Hướng dẫn Hỗ trợ: 098 1821 807 (8h30 - 21h)
Thi trắc nghiệm Online
Thi Online đề thi thử môn Hóa THPT Chuyên Tuyên Quang - Tuyên Quang
20 câu 25 phút 58
CẤU TRÚC CÂU HỎI
  • Công thức cấu tạo hợp chất hữu cơ 1 câu 5%
  • Este 2 câu 10%
  • Lipit 2 câu 10%
  • Cacbohidrat 2 câu 10%
  • Amin 2 câu 10%
  • Amino axit 1 câu 5%
  • Peptit – protein 2 câu 10%
  • Polime 1 câu 5%
  • Khái niệm cơ bản về kim loại 3 câu 15%
  • Điều chế và Ăn mòn 1 câu 5%
  • Tổng hợp hóa vô cơ 2 câu 10%
  • Tổng hợp hóa hữu cơ 1 câu 5%
NHẬN XÉT, GÓP Ý Sau khi làm bài xong, hệ thống sẽ đưa ra những nhận xét, góp ý dựa trên kết quả kiểm tra nhằm giúp em thấy được những thiếu sót để kịp thời khắc phục

Nội dung đề thi trắc nghiệm

Đề thi trắc nghiệm “Thi Online đề thi thử môn Hóa THPT Chuyên Tuyên Quang - Tuyên Quang” có cấu trúc 60% kiến thức cơ bản và 40% kiến thức nâng cao với độ khó tăng dần theo từng câu hỏi. Cấu trúc ra đề được biên soạn theo định hướng mới của Bộ GD & ĐT giúp các em có những trải nghiệm thực tế.
Thời gian: 25 phút Số câu hỏi: 20 câu Số lượt thi: 58

Hướng dẫn làm bài

1. Tất cả các đề thi và kiểm tra trắc nghiệm Online trên HỌC247 đều có hướng dẫn giải chi tiết.

2. Các em lựa chọn đáp án đúng nhất và mỗi đáp án có thể lựa chọn lại nhiều lần.

3. Đáp án chỉ được tính khi các em bấm vào nút “Nộp bài”.

4. Bảng xếp hạng chỉ áp dụng cho những thành viên thi lần 1, không tính thi lại.

5. Bạn có thể làm lại nhiều lần nhưng điểm không tính vào điểm thành tích cũng như bảng xếp hạng.

Lưu ý: Thời gian làm bài là 25 phút. Hãy tính toán đưa ra chiến thuật hợp lý để hoàn thành tốt bài làm của mình.

  • Câu 1:

    Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin (5); đimetylamin (6). Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất là:

    • A. (2) < (3) <  (4) < (1) < (5) < (6)  
    • B. (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6)
    • C. (3) < (1) < (4) < (2)  < (5) < (6)    
    • D.  (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6)
  • Câu 2:

    Chất béo là trieste của axit béo với:

    • A. ancol etylic. 
    • B. ancol metylic. 
    • C. glixerol.   
    • D. etylen glicol.
  • Câu 3:

    Tính chất vật lí của kim loại không do các electron tự do quyết định là:

    • A. Tính dẫn điện.  
    • B. Ánh kim.
    • C. Khối lượng riêng.
    • D. Tính dẫn nhiệt.
  • Câu 4:

    Cho các hợp kim sau: Al – Zn (1); Fe – Zn (2); Zn – Cu (3); Mg – Zn (4). Khi tiếp xúc với dung dịch axit H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học là:

    • A. (1), (2) và (3).
    • B. (3) và (4).
    • C. (2), (3) và (4).
    • D. (2) và (3).
  • Câu 5:

    Vinyl axetat có công thức là:

    • A. CH3COOCH(CH3)2.
    • B. HCOOCH2CH3.      
    • C. CH3COOCH=CH2.     
    • D. CH2=CHCOOCH3.
  • Câu 6:

    Cho 6,75 gam amin X đơn chức, bậc 1 phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 12,225 gam muối. Công thức của X là:

    • A. CH3NHCH3
    • B. CH3NH2.
    • C. C3H7NH2.  
    • D. CH3CH2NH2.
  • Câu 7:

    Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin. Phát biểu nào sau đây sai?

    • A. Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc.
    • B. Có 3 chất bị thủy phân trong môi trường kiềm.
    • C. Có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở.
    • D. Có 3 chất làm mất màu nước brom.
  • Câu 8:

    Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
    (a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
    (b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
    (c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam thẫm.
    (d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.
    (
    e) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được Ag.
    (g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
    Số phát biểu đúng là:

    • A. 6
    • B. 4
    • C. 5
    • D. 3
  • Câu 9:

    Thủy phân hoàn toàn 50,75 gam peptit X thu được 22,25 gam alanin và 37,5 gam glyxin. X thuộc loại:

    • A. tetrapeptit. 
    • B. tripeptit. 
    • C. đipeptit. 
    • D. pentapeptit.
  • Câu 10:

    Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 là:

    • A. 1
    • B. 4
    • C. 2
    • D. 3
  • Câu 11:

    Đun nóng 0,1 mol CH3COOH với 0,15 mol C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc) thì thu được 5,72 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là:

    • A. 50,0%.
    • B. 60,0%. 
    • C. 43,33%. 
    • D. 65,0%.
  • Câu 12:

    Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?

    • A. Tinh bột.
    • B. Glucozơ.
    • C. Anđehit axetic. 
    • D. Axit fomic.
  • Câu 13:

    Trường hợp nào dưới đây không thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

    • A. Sục CO2 vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2.
    • B. Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.
    • C. Cho kim loại Cu vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3.
    • D. Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH.
  • Câu 14:

    Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau:

    Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?

    • A. CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2  
    • B. NH4Cl \(\overset{\ t^0 \ }{\rightarrow}\) NH3 + HCl
    • C. 2KMnO4 \(\overset{\ t^0 \ }{\rightarrow}\) K2MnO4 + MnO2 + O2  
    • D. BaSO3 \(\overset{\ t^0 \ }{\rightarrow}\) BaO + SO2
  • Câu 15:

    Phản ứng hóa học không thể tạo sản phẩm kim loại là:

    • A. Na + CuSO4 (dung dịch) → 
    • B. Cu + Fe(NO3)3 (dung dịch) →
    • C. Fe + AgNO3 (dung dịch) →   
    • D. H2O2 + Ag2O →
  • Câu 16:

    Cho dãy các chất: Zn(OH)2, H2N-CH2COOH, Fe(OH)3, HOOC-COONa, Al(OH)3, NaHCO3. Số chất trong dãy thuộc loại lưỡng tính là:

    • A. 5
    • B. 2
    • C. 4
    • D. 3
  • Câu 17:

    Trong số các loại polime sau: tơ nilon - 7; tơ nilon – 6,6; tơ nilon - 6; tơ tằm, tơ visco; tơ lapsan, teflon. Tổng số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:

    • A. 5.
    • B. 3.
    • C. 2.
    • D. 4.
  • Câu 18:

    Thủy phân hoàn toàn 8,9 gam tristearin bằng dung dịch NaOH dư thì thu được m gam muối. Giá trị của m là:

    • A. 9,18.
    • B. 3,04.
    • C. 9,12.
    • D. 3,06.
  • Câu 19:

    Cho tripeptit Gly –Ala – Val phản ứng với Cu(OH­)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là:

    • A. màu vàng.    
    • B. màu tím.        
    • C. màu da cam.    
    • D. màu xanh lam thẫm.
  • Câu 20:

    X là amino axit no, mạch hở, đơn chức amin, đơn chức axit. Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch HCl dư thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối. Tên gọi của X là:

    • A. Glyxin.
    • B. Valin.
    • C. Alanin.       
    • D. Lysin.