Trường ĐH Quảng Bình công bố phương án tuyển sinh năm 2017
06/04/2017 11:39» Trường ĐH Đà Nẵng công bố phương án tuyển sinh năm 2017
» Trường ĐH Luật Hà Nội công bố chỉ tiêu tuyển sinh năm 2017
» Trường ĐH Công nghiệp Việt Trì công bố phương án tuyển sinh năm 2017
Điều kiện xét tuyển các ngành có môn thi năng khiếu: Để xét tuyểnvào các ngành có môn thi năng khiếu, thí sinh phải dự thi các môn năng khiếu dotrường Đại học Quảng Bình tổ chức hoặc sử dụng kết quả thi môn năng khiếu tươngứng cùng khối ngành đào tạo của các Trường ĐH khác tổ chức thi trong năm 2017;
Nhận hồ sơ đăng ký tham gia thi năng khiếu:từ 25/4/2017 đến hết ngày 10/6/2017.
Tổ chức thi các môn năng khiếu: ngày 28, 29 và 30/6/2017.
.jpg)
Chỉ tiêu tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển:
|
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Mã hóa tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
I |
Các ngành đào tạo Đại học: |
|
|
1400 |
|
|
1 |
Giáo dục Mầm non |
52140201 |
- Toán, Ngữ văn, Năng khiếu |
M00 |
110 |
|
2 |
Giáo dục Tiểu học |
52140202 |
- Toán, Vật lý, Hóa học - Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý - Ngữ văn, Toán, GDCD - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
A00 C00 C14 D01 |
110 |
|
3 |
Giáo dục Chính trị |
52140205 |
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý - Ngữ văn, Lịch sử, GD công dân - Ngữ văn, Địa lý, GD công dân - Ngữ văn, GD công dân, Tiếng anh |
C00 C19 C20 D66 |
40 |
|
4 |
Giáo dục thể chất |
52140206 |
- Toán, Sinh học, năng khiếu |
T00 |
40 |
|
5 |
Sư phạm Toán học |
52140209 |
- TOÁN, Vật lý, Hóa học - TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh - TOÁN, Hóa học, Tiếng Anh |
A00 A01 D07 |
45 |
|
6 |
Sư phạm Vật lý |
52140211 |
- Toán, VẬT LÝ, Hóa học - Toán, VẬT LÝ, Tiếng Anh - Toán, VẬT LÝ, Sinh học |
A00 A01 A02 |
45 |
|
7 |
Sư phạm Hoá học |
52140212 |
- Toán, HÓA HỌC, Vật lý - Toán, HÓA HỌC, Sinh học - Toán, HÓA HỌC, Tiếng Anh |
A00 B00 D07 |
45 |
|
8 |
Sư phạm Sinh học |
52140213 |
- Toán, Vật lý, SINH HỌC - Toán, Hóa học, SINH HỌC - Toán, SINH HỌC, Địa lý - Toán, Tiếng Anh, SINH HỌC |
A02 B00 B02 D08 |
40 |
|
9 |
Sư phạm Ngữ văn |
52140217 |
- NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý - NGỮ VĂN, Lịch sử, Tiếng Anh - NGỮ VĂN, Địa lý, Tiếng Anh |
C00 D14 D15 |
45 |
|
10 |
Sư phạm Lịch sử |
52140218 |
- Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý - Toán, LỊCH SỬ, Tiếng Anh - Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh |
C00 D09 D14 |
40 |
|
11 |
Ngôn ngữ Anh, (gồm 2 chuyên ngành): - Tiếng Anh Tổng hợp; - Tiếng Anh Du lịch - Thương mại |
52220201 |
- Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH - Toán, Lịch sử, TIẾNG ANH - Ngữ văn, Lịch sử, TIẾNG ANH - Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG ANH |
D01 D09 D14 D15 |
120 |
|
12 |
Địa lý học
|
52310501 |
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý - Ngữ văn, Địa lý, GD công dân - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh - Toán, Địa lý, Tiếng Anh |
C00 C20 D01 D10 |
60 |
|
13 |
Kế toán, (gồm 2 chuyên ngành): - Kế toán Tổng hợp; - Kế toán Doanh nghiệp |
52340301 |
- Toán, Vật lý, Hóa học - Toán, Vật lý, Tiếng Anh - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh - Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
A00 A01 D01 D07 |
120 |
|
14 |
Quản trị kinh doanh |
52340101 |
- Toán, Vật lý, Hóa học - Toán, Vật lý, Tiếng Anh - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh - Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
A00 A01 D01 D07 |
60 |
|
15 |
Luật, (gồm 2 chuyên ngành): - Luật Kinh tế thương mại; - Luật Hành chính và Tư pháp |
52380101 |
- Toán, Vật lý, Hóa học - Toán, Vật lý, Tiếng Anh - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
A00 A01 C00 D01 |
120 |
|
16 |
Kỹ thuật phần mềm |
52480103 |
- Toán, Vật lý, Hóa học - Toán, Vật lý, Tiếng Anh - Toán, Vật lý, Sinh học - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
A00 A01 A02 D01 |
60 |
|
17 |
Công nghệ thông tin |
52480201 |
- Toán, Vật lý, Hóa học - Toán, Vật lý, Tiếng Anh - Toán, Vật lý, Sinh học - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
A00 A01 A02 D01 |
60 |
|
18 |
Kỹ thuật Điện, điện tử |
52520201 |
- Toán, Vật lý, Hóa học - Toán, Vật lý, Tiếng Anh - Toán,Vật lý, Sinh học - Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
A00 A01 A02 D07 |
60 |
|
19 |
Lâm nghiệp |
52620201 |
- Toán, Vật lý, Hóa học - Toán, Vật lý, Sinh học - Toán, Hóa học, Sinh học - Toán, Sinh học, Ngữ văn |
A00 A02 B00 B03 |
60 |
|
20 |
Phát triển nông thôn |
52620116 |
- Toán, Vật lý, Hóa học - Toán, Vật lý, Sinh học - Toán, Hóa học, Sinh học - Toán, Sinh học, Ngữ văn |
A00 A02 B00 B03 |
60 |
|
21 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
52850101 |
- Toán, Vật lý, Hóa học - Toán, Vật lý, Sinh học - Toán, Hóa học, Sinh học - Toán, Sinh học, Ngữ văn |
A00 A02 B00 B03 |
60 |
|
II |
Các ngành đào tạo Cao đẳng sư phạm |
|
440 |
||
|
1 |
Giáo dục Mầm non |
51140201 |
- Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU |
M00 |
120 |
|
2 |
Giáo dục Tiểu học |
51140202 |
- Toán, Vật lý, Hóa học - Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý - Ngữ văn, Toán, GD công dân - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
A00 C00 C14 D01 |
120 |
|
3 |
Sư phạm Âm nhạc (ghép với Ngữ văn) |
51140221 |
-Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2 |
N00 |
40 |
|
4 |
Sư phạm Mỹ thuật (ghép với GD công dân) |
51140222 |
- Ngữ văn, Năng khiếu Vẽ NT 1, Năng khiếu Vẽ NT 2 |
H00 |
40 |
|
5 |
Sư phạm Sinh học (ghép với Công nghệ) |
51140213 |
- Toán, Vật lý,Sinh học - Toán, Hóa học, Sinh học - Toán,Sinh học, Địa lý - Toán, Tiếng Anh,Sinh học |
A02 B00 B02 D08 |
40 |
|
6 |
Sư phạm Địa lý, (gồm 2 chuyên ngành): - Địa lý ghép với GD công dân; - Địa lý ghép với Lịch sử |
51140219 |
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý - Ngữ văn, Địa lý, GD công dân - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh - Toán, Địa lý, Tiếng Anh |
C00 C20 D01 D10 |
80 |
|
III |
Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài sư phạm |
|
460 |
||
|
1 |
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa – Du lịch) |
51220113 |
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý - Ngữ văn, Địa lý, GD công dân - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh - Toán, Địa lý, Tiếng Anh |
C00 C20 D01 D10 |
40 |
|
2 |
Tiếng Anh |
51220201 |
- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh - Toán, Lịch sử, Tiếng Anh - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh - Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
D01 D09 D14 D15 |
40 |
|
3 |
Tiếng Trung Quốc |
51220204 |
- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh - Toán, Lịch sử, Tiếng Anh - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh - Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
D01 D09 D14 D15 |
40 |
|
4 |
Quản trị kinh doanh |
51340101 |
- Toán, Vật lý, Hóa học - Toán, Vật lý, Tiếng Anh - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh - Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
A00 A01 D01 D07 |
50 |
|
5 |
Kế toán |
51340301 |
- Toán, Vật lý, Hóa học - Toán, Vật lý, Tiếng Anh - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh - Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
A00 A01 D01 D07 |
50 |
|
6 |
Công nghệ thông tin |
51480201 |
- Toán, Vật lý, Hóa học - Toán, Vật lý, Tiếng Anh - Toán, Vật lý, Sinh học - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
A00 A01 A02 D01 |
40 |
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
51510103 |
- Toán, Vật lý, Hóa học - Toán, Vật lý, Tiếng Anh - Toán, Vật lý, Sinh học - Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
A00 A01 A02 D07 |
40 |
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
51510301 |
- Toán, Vật lý, Hóa học - Toán, Vật lý, Tiếng Anh - Toán,Vật lý, Sinh học - Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
A00 A01 A02 D07 |
40 |
|
9 |
Chăn nuôi (ghép với Thú y) |
51620105 |
- Toán, Vật lý, Hóa học - Toán, Vật lý, Sinh học - Toán, Hóa học, Sinh học - Toán, Sinh học, Ngữ văn |
A00 A02 B00 B03 |
40 |
|
10 |
Lâm nghiệp |
51620201 |
- Toán, Vật lý, Hóa học - Toán, Vật lý, Sinh học - Toán, Hóa học, Sinh học - Toán, Sinh học, Ngữ văn |
A00 A02 B00 B03 |
40 |
|
11 |
Nuôi trồng thủy sản |
51620301 |
- Toán, Vật lý, Hóa học - Toán, Vật lý, Sinh học - Toán, Hóa học, Sinh học - Toán, Sinh học, Ngữ văn |
A00 A02 B00 B03 |
40 |
(Theo ĐH Quảng Bình)
TIN LIÊN QUAN
- Tuyển sinh ĐH 2018 không còn khối xét tuyển truyền thống? (31/08)
- Cơ sở ĐH Nội vụ Hà Nội tại TP HCM tuyển sinh đại học năm 2017 (30/08)
- ĐH KHTN TP.HCM tuyển sinh liên thông đại học ngành CNTT (24/08)
- Đề xuất tách thi đại học và thi tốt nghiệp THPT (22/08)
- Điểm chuẩn bổ sung ĐH Mở TP.HCM và Tôn Đức Thắng tăng (18/08)
- Năm 2018 sẽ có điểm sàn riêng với các trường sư phạm (17/08)
- ĐH Sư phạm TP.HCM xét tuyển bổ sung 9 ngành (17/08)
- Nhiều đại học tuyển bổ sung chỉ tiêu (15/08)
TIN XEM NHIỀU
- Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong TP.HCM
- Danh sách các trường THPT Chuyên toàn quốc
- Phương pháp học để thi THPT Quốc gia 2017 hiệu quả nhất
- Chính thức công bố đề thi minh họa THPT Quốc gia 2017
- Thi THPT quốc gia 2017: Trừ Văn thi tự luận, còn lại trắc nghiệm
- Bộ GD&ĐT đề xuất thay đổi cơ cấu hệ thống giáo dục Quốc dân
- Sẽ có nhiều thay đổi xét tuyển đại học cao đẳng 2016
- Phương án tuyển sinh Đại học FPT năm 2016
Ra mắt HOC247 Kids nền tảng học tập Online #1


