Hướng dẫn Hỗ trợ: 098 1821 807 (8h30 - 21h)

GIỚI THIỆU BÀI HỌC

20 câu ôn bài tập con lắc đơn sẽ giới thiệu cho các em các dạng toán liên quan đến con lắc đơn từ cơ bản đến nâng cao nhằm giúp các em:

  • Rèn luyện kỹ năng giải nhanh.
  • Vận dụng công thức tính toán tốt nhất.
  • Nắm được các mẹo đọc hiểu bài toán thật nhanh để tìm ra phương pháp giải phù hợp, chính xác.

Từ đó các em tự rút ra những kinh nghiệm, lưu ý cần thiết cho bản thân để chuẩn bị thật tốt cho kì thi THPT.

NỘI DUNG BÀI HỌC

Câu 1: Một con lắc đơn có ℓ = 61,25cm, dao động tại nơi có g = 9,8 m/s2. Từ vị trí đứng yên cân bằng truyền cho quả cầu. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của quả cầu vận tốc 0,588m/s cho nó dao động điều hòa, gốc thời gian là lúc bắt đầu dao động, chiều dương là chiều chuyển động ban đầu của quả cầu. Phương trình dao động của con lắc là:
A. \alpha = 0,24\cos(4t -\frac{\pi }{2})\ (rad).                            B. \alpha = 0,12\cos(4t -\frac{\pi }{2})\ (rad).
C. \alpha = 0,48\cos(4t -\frac{\pi }{2})\ (rad).                            D. \alpha = 0,24\cos(4t -\frac{\pi }{2})\ (rad).

Lời giải:

⇒ Chọn D

Câu 2: Một con lắc đơn gồm quả cầu có khối lượng bằng 60 g, dây treo dài 90 cm, được treo tại nơi có gia tốc trọng trường  bằng 10 m/s2. Từ vị trí đứng yên cân bằng, truyền cho quả cầu một vận tốc 12 cm/s theo phương ngang cho con lắc dao động điều hòa. Khi dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc \alpha = 0,02 rad thì quả cầu có động năng là:
A. 3,24.10-4J.               B. 1,62.10-4J.               C. 8,10.10-4J.               D. 6,48.10-4J.

Lời giải:

⇒ Chọn A

Câu 3: Một con lắc đơn (m = 200 g, ℓ = 80 cm) treo tại nơi có g = 10 m/s2. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc rồi thả không vận tốc ban đầu, con lắc dao động điều hòa với năng lượng E = 3,2.10-4 J. Biên độ dao động của con lắc bằng:
A. S0 = 3 cm.                B. S0 = 2 cm.                C. S0 = 1,8 cm.             D. S0 = 1,6 cm.

Lời giải:

⇒ Chọn D

Câu 4: Một con lắc đơn, vật nặng mang điện tích q. Đặt con lắc vào vùng không gian có điện trường đều hướng theo phương ngang, với F = | q | E = trọng lực P, chu kì con lắc sẽ là:
A. T’ = 2T.                   B. T’ = 0,5T.                C. T’ = \sqrt{2}T.               D. T’ = 0,84T.

Lời giải:

⇒ Chọn D

Câu 5: Một con lắc đơn dao động bé với biên độ 4 cm. Thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc của vật đạt độ lớn cực đại là 0,05 s. Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ s1 = 2 cm đến li độ s2 = 4 cm là:
A. \frac{1}{120}s.                     B. \frac{1}{60}s.                       C. \frac{1}{100}s.                      D. \frac{1}{80}s.

Lời giải:

⇒ Chọn B

Câu 6: Hai con lắc đơn I, II dao động điều hòa, có chiều dài lần lượt là 1 và ℓ2 = 4ℓ1; lần lượt được kéo ra khỏi vị trí cân bằng một góc 2 \alpha và \alpha. Biết thời gian để con lắc I đi từ biên trái sang biên phải là 2 s. Chu kì dao động của con lắc II là:
A. 4 s.                           B. 1 s.                           C. 2 s.                           D. 8 s.

Lời giải:

⇒ Chọn D

Câu 7: Một con lắc đơn được treo trong thang máy, dao động điều hòa với chu kỳ T khi thang máy đứng yên. Nếu thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = 0,1.g thì chu kỳ dao động của con lắc là:
A. T\sqrt{\frac{9}{10}}.                     B. T\sqrt{\frac{10}{11}}.                     C. T\sqrt{\frac{10}{9}}.                     D. T\sqrt{\frac{11}{10}}.

Lời giải:

⇒ Chọn B

Câu 8: Một con lắc đơn dài ℓ = 0,1 m, khối lượng m = 0,01 kg mang điện tích q = 10-7 C, g = 10m/s2. Đặt trong điện trường đều \overrightarrow{E} có chiều hướng thẳng đứng lên trên có độ lớn Ε = 104 V/m. Chu kì con lắc khi đó là:
A. 0,361 s.                    B. 0,631 s.                    C. 0,72 s.                      D. 0,316 s.

Lời giải:

⇒ Chọn B

Câu 9: Con lắc đơn chiều dài 1 m, khối lượng 200 g, dao động với biên độ góc 0,15 rad tại nơi có g = 10 m/s2 . Ở li độ góc bằng \frac{2}{3} biên độ, con lắc có động năng bằng:
A. 255.10-4 J.                B. 625.10-4 J.                C. 125.10-4 J.               D. 10-2 J.

Lời giải:

⇒ Chọn C

Câu 10: Con lắc đơn dao động nhỏ, có chiều dài ℓ. Kéo quả cầu lệch khỏi vị trí cân bằng, sao cho quả cầu cách điểm treo một đoạn 0,5ℓ (tính theo phương thẳng đứng) rồi buông nhẹ. Khi qua vị trí thấp nhất, sức căng dây:
A. T = mg.                 B. phụ thuộc vào ℓ.            C. T = 3mg.                  D. T = 2mg.

Lời giải:

⇒ Chọn D

Câu 11: Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 1 m dao động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 = 10 m/s. Nếu khi vật đi qua vị trí cân bằng dây treo vướng vào đinh nằm cách điểm treo 50 cm thì chu kì dao động của con lắc đơn là:
A. 2 + \sqrt{2}\ s.                   B. 2 s.                           C. \frac{2 + \sqrt{2}}{2}\ s.                  D. 4 s.

Lời giải:

⇒ Chọn C

Câu 12: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích q = + 5.10-6 C, được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E = 104 V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g = 10 m/s2, π = 3,14. Chu kì dao động điều hòa của con lắc là:
A. 0,58 s.                     B. 1,99 s.                     C. 1,40 s.                     D. 1,15 s.

Lời giải:

⇒ Chọn D

Câu 13: Một con lắc đơn có dây treo dài ℓ = 80 cm, vật nặng có khối lượng m. Từ vị trí cân bằng kéo vật đến vị trí dây treo nằm ngang rồi thả cho dao động. Lấy g = 10m/s2 . Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng có độ lớn là:
A. 4 m/s.                       B. 6 m/s.                       C. 8 m/s.                       D. 2 m/s.

Lời giải:

⇒ Chọn A

Câu 14: Hai con lắc đơn treo cạnh nhau có chu kỳ dao động nhỏ là 4 s và 4,8 s. Kéo hai con lắc lệch một góc nhỏ như nhau rồi đồng thời buông nhẹ thì hai con lắc sẽ đồng thời trở lại vị trí này sau thời gian:
A. 24 s.                         B. \frac{12}{11} s.                         C. 8,8 s.                        D. 6,248 s.

Lời giải:

⇒ Chọn A

Câu 15: Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 1m treo vào trần 1 chiếc xe chuyển động nhanh dần đều trên đường nằm ngang với gia tốc a = \frac{10}{\sqrt{3}} m/s2. Cho \pi ^2 \approx 10; lấy g = 10 m/s2, khi dao động điều hòa trong xe, con lắc có chu kì:
A. 1,5 s.                        B. 1,86 s.                      C. 1,2 s.                        D. 2 s.

Lời giải:

⇒ Chọn B

Câu 16: Con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình x = 4\cos(4\pi t + \frac{\pi }{6}) cm. Thời điểm nào sau đây con lắc qua vị trí có li độ x = - 2 cm lần thứ 5?
A. \frac{8}{9} s.                          B. \frac{9}{8} s.                          C. 1 s.                           D.1,2 s.

Lời giải:

⇒ Chọn B

Câu 17: Xét con lắc đơn treo trên một thang máy đang chuyển động chậm dần đều lên trên với gia tốc a = -0,5 g. Chu kì dao động của con lắc lúc này so với chu kì con lắc khi thang máy chuyển động đều sẽ:
A. tăng \sqrt{2} lần.            B. giảm \sqrt{2} lần.           C. tăng \frac{\sqrt{3}}{2} lần.             D. giảm \frac{\sqrt{3}}{2} lần.

Lời giải:

⇒ Chọn A

Câu 18: Một con lắc đồng hồ coi như là con lắc đơn. Đồng hồ chạy đúng ở mức ngang mặt biển. Đưa đồng hồ lên độ cao 3,2 km so với bề mặt biển (nhiệt độ không đổi). Biết R = 6400 km, để đồng hồ vẫn chạy đúng ta phải:
A. tăng chiều dài 1%.                                       B. giảm chiều dài 1%.
C. tăng chiều dài 0,1%                                     D. giảm chiều dài 0,1%.

Lời giải:

⇒ Chọn D

Câu 19: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 nhỏ. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc α của con lắc bằng:
A. -\frac{\alpha _0}{\sqrt{3}}.                     B. -\frac{\alpha _0}{\sqrt{2}}.                     C. \frac{\alpha _0}{\sqrt{2}}.                        D. \frac{\alpha _0}{\sqrt{3}}.

Lời giải:

⇒ Chọn B

Câu 20: Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài ℓ đang dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s. Chiều dài ℓ bằng:
A. 2 m.                         B. 1 m.                         C. 2,5 m.                      D. 1,5 m.

Lời giải:

⇒ Chọn B

Giảm 60% học phí 700.000đ 280.000đ

NỘI DUNG KHÓA HỌC

Học thử khóa H2 môn Vật lý năm 2018

Trải nghiệm miễn phí 15 bài học Chuyên đề 1: Dao động cơ học
1
00:59:16 Bài 1: Dao động điều hòa
Hỏi đáp
4
29/04/2017 Dạng 3: Viết phương trình dao động của vật
Hỏi đáp
10 Bài tập
6
12
11/05/2017 Dạng 11: Năng lượng của dao động điều hoà
Hỏi đáp
10 Bài tập
15
Kiểm tra: Đề thi online phần dao động điều hòa
0 Hỏi đáp
45 phút
30 Câu hỏi
14/05/2017 - 20/05/2017
16
15/05/2017 Bài 2: Con lắc lò xo
Hỏi đáp
17
17/05/2017 Dạng 1: Cắt - Ghép lò xo
Hỏi đáp
10 Bài tập
18
23
Kiểm tra: Đề thi online phần con lắc lò xo
0 Hỏi đáp
45 phút
30 Câu hỏi
24/05/2017 - 30/05/2017
24
27/05/2017 Bài 3: Con lắc đơn
Hỏi đáp
31
Kiểm tra: Đề thi online phần con lắc đơn
0 Hỏi đáp
45 phút
30 Câu hỏi
06/06/2017 - 12/06/2017
33
34
10/06/2017 Dạng 2: Dao động tắt dần
Hỏi đáp
10 Bài tập
35
12/06/2017 Dạng 3: Bài toán va chạm
Hỏi đáp
10 Bài tập
38
Kiểm tra: Đề thi online phần các loại dao động
0 Hỏi đáp
45 phút
30 Câu hỏi
17/06/2017 - 23/06/2017
39
18/06/2017 Bài 5: Tổng hợp dao động
Hỏi đáp
10 Bài tập
40
Kiểm tra: Đề thi online chuyên đề dao động cơ học
0 Hỏi đáp
60 phút
19/06/2017 - 25/06/2017
43
24/06/2017 Dạng 2: Phương trình sóng
Hỏi đáp
10 Bài tập
47
Kiểm tra: Đề thi online phần sóng cơ và sự truyền sóng cơ
0 Hỏi đáp
45 phút
30/06/2017 - 06/07/2017
48
01/07/2017 Bài 2: Giao thoa sóng
Hỏi đáp
54
Kiểm tra: Đề thi online phần giao thoa sóng
0 Hỏi đáp
45 phút
09/07/2017 - 15/07/2017
55
10/07/2017 Bài 3: Sóng dừng
Hỏi đáp
10 Bài tập
56
11/07/2017 Bài 4: Sóng âm
Hỏi đáp
10 Bài tập
57
Kiểm tra: Đề thi online chuyên đề sóng cơ học
0 Hỏi đáp
45 phút
12/07/2017 - 18/07/2017
58
13/07/2017 Bài 1: Đại cương về dòng điện xoay chiều
Hỏi đáp
10 Bài tập
59
60
16/07/2017 Dạng 1: Liên hệ giữa các giá trị hiệu dụng
Hỏi đáp
10 Bài tập
61
62
20/07/2017 Dạng 3: Cộng hưởng điện
Hỏi đáp
10 Bài tập
67
27/07/2017 Dạng 1: Áp dụng công thức tính công suất
Hỏi đáp
10 Bài tập
68
29/07/2017 Dạng 2: Cho công suất, tìm R, L, C hoặc ω
Hỏi đáp
10 Bài tập
70
02/08/2017 Dạng 4: Khảo sát công suất
Hỏi đáp
10 Bài tập
73
74
05/08/2017 Dạng 5: Bài toán cực trị
Hỏi đáp
10 Bài tập
75
06/08/2017 Dạng 6: Độ lệch pha - Giản đồ vectơ
Hỏi đáp
10 Bài tập
76
07/08/2017 Bài 4: Máy biến áp – Truyền tải điện năng
Hỏi đáp
10 Bài tập
77
08/08/2017 Bài 5: Máy phát điện xoay chiều
Hỏi đáp
10 Bài tập
78
09/08/2017 Bài 6: Động cơ điện xoay chiều
Hỏi đáp
10 Bài tập
81
Kiểm tra: Đề thi online chuyên đề dòng điện xoay chiều
0 Hỏi đáp
45 phút
14/08/2017 - 20/08/2017
88
25/08/2017 Bài 1: Tán sắc ánh sáng
Hỏi đáp
10 Bài tập
89
27/08/2017 Bài 2: Giao thoa ánh sáng
Hỏi đáp
90
29/08/2017 Dạng 1: Giao thoa với ánh sáng đơn sắc
Hỏi đáp
10 Bài tập
91
31/08/2017 Dạng 2: Giao thoa với ánh sáng tạp
Hỏi đáp
10 Bài tập
94
Kiểm tra: Đề thi online phần tán sắc và giao thoa ánh sáng
0 Hỏi đáp
45 phút
30 Câu hỏi
05/09/2017 - 11/09/2017
95
06/09/2017 Bài 3: Các loại quang phổ
Hỏi đáp
97
10/09/2017 Bài 5: Tia x (tia rơnghen)
Hỏi đáp
98
Kiểm tra: Đề thi online chuyên đề sóng ánh sáng
0 Hỏi đáp
45 phút
11/09/2017 - 17/09/2017
120
Bài 1
Hỏi đáp
121
Bài 2
Hỏi đáp
122
Bài 3
Hỏi đáp
123
Bài 4
Hỏi đáp
124
Bài 5:
Hỏi đáp