Hướng dẫn FAQ Hỗ trợ: 0989 627 405  Tuyển Giáo Viên

GIỚI THIỆU BÀI HỌC

NỘI DUNG BÀI HỌC

* Nguồn S phát ra 2 bức xạ đơn sắc \lambda _1;\lambda _2
- Trên màn quan sát ta cối đa 3 màu.
- Vị trí vân sáng của \lambda _1: x_{S_1}=k_1.i_1=k_1.\frac{\lambda _1.D}{a}
- Vị trí vân sáng của \lambda _2: x_{S_2}=k_2.i_2=k_2.\frac{\lambda _2.D}{a}
Tại vân sáng trung tâm O: x_{S_1}=x_{S_2}=0\Rightarrow VSTT
Vân sáng có màu tổng hợp của \lambda _1 và \lambda _2
Tại điểm M trên màn có màu giống VSTT
\Leftrightarrow x_{S_1}=x_{S_2}\Leftrightarrow k_1.i_1=k_2.i_2\Rightarrow k_1.\lambda _1=k_2.\lambda _2(*)
⇒ Giải (*) ⇒ Kết quả
* Nguồn S phát ra 3 bức xạ đơn sắc \lambda _1,\lambda _2 và \lambda _3
+ Trên màn quan sát tối đa có 7 màu.
+ Vị trí vân sáng 
\lambda _1: x_{S_1}=k_1.i_1=k_1.\frac{\lambda _1.D}{a}
\lambda _2: x_{S_2}=k_2.i_2=k_2.\frac{\lambda _2.D}{a}
\lambda _3: x_{S_3}=k_3.i_3=k_3.\frac{\lambda _3.D}{a}
Tại VSTT: x_{S_1}= x_{S_2}= x_{S_3}=0\Rightarrow VSTT là vân sáng có màu tổng hợp của 3 bức xạ.
Tại điểm M trên màn có 3 màu giống màu VSTT.
x_{S_1}= x_{S_2}= x_{S_3}=0\Rightarrow k_1.i_1=k_2.i_2
\Rightarrow k_1.\lambda _1=k_2.\lambda _2=k_3.\lambda _3\ \ (**)
⇒ Giải (**) ⇒ kết quả
* Giao thoa với ánh sáng trắng 
- Nguồn S phát ra ánh sáng trắng có bước sóng biên thiên liên tục từ 0,38\mu m đến 0,76\mu m.
⇒ Trên màu quan sát ta thu được VSTT có màu trắng, hai bên VSTT là các dãy màu biến thiên liên tục từ tím tới đỏ.
* Bề rộng quang phổ liên tục:
+ Bậc 1: \Delta x_1=x_{S_d_1}-x_{S_t_1}=1.\frac{\lambda _d.D}{a}-1.\frac{\lambda _t.D}{a}
\Rightarrow \Delta x_1=\frac{D}{a}(\lambda _d-\lambda _t)


+ Bậc 2: 
\Delta x_2=x_{S_d_2}-x_{S_t_2}=2.\frac{\lambda _d.D}{a}-2.\frac{\lambda _t.D}{a}
\Rightarrow \Delta x_2=2.\frac{D}{a}(\lambda _d-\lambda _t)=2.\Delta x_1
* Bề rộng quang phổ liên tục bậc n:
\Delta x_n=n.\Delta .x_1=n.\frac{D}{a}(\lambda _d-\lambda _t)
* Số bức xạ cho vân sáng tại M: 
x_S=k.\frac{\lambda .D}{a}\Rightarrow \lambda =\frac{a.x_s}{k.D}
Mà \lambda _t\leq \lambda =\frac{a.x_s}{k.D}\leq \lambda _d \ (*)
⇒ Số bức xạ cho vân sáng tại M là số giá trị, k\in Z thỏa (*)
* Số bức xạ cho vân tối tại M 
x_t=(k+\frac{1}{2})\frac{\lambda .D}{a}
Mà \lambda _t\leq \lambda = \frac{a.x_t}{(k+\frac{1}{2}).D}\leq \lambda _d \ (**)
⇒ Số bức xạ cho VT tại M là số giá trị k\in Z
VD1: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, hai khe S1S2 cách nhau 0,5 mm; D=1m. Nguồn S phát ra 2 bức xạ đơn sắc có bước sóng \lambda _1=0,4\mu m và \lambda _2=0,6\mu m. Tìm khoảng cách ngắn nhất giữa 2 vân sáng cùng màu với VSTT?
Giải
+ Vị trí vân sáng của \lambda _1=x_{S_1}=k_1.i_1=k_1.\frac{\lambda _1.D}{a}=0,8k_1
+ Vị trí vân sáng của \lambda _2=x_{S_2}=k_2.i_2=k_2.\frac{\lambda _2.D}{a}=1,2k_2

Vân sáng cùng màu VSTT \Rightarrow x_{S_1}= x_{S_2}\Rightarrow 0,8k_1=1,2k_2
\Rightarrow \frac{k_1}{k_2}=\frac{1,2}{0,8}=\frac{3}{2}=\frac{6}{4}=\frac{9}{6}=...=\frac{3k}{2k}
\Rightarrow \Delta x_{min}=3.i_1=2i_2=3.0,8=2,4(mm)
* Cách khác: k_1.\lambda _1=k_2.\lambda _2\Rightarrow \frac{k_1}{k_2}=\frac{\lambda _1}{\lambda _1 }=\frac{3}{2}
\Rightarrow \Delta x_{min}=3.i_1=\frac{0,4.1}{0,5}=2,4(mm)
VD2: Trong thí nghiệm Yâng, khoảng cách 2 khe S1S2 bằng 1mm, D = 2m. Nguồn S phát ra ánh sáng trắng có \lambda biến thiên từ 0,38\lambda m\rightarrow 0,76\lambda m.
a. Tìm bề rộng quang phổ liên tục bậc S?
b. Tại m cách VSTT 7,6mm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng?
Giải
a.
\Delta x_S=5.\frac{D}{a}(\lambda _d-\lambda _t)
\Rightarrow \Delta x_S=5.\frac{2}{1}(0,76-0,38)=3,8 \ (mm)
b.
0,38\leq \lambda =\frac{1.7,6}{k.2}\leq 0,76
5\leq k\leq 10\Rightarrow k=5,6,7,8,9,10
Vậy tại M cách VSTT 7,6(mm) có 6 bức xạ cho vân sáng.

Giảm 50% học phí 700.000đ 350.000đ

NỘI DUNG KHÓA HỌC

Học thử khóa H2 môn Vật lý năm 2018

Trải nghiệm miễn phí 15 bài học Chuyên đề 1: Dao động cơ học
1
00:59:15 Bài 1: Dao động điều hòa
Hỏi đáp
4
12
15
16
00:54:11 Bài 2: Con lắc lò xo
Hỏi đáp
17
00:24:02 Dạng 1: Cắt - Ghép lò xo
Hỏi đáp
10 Bài tập
23
Kiểm tra: Đề thi online phần con lắc lò xo
0 Hỏi đáp
45 phút
30 Câu hỏi
24
00:37:36 Bài 3: Con lắc đơn
Hỏi đáp
31
Kiểm tra: Đề thi online phần con lắc đơn
0 Hỏi đáp
45 phút
30 Câu hỏi
33
34
00:41:15 Dạng 2: Dao động tắt dần
Hỏi đáp
10 Bài tập
35
00:31:51 Dạng 3: Bài toán va chạm
Hỏi đáp
10 Bài tập
38
39
01:04:50 Bài 5: Tổng hợp dao động
Hỏi đáp
10 Bài tập
58
00:38:18 Bài 1: Đại cương về dòng điện xoay chiều
Hỏi đáp
10 Bài tập
60
62
00:30:31 Dạng 3: Cộng hưởng điện
Hỏi đáp
10 Bài tập
67
00:19:52 Dạng 1: Áp dụng công thức tính công suất
Hỏi đáp
10 Bài tập
68
00:19:37 Dạng 2: Cho công suất, tìm R, L, C hoặc ω
Hỏi đáp
10 Bài tập
70
00:37:43 Dạng 4: Khảo sát công suất
Hỏi đáp
10 Bài tập
74
01:16:48 Dạng 5: Bài toán cực trị
Hỏi đáp
10 Bài tập
75
00:21:15 Dạng 6: Độ lệch pha - Giản đồ vectơ
Hỏi đáp
10 Bài tập
76
77
00:32:14 Bài 5: Máy phát điện xoay chiều
Hỏi đáp
10 Bài tập
78
00:32:31 Bài 6: Động cơ điện xoay chiều
Hỏi đáp
10 Bài tập
120
Bài 1
Hỏi đáp
121
Bài 2
Hỏi đáp
122
Bài 3
Hỏi đáp
123
Bài 4
Hỏi đáp
124
Bài 5:
Hỏi đáp