Hướng dẫn FAQ Hỗ trợ: 0973 686 401
Nền tảng học Online#1 cho HS Tiểu Học

Trường ĐH Đà Lạt công bố phương án tuyển sinh dự kiến năm 2017

25/03/2017 09:53

 » Trường ĐH Quốc tế Miền Đông công bố phương án tuyển sinh năm 2017
 » Trường ĐH Sư phạm Đà Nẵng công bố đề án tuyển sinh năm 2017
 » Trường ĐH Quảng Nam công bố phương án tuyển sinh năm 2017
Đại học Đà Lạt dự kiến năm 2017 trường tuyển sinh 3.200 chỉ tiêu cho 31 ngành học. Trường xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2017.

Theo đó, thí sinh không có bài thi/môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống có thể đăng ký vào trường.

Các thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp tại các tỉnh thuộc khu vực Tây Nguyên được xét tuyển vào Đại học Đà Lạt với tổng điểm 3 môn thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào 1,0 điểm (theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2017 của Bộ GD&ĐT). Các thí sinh này phải học bổ sung kiến thức một học kỳ.

Trường xét tổng điểm 3 môn theo các tổ hợp môn thi (Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên; Toán, Hóa học, Sinh học; Toán, Tiếng Anh, Sinh học; Toán, Văn, Tiếng Anh; Văn, Lịch sử, Địa lý; Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội; Văn, Tiếng Anh, Khoa học xã hội), không nhân hệ số.

Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Đà Lạt:

 

STT

 

 

Tên ngành học

 

 

Mã ngành

 

 

Tổ hợp môn xét tuyển

 

 

Chỉ tiêu

 

Các ngành đào tạo Đại học:

3200

 

1.

 

 

Toán học

 

 

D460101

 

 

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên.

 

 

80

 

 

2.

 

 

Sư phạm Toán học

 

 

D140209

 

 

30

 

 

3.

 

 

Công nghệ thông tin

 

 

D480201

 

 

300

 

 

4.

 

 

Vật lý học

 

 

D440102

 

 

80

 

 

5.

 

 

Sư phạm Vật lý

 

 

D140211

 

 

30

 

 

6.

 

 

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

 

D510302

 

 

100

 

 

7.

 

 

Kỹ thuật hạt nhân

 

 

D520402

 

 

40

 

 

8.

 

 

Hóa học

 

 

D440112

 

 

80

 

 

9.

 

 

Sư phạm Hóa học

 

 

D140212

 

 

30

 

 

10.

 

 

Kế toán

 

 

D340301

 

 

100

 

 

11.

 

 

Sinh học

 

 

D420101

 

 

Toán, Hóa học, Sinh học;

Toán, Sinh, Tiếng Anh;

Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên.

 

 

100

 

 

12.

 

 

Sư phạm Sinh học

 

 

D140213

 

 

30

 

 

13.

 

 

Nông học

 

 

D620109

 

 

100

 

 

14.

 

 

Công nghệ sinh học

 

 

D420201

 

 

365

 

 

15.

 

 

Khoa học môi trường

 

 

D440301

 

 

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Hóa học, Sinh học;

Toán, Sinh, Tiếng Anh;

Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên.

 

 

80

 

 

16.

 

 

Công nghệ sau thu hoạch

 

 

D540104

 

 

125

 

 

17.

 

 

Quản trị kinh doanh

 

 

D340101

 

 

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Văn, Tiếng Anh;

Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội.

 

 

200

 

 

18.

 

 

Luật

 

 

D380101

 

 

Văn, Lịch sử, Địa lý;

Toán, Văn, Tiếng Anh;

Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội;

Văn, Tiếng Anh, Khoa học xã hội.

 

 

300

 

 

19.

 

 

Văn hóa học

 

 

D220340

 

 

Văn, Lịch sử, Địa lý;

Văn, Tiếng Anh, Khoa học xã hội;

Văn, Tiếng Anh, Lịch sử;

Văn, Tiếng Anh, Địa lý.

 

 

30

 

 

20.

 

 

Văn học

 

 

D220330

 

 

60

 

 

21.

 

 

Sư phạm Ngữ văn

 

 

D140217

 

 

30

 

 

22.

 

 

Việt Nam học

 

 

D220113

 

 

30

 

 

23.

 

 

Lịch sử

 

 

D220310

 

 

Văn, Lịch sử, Địa lý;

Văn, Tiếng Anh, Khoa học xã hội;

Văn, Tiếng Anh, Lịch sử.

 

 

30

 

 

24.

 

 

Sư phạm Lịch sử

 

 

D140218

 

 

20

 

 

25.

 

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

 

D340103

 

 

Văn, Lịch sử, Địa lý;

Toán, Văn, Tiếng Anh;

Văn, Tiếng Anh, Khoa học xã hội.

 

 

200

 

 

26.

 

 

Công tác xã hội

 

 

D760101

 

 

Văn, Lịch sử, Địa lý;

Toán, Văn, Tiếng Anh;

Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội;

Văn, Tiếng Anh, Khoa học xã hội.

 

 

40

 

 

27.

 

 

Đông phương học

 

 

D220213

 

 

255

 

 

28.

 

 

Quốc tế học

 

 

D220212

 

 

30

 

 

29.

 

 

Xã hội học

 

 

D310301

 

 

30

 

 

30.

 

 

Ngôn ngữ Anh

 

 

D220201

 

 

Toán, Văn, Tiếng Anh;

Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội.

 

 

240

 

 

31.

 

 

Sư phạm Tiếng Anh

 

 

D140231

 

 

30

 

(Theo dantri.com.vn)