Hướng dẫn Hỗ trợ: 098 1821 807 (8h30 - 21h)

GIỚI THIỆU BÀI HỌC

20 câu ôn lý thuyết Dao động điều hòa giúp các em củng cố lại kiến thức lý thuyết, nắm được những phần kiến thức trọng tâm và cơ bản nhất của dao động điều hòa.

NỘI DUNG BÀI HỌC

Câu 1: Trong mối liên hệ giữa dao động điều hoà và chuyển động tròn đều, cặp đại lượng nào dưới đây (theo thứ tự đó) tương ứng với bán kính và vận tốc góc của chuyển động tròn đều?
A. Biên độ và tần số góc.                             B. Biên độ và tần số.
C. Pha ban đầu và tần số góc.                     D. Pha ban đầu và biên độ.

Lời giải
Trong liên hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hòa:
+ Bán kính tương ứng biên độ.
+ Vận tốc góc tương ứng tần số góc.
⇒ Chọn A.

Câu 2: Vật dao động điều hoà với biên độ A, chu kì T. Đoạn đường dài nhất vật đi được trong \frac{1}{6}T là
A. A.                            B. 0,5 A.                     C. A\sqrt{2}.                      D. 0,866A.

Lời giải
\Delta t = \frac{t}{6} < \frac{T}{2} \Rightarrow S_{max} = 2A. \sin (\frac{\pi}{T} - \frac{T}{6}) = A

⇒ Chọn A.

Câu 3: Dao động điều hoà là
A. Dao động có quỹ đạo tuân theo định luật dạng sin hay côsin.
B. Hình chiếu của chuyển động tròn lên đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
C. Dao động có vận tốc và gia tốc luôn ngược hướng nhau.
D. Dao động có gia tốc trái dấu với li độ và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.

Lời giải
Dao động điều hòa: a = -\omega ^2.x
⇒ 
Chọn D.

Câu 4: Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hoà đổi chiều ngay sau khi
A. vận tốc bằng 0                                         B. dao động đổi chiều.
C. gia tốc bằng 0.                                         D. lực kéo về cực đại.

Lời giải
FKV luôn hướng về VTCB ⇔ x = 0 ⇔ a = 0
⇒ Chọn c.

Câu 5: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A\cos(\omega t + \varphi ). Tốc độ trung bình của vật sau mỗi chu kì dao động của vật là
A. \frac{2}{\pi}\omega A.                   B. \frac{A}{2T}.                          C. \frac{A}{T}.                            D. \frac{2A}{T}.

Lời giải
Tốc độ trung bình trong 1 chu kỳ:
v = \frac{s}{\Delta t} = \frac{4A}{T} = \frac{2}{\pi}\omega A
⇒ Chọn A.

Câu 6: Chọn phát biểu sai. Một vật chuyển động được mô tả bởi phương trình: x = 5\cos 4 t (x đo bằng cm; t đo bằng s). Vật này
A. dao động điều hoà với biên độ A = 5 cm.               
B. có thế năng cực đại tại t = 0.
C. có động năng cực đại tại t = 0,125 s.
D. đang chuyển động theo chiều dương tại t = 1 s.

Lời giải
x = 5.\cos 4 \pi t \ (cm/s)
Tại t = 1 ⇒ x = 5 (cm) ⇒ v = 0
⇒ Chọn D.

Câu 7: Trong dao động điều hòa, hai đại lượng nào dưới đây đồng pha với nhau?
A. Lực tác dụng và li độ.                             B. Li độ và vận tốc.
C. Vận tốc và lực tác dụng.                        D. Gia tốc và lực tác dụng.

Lời giải
Gia tốc a cùng pha với lực kéo về \overrightarrow{F_{KV}}
⇒ Chọn D.

Câu 8: Chọn ý sai. Chu kỳ của vật dao động điều hòa là khoảng thời gian
A. giữa hai lần liên tiếp li độ của vật lặp lại giá trị cũ.
B. ngắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ.
C. giữa hai lần liên tiếp trạng thái dao động được lặp lại như cũ.
D. vật thực hiện được một dao động.

Lời giải
Giữa 2 lần liên tiếp li độ của vật lặp lại giá trị cũ ⇒ không phải 1 chu kỳ.
⇒ Chọn A.

Câu 9: Tìm câu sai. Trong dao động điều hòa
A. tốc độ của vật đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
B. vận tốc của vật bằng không khi vật ở một trong hai biên.
C. gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
D. gia tốc của vật bằng không khi vật qua vị trí cân bằng.

Lời giải
Tại vị trí cân bằng ⇔ x = 0 ⇔ a = 0
⇒ Chọn C.

Câu 10: Tìm câu sai:
A. Vận tốc của vật dao động điều hòa tăng dần đều khi vật đi từ biên về vị trí cân bằng.
B. Trong một chu kì, có hai lần vận tốc của vật dao động điều hòa bị triệt tiêu.
C. Có hai vị trí của vật dao động điều hòa, đối xứng nhau qua vị trí cân bằng ứng với cùng một độ lớn vận tốc.
D. Vận tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn lớn nhất khi vật đi qua vị trí cân bằng.

Lời giải
Khi vật dao động điều hòa đi từ biên về vị trí cân bằng thì độ lớn vận tốc tăng dần.
⇒ Chọn A.

Câu 11: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = A\sin \omega t. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
B. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.
C. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.
D. qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.

Lời giải
x=A.\sin \omega t = A.\cos (\omega t - \frac{\pi}{2})
Tại t = 0 ⇒ x = 0; v > 0
⇒ Chọn D.

Câu 12: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
B. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật  luôn cùng dấu.
C. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
D. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

Lời giải
Tại vị trí biên Wt max = W
⇒ Chọn D.

Câu 13: Khi một vật dao động điều hòa thì
A. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
B. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
C. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
D. vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

Lời giải
Tại ví trí cân bằng ⇒ |v|_{max} = \omega A
⇒ Chọn D.

Câu 14: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
A. tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.          
B. tỉ lệ với bình phương biên độ.
C. không đổi nhưng hướng thay đổi.                                          
D. và hướng không đổi.

Lời giải
F_{KV} = -m\omega x^2 \Rightarrow |F_{KV}| = m\omega |x|
⇒ Chọn A.

Câu 15: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là
A. \frac{v_{max}}{A}.                      B. \frac{v_{max}}{\pi A}.                      C. \frac{v_{max}}{2 \pi A}.                      D. \frac{v_{max}}{2A}.

Lời giải
v_{max} = \omega A \Rightarrow \frac{v_{max}}{A}
⇒ Chọn A.

Câu 16: Khi gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà đạt giá trị cực đại thì
A. thế năng cực đại.                                      B. pha dao động cực đại.
C. li độ bằng 0.                                               D. vận tốc cực đại.

Lời giải
amax ⇒ Vật ở vị trí biên  Wt max
⇒ Chọn A.

Câu 17: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = A\cos(\omega t + \varphi ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là:
A. \frac{v^2}{\omega ^4} + \frac{a^2}{\omega ^2} = A^2.       B. \frac{v^2}{\omega ^2} + \frac{a^2}{\omega ^2} = A^2.         C. \frac{v^2}{\omega ^2} + \frac{a^2}{\omega ^4} = A^2.        D. \frac{\omega ^2}{v ^2} + \frac{a^2}{\omega ^4} = A^2.

Lời giải
A^2 = x^2 + \frac{v^2}{\omega ^2} = \frac{a^2}{\omega ^4} + \frac{v^2}{\omega ^2}
⇒ Chọn C.

Câu 18: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
B. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
C. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
D. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

Lời giải
Quỹ đạo của vật dao động điều hòa là một đoạn thẳng.
⇒ Chọn B.

Câu 19: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ và vận tốc của một dao động điều hòa là một
A. đường hình sin.                                       B. đường thẳng.      
C. đường elip.                                              D. đường hypebol.

Lời giải
A^2 = x^2 + \frac{v^2}{\omega ^2}
⇒ Đồ thị x(v) là một elip
⇒ Chọn C.

Câu 20: Trong sự liên hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hoà, ta có:
A. Góc quay của bán kính tương ứng với pha của dao động điều hoà.
B. Vận tốc chuyển động tròn đều tương ứng với vận tốc dao động điều hoà
C. Số vòng quay của chuyển động tròn đều trong 1 giây tương ứng với tần số dao động điều hoà.
D. Vận tốc của chuyển động tròn bằng vận tốc trung bình của dao động điều hoà trong 1 chu kì.

Lời giải
Trong liên hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hòa thì số vòng quay trong 1 giây tương ứng với tần số của động điều hòa.
⇒ Chọn C.

Giảm 60% học phí 700.000đ 280.000đ

NỘI DUNG KHÓA HỌC

Học thử khóa H2 môn Vật lý năm 2018

Trải nghiệm miễn phí 15 bài học Chuyên đề 1: Dao động cơ học
1
00:59:16 Bài 1: Dao động điều hòa
Hỏi đáp
4
29/04/2017 Dạng 3: Viết phương trình dao động của vật
Hỏi đáp
10 Bài tập
6
12
11/05/2017 Dạng 11: Năng lượng của dao động điều hoà
Hỏi đáp
10 Bài tập
15
Kiểm tra: Đề thi online phần dao động điều hòa
0 Hỏi đáp
45 phút
30 Câu hỏi
14/05/2017 - 20/05/2017
16
15/05/2017 Bài 2: Con lắc lò xo
Hỏi đáp
17
17/05/2017 Dạng 1: Cắt - Ghép lò xo
Hỏi đáp
10 Bài tập
18
23
Kiểm tra: Đề thi online phần con lắc lò xo
0 Hỏi đáp
45 phút
30 Câu hỏi
24/05/2017 - 30/05/2017
24
27/05/2017 Bài 3: Con lắc đơn
Hỏi đáp
31
Kiểm tra: Đề thi online phần con lắc đơn
0 Hỏi đáp
45 phút
30 Câu hỏi
06/06/2017 - 12/06/2017
33
34
10/06/2017 Dạng 2: Dao động tắt dần
Hỏi đáp
10 Bài tập
35
12/06/2017 Dạng 3: Bài toán va chạm
Hỏi đáp
10 Bài tập
38
Kiểm tra: Đề thi online phần các loại dao động
0 Hỏi đáp
45 phút
30 Câu hỏi
17/06/2017 - 23/06/2017
39
18/06/2017 Bài 5: Tổng hợp dao động
Hỏi đáp
10 Bài tập
40
Kiểm tra: Đề thi online chuyên đề dao động cơ học
0 Hỏi đáp
60 phút
19/06/2017 - 25/06/2017
43
24/06/2017 Dạng 2: Phương trình sóng
Hỏi đáp
10 Bài tập
47
Kiểm tra: Đề thi online phần sóng cơ và sự truyền sóng cơ
0 Hỏi đáp
45 phút
30/06/2017 - 06/07/2017
48
01/07/2017 Bài 2: Giao thoa sóng
Hỏi đáp
54
Kiểm tra: Đề thi online phần giao thoa sóng
0 Hỏi đáp
45 phút
09/07/2017 - 15/07/2017
55
10/07/2017 Bài 3: Sóng dừng
Hỏi đáp
10 Bài tập
56
11/07/2017 Bài 4: Sóng âm
Hỏi đáp
10 Bài tập
57
Kiểm tra: Đề thi online chuyên đề sóng cơ học
0 Hỏi đáp
45 phút
12/07/2017 - 18/07/2017
58
13/07/2017 Bài 1: Đại cương về dòng điện xoay chiều
Hỏi đáp
10 Bài tập
59
60
16/07/2017 Dạng 1: Liên hệ giữa các giá trị hiệu dụng
Hỏi đáp
10 Bài tập
61
62
20/07/2017 Dạng 3: Cộng hưởng điện
Hỏi đáp
10 Bài tập
67
27/07/2017 Dạng 1: Áp dụng công thức tính công suất
Hỏi đáp
10 Bài tập
68
29/07/2017 Dạng 2: Cho công suất, tìm R, L, C hoặc ω
Hỏi đáp
10 Bài tập
70
02/08/2017 Dạng 4: Khảo sát công suất
Hỏi đáp
10 Bài tập
73
74
05/08/2017 Dạng 5: Bài toán cực trị
Hỏi đáp
10 Bài tập
75
06/08/2017 Dạng 6: Độ lệch pha - Giản đồ vectơ
Hỏi đáp
10 Bài tập
76
07/08/2017 Bài 4: Máy biến áp – Truyền tải điện năng
Hỏi đáp
10 Bài tập
77
08/08/2017 Bài 5: Máy phát điện xoay chiều
Hỏi đáp
10 Bài tập
78
09/08/2017 Bài 6: Động cơ điện xoay chiều
Hỏi đáp
10 Bài tập
81
Kiểm tra: Đề thi online chuyên đề dòng điện xoay chiều
0 Hỏi đáp
45 phút
14/08/2017 - 20/08/2017
88
25/08/2017 Bài 1: Tán sắc ánh sáng
Hỏi đáp
10 Bài tập
89
27/08/2017 Bài 2: Giao thoa ánh sáng
Hỏi đáp
90
29/08/2017 Dạng 1: Giao thoa với ánh sáng đơn sắc
Hỏi đáp
10 Bài tập
91
31/08/2017 Dạng 2: Giao thoa với ánh sáng tạp
Hỏi đáp
10 Bài tập
94
Kiểm tra: Đề thi online phần tán sắc và giao thoa ánh sáng
0 Hỏi đáp
45 phút
30 Câu hỏi
05/09/2017 - 11/09/2017
95
06/09/2017 Bài 3: Các loại quang phổ
Hỏi đáp
97
10/09/2017 Bài 5: Tia x (tia rơnghen)
Hỏi đáp
98
Kiểm tra: Đề thi online chuyên đề sóng ánh sáng
0 Hỏi đáp
45 phút
11/09/2017 - 17/09/2017
120
Bài 1
Hỏi đáp
121
Bài 2
Hỏi đáp
122
Bài 3
Hỏi đáp
123
Bài 4
Hỏi đáp
124
Bài 5:
Hỏi đáp