, chuyên ngành

17

Piano

52210208

(Theo ĐH Văn Hiến)