Hướng dẫn Hỗ trợ: 098 1821 807 (8h30 - 21h)

GIỚI THIỆU BÀI HỌC

NỘI DUNG BÀI HỌC

Câu 1: Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử. Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là
A. 0,82 gam.   B. 0,68 gam.    C. 2,72 gam.   D. 3,40 gam.
Giải:
X: (C8H8O2)
n(X,Y)=\frac{6,8}{136}=0,05(mol)
nNaOH(phản ứng) = 0,06
\left\{\begin{matrix} n_{E}:n_{NaOH}=1:1\Rightarrow RCOOR'\\ n_{E}:n_{NaOH}=1:2\Rightarrow R_{1}COOC_{6}H_{4}R_{2} \end{matrix}\right.
\Rightarrow X,Y
X:RCOOR':a
Y:R_{1}COOC_{6}H_{4}R_{2}:b
RCOOR'+NaOH\rightarrow RCOONa+R'OH
a                              a                      a
R_{1}COOC_{6}H_{4}R_{2}+2NaOH\rightarrow R_{1}COONa+R_{2}C_{6}H_{4}ONa+H_{2}O
b                                          2b                         b                         b
\left.\begin{matrix} a+b=0,05\\ a+2b=0,06 \end{matrix}\right\}\Rightarrow \left\{\begin{matrix} a=0,04\\b=0,01 \end{matrix}\right.
Nếu Y: CH3COOC6H5 ( 0,01 mol)
\Rightarrow m_{CH_{3}COONa}+m_{C_{6}H_{5}ONa}
     =0,01(82+116)=1,98(g)
\Rightarrow M_{RCOONa}=\frac{4,7-1,98}{0,04}=68
\Rightarrow \left\{\begin{matrix} X:HCOOCH_{2}C_{6}H_{5}\\Y:CH_{3} COOC_{6}H_{5} \end{matrix}\right.
m_{CH_{3}COONa}=0,01.82=0,82(g)
\Rightarrow Chọn câu A.

Câu 2: Hợp chất X có thành phần gồm C, H, O chứa vòng benzen. Cho 6,9 gam X vào 360 ml dung dịch NaOH 0,5 M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam X cần vừa đủ 7,84 lít O2 (đktc), thu được 15,4 gam CO2. Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Giá trị của m là
A. 13,2                                 B. 12,3                                 C. 11,1                            D. 11,4    
Giải:
nNaOH = 0,36.0,5 = 0,18 mol 
n_{NaOH(Phan\, ung)}=\frac{0,18.100}{120}=0,15( mol)
6,9(g)+O_{2}\rightarrow CO_{2}+H_{2}O
n_{O_{2}}=\frac{7,84}{22,4}=0,35(mol)
n_{CO_{2}}=\frac{15,4}{44}=0,35(mol)
\Rightarrow n_{H_{2}O}=\frac{6,9+0,35.32-15,4}{18}=0,15(mol)
\Rightarrow \left\{\begin{matrix} n_{C}=0,35\\n_{H}=0,3 \end{matrix}\right.
n_{O(x)}=\frac{6,9-0,35.12-0,31}{16}=0,15(mol)
C:H:O=0,35:0,3:0,15
                    =7:6:3
CTPT \, X:\frac{6,9}{M_{X}}=0,05(mol)
\frac{n_{NaOH}}{n_{X}}=3


0,05                                        0,05            0,05  
mchất rắn  0,05 (68 + 154) =11,1   
\Rightarrow Chọn câu C.       

Câu 3: Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O)chỉ có một loại nhóm chức. Cho 0,15 mol X phản ứng vừa đủ với 177 gam dung dịch NaOH, thu được dung dịchY. Làm bay hơi Y, chỉ thu được 158,4 gam hơi nước và 47,7 gam hỗn hợp chất rắn khan Z. Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 31,8 gam Na2CO3; 52,8 gam CO2 và 13,5 gam H2O. Mặt khác, Z phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được hai axit cacboxylic đơn chức hơn kém nhau 1 nguyên tử C và hợp chất T (chứa C, H, O và MT < 126).Số đồng phân cấu tạo của T là?             
A.6.                                         B. 4.                                  C.8.                                   D.2.
Giải:
X+ \, \, \, \, \, \, \, \, \, \,\, \, \, \, \, dd\, NaOH\rightarrow Y\left\{\begin{matrix} 158,4(g)H_{2}O\\ 47,7(g)(Z) \end{matrix}\right.
(0,15 mol)       (0,6 mol)
                      (177(g) dd)        
(Z)+O_{2}\rightarrow Na_{2}CO_{3}+CO_{2}+H_{2}O\, (*)
                                31,8          52,8         13,5
n_{Na_{2}CO_{3}}=\frac{31,8}{106}=0,3(mol)
\Rightarrow NaOH=0,6(mol)
M_{X}=\frac{158,4+47,7-177}{0,15}=194
n_{CO_{2}}=\frac{52,8}{44}=1,2(mol)
\Rightarrow \sum nC=0,3+1,2=1,5(mol)
C=\frac{1,5}{0,15}=10
m_{H_{2}O(dd\, NaOH)}=177-0,6.40=153(g)
m_{H_{2}O(sr\, do \, phan \, ung)}=158,4-153=5,4(g)
n_{H_{2}O(sr)}=0,3(mol)
n_{H_{2}O(*)}-\frac{13,5}{18}=0,75(mol)
\Rightarrow n_{H(X)}=0,75.2+0,3.2-0,6=1,5(mol)
      H=\frac{1,5}{0,15}=10
194 = 10.12 +10 + 16.Z \Rightarrow Z = 4
C10H10O4
\frac{n_{NaOH}}{n_{X}}=4
\Rightarrow Chọn câu B.    

Câu 4: Hỗn hợp X gồm ba este đơn chức, tạo thành từ một ancol Y với ba axit hữu cơ trong đó có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no chứa một liên kết đôi (mạch phân nhánh). Xà phòng hóa m gam hỗn hợp X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và p gam ancol Y. Cho p gam ancol Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng có 2,24 lít khí (đktc) thoát ra và khối lượng bình đựng Na tăng 6,2 gam. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 9,9 gam H2O. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng mol nhỏ nhất trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 20,5.                                       B. 50,5.                         C. 41,5.                          D. 38,5.
Giải:
\bar{R}COOR:(a)\Leftrightarrow C_{\bar{n}}H_{2\bar{n}}O_{2}
R_{1}COOR:(b)\Leftrightarrow C_{m}H_{2m-2}O_{2}
\Rightarrow ROH:(a+b)=0,2\, (1)
ROH+Na\rightarrow RONa+\frac{1}{2}H_{2}
0,2                                              0,1
6,2=m_{ancol}-m_{H_{2}}
\Rightarrow m_{ancol}=6,4
      M_{ancol}=32(CH_{3}OH)
C_{\bar{n}}H_{2\bar{n}}O_{2}\rightarrow \bar{n}CO_{2}+ \bar{n}H_{2}O
a
C_{m}H_{2m-2}O_{2}\rightarrow mCO_{2}+ (m-1)H_{2}O
b
n_{CO_{2}}=0,6=\bar{n}a+mb\, (2)
n_{H_{2}O}=0,55=\bar{n}a+mb-b\, (3)
Từ (1), (2), (3) \Rightarrow a = 0,15 ; b = 0,05
(2)\Rightarrow 0,15.\bar{n}+0,05.m=0,6
C=C-COOCH_{3}\Rightarrow m\geq 5
          \mid
        C

HCOOCH3       : t              t + p =0,15
CH3COOCH3 : p               2t + 3p = 0,6 - 0,25 
\Rightarrow \left\{\begin{matrix} t=0,1\\p=0,05 \end{matrix}\right.
\%m_{C_{2}H_{4}O_{2}}=\frac{0,1.60.100\%}{0,1.60+0,05.74+0,05.100}=40,81\%
41,5 \Rightarrow Chọn câu C.      

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 1,7 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức đồng phân rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2, thu được 7,88 gam kết tủa và dung dịch Y. Biết khối lượng dung dịch Y giảm 2,58 g so với dung dịch Ba(OH)2 . Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất khi thêm NaOH vào Y thì  cần tối thiểu 0,03 mol NaOH. Nếu cho 1,7 gam X tác dụng vừa đủ với 0,02 mol NaOH, thu được dung dịch Z chứa hai muối . Khối lượng muối có phân tử khối lớn hơn trong Z là :
A. 0,87 gam.                  B. 0,975 gam.                C. 0,65 gam.                  D. 1,95 gam.
Giải:
CxHyO2 : a mol
X+O_{2}\rightarrow CO_{2}+H_{2}O
       0,1125      0,1mol     0,05
CO_{2}\rightarrow BaCO_{3}\downarrow
0,04\, \leftarrow \frac{7,88}{197}=0,04(mol)
Ba(HCO_{3})_{2}+NaOH\rightarrow BaCO_{3}\downarrow+NaHCO_{3}+H_{2}O
0,03                         0,03
\Rightarrow \sum nC=0,03.2+0,04=0,1(mol)
-2,58=m_{CO_{2}}+m_{H_{2}O}-m\downarrow
n_{H_{2}O}=-2,58+7,88-4,4=0,05\, mol
n_{O_{2}(dieu \, che)}=\frac{4,4+0,05.18-1,7}{32}=0,1125\, mol
BT OXY
2a + 0,1125.2 = 0,1.2 + 0,05
\Rightarrow a=0,0125 \, mol
Tác dụng NaOH = 0,02 mol
M_{este}=\frac{1,7}{0,125}=136(C_{8}H_{8}O_{2})
(I) R1COOR2 : t
(II) RCOOC6H4R' : p
\left\{\begin{matrix} t+p=0,0125\\t+2p=0,02 \end{matrix}\right.\Rightarrow \left\{\begin{matrix} t=0,005\\p=0,0075 \end{matrix}\right.
Nếu (II): CH3COOC6H5
\Rightarrow Không có este (I) \Rightarrow tạo 3 muối
\Rightarrow (II):HCOOC_{6}H_{4}CH_{3}\rightarrow HCOONa+CH_{3}C_{6}H_{4}ONa+H_{2}O
      (I):HCOOCH_{2}C_{6}H_{5}\rightarrow HCOONa+C_{6}H_{5}CH_{2}OH
m_{CH_{3}C_{6}H_{4}ONa}=0,0075.M=0,975(g)

\Rightarrow Chọn câu B.      

Câu 6: Đốt cháy este hai chức mạch hở( X được tạo ra axit cacboxylic no, đa chức,phân tử X không có quá 5 liên kết π) thu được tổng thể tích CO2 và H2O gấp 5/3 lần thể tích Oxi cần dùng. Lấy 21,6 gam X tác dụng hoàn toàn với 400 ml dung dịch KOH 1 M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Y. Giá trị lớn nhất của m là
A.30,5                            B.26,2                            C.32,6                            D.24,1
Giải:
CnH2n+2-2kO4
C_{n}H_{2n+2-2k}O_{4}+\frac{3n-3-k}{2}O_{2}\rightarrow nCO_{2}+(n+1-k)H_{2}O

1\rightarrow
(n+n+1-k)=\frac{5}{3}(\frac{3n-3-k}{2})

\Rightarrow CT:C_{6}H_{8}O_{4}\, (n=\frac{21,6}{144}=0,15 \, mol)
COO-CH_{2}-CH=CH_{2}
\mid
COO-CH_{3}
0,15
+2KOH\rightarrow (COOK)_{2}+CH_{2}=CH-CH_{2}OH+CH_{3}OH
0,3                           0,15
dư: 0,1

COO-CH=CH_{2}
\mid

CH_{2}
\mid
COO-CH_{3}
0,15
\rightarrow COOK
      \mid
      CH_{2}
      \mid
      COOK
0,15
m = 0,15(M) + 0,1.56 = 32,6

\Rightarrow Chọn câu C.     

Câu 7: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 28 gam dung dịch KOH 28% . Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 25,68 gam chất lỏng X và chất rắn khan Y. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và K2CO3 ,  trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 18,34 gam. Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu được 13,888 lít khí H2 (đktc). Giá trị m gn nht với
A.11.     B. 12.                            C. 10.                            D. 14.
Giải:
C_{n}H_{2n}O_{2}+dd\, KOH\rightarrow 25,68(X)+Y
                                               (H2O + ancol)
m_{KOH}=\frac{28.28}{100}=7,84(g)\Rightarrow n_{KOH}=\frac{7,84}{56}=0,14(mol)
\Rightarrow m_{H_{2}O}(dd\, KOH)=28-7,84=20,16(g)(1,12)
\Rightarrow m_{ancol}(X)=25,68-20,16=5,52(g)
H_{2}O\rightarrow \frac{1}{2}H_{2}
1,12           0,56 mol
ROH\rightarrow \frac{1}{2}H_{2}
0,12             0,06
n_{H_{2}}=\frac{13,888}{22,4}=0,62(mol)
n_{este}=n_{ancol}=0,12
M=\frac{5,52}{0,12}=46(C_{2}H_{5}OH)

\RightarrownKOH (dư) = 0,02 (mol)
Y\left\{\begin{matrix} C_{n}H_{2n-1}O_{2}K(0,12mol)\\ KOH:0,02 \end{matrix}\right.
2C_{n}H_{2n-1}O_{2}K\rightarrow K_{2}CO_{3}+(2n-1)H_{2}O+(2n-1)CO_{2}0,12
CO_{2}+2KOH\rightarrow K_{2}CO_{3}+H_{2}O
0,01           0,02                                     0,01
18,34 = [0,06(2n-1) - 0,01]44 + [0,06(2n-1) + 0,01].18
n=3: C3H6O2
m = 0,12.74 = 8,88 (g)
\Rightarrow Chọn câu C.     

Câu 8: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26 gam dung dịch MOH 28% (M là kim loại kiềm). Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,72 gam chất lỏng X và 10,08 gam chất rắn khan Y. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và 8,97 gam muối cacbonat khan. Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá trị gần nhất với
A. 67,5.           B. 85,0.           C. 80,0.           D. 97,5.       
\frac{MOH}{M_{2}CO_{3}}
n_{MOH}=\frac{26.28}{100(M+17)}
n_{M_{2}CO_{3}}=\frac{8,97}{2M+60}
\Rightarrow \frac{26.28}{100(M+17)}=\frac{2.8,97}{2M+60}
\Rightarrow M=39(K)
Y\left\{\begin{matrix} RCOOK:\\KOH:du:0,03 \end{matrix}\right.
n_{KOH}=2(K_{2}CO_{3})=\frac{8,97}{138}.2=0,13(mol)
X\left\{\begin{matrix} H_{2}O(dd \, KOH)\\ ROH \end{matrix}\right.
n_{H_{2}O}(dd\, KOH)=\frac{28-0,13.56}{18}=1,04(mol)
H_{_{2}}O\rightarrow \frac{1}{2}H_{2}
1,04                0,52
ROH\rightarrow \frac{1}{2}H_{2}
0,1                 0,05
n_{H_{2}}=\frac{12,768}{22,4}=0,57
\Rightarrow n_{este}=n_{ancol}=0,1
\Rightarrow KOH(du)=0,03
\%m(m')=\frac{10,08-0,03.56}{10,08}.100\%
                  =83,33\%\Rightarrow 85

\Rightarrow Chọn câu B.    






 

Giảm 60% học phí 700.000đ 280.000đ

NỘI DUNG KHÓA HỌC

Học thử khóa H2 môn Hóa học năm 2018

Trải nghiệm miễn phí 4 bài học Chuyên đề 1: Kiến thức cơ bản của hóa hữu cơ
 Giáo viên: Thầy Hồ Sĩ Thạnh

Chuyên đề 1: Kiến thức cơ bản của hóa hữu cơ

Học miễn phí khóa H2 môn Hóa 4 bài Chuyên đề 1: Kiến thức cơ bản của hóa hữu cơ
 Giáo viên: Thầy Hồ Sĩ Thạnh

Chuyên đề 2: Este - Lipit

 Giáo viên: Thầy Hồ Sĩ Thạnh
6
06/05/2017 Bài 1: Lí thuyết Este
Hỏi đáp
20 Bài tập
7
09/05/2017 Bài 2: Bài tập Este - Phần 1
Hỏi đáp
20 Bài tập
8
12/05/2017 Bài 3: Bài tập Este - Phần 2
Hỏi đáp
20 Bài tập
9
15/05/2017 Bài 4: Bài tập Este - Phần 3
Hỏi đáp
20 Bài tập
10
18/05/2017 Bài 5: Bài tập Este - Phần 4
Hỏi đáp
20 Bài tập
11
21/05/2017 Bài 6: Bài tập Este - Phần 5
Hỏi đáp
20 Bài tập
12
24/05/2017 Bài 7: Bài tập Este - Phần 6
Hỏi đáp
10 Bài tập
13
27/05/2017 Bài 8: Lý thuyết và Bài tập Lipit
Hỏi đáp
20 Bài tập
14
30/05/2017 Bài 9: Bài tập chất béo
Hỏi đáp
10 Bài tập
15
Kiểm tra: Đề thi online chuyên đề Este - Lipit
0 Hỏi đáp
45 phút
30/05/2017 - 05/06/2017

Chuyên đề 3: Cacbohydrat

 Giáo viên: Thầy Hồ Sĩ Thạnh
16
02/06/2017 Bài 1: Lí thuyết Cacbohydrat
Hỏi đáp
10 Bài tập
17
05/06/2017 Bài 2: Bài tập Cacbohydrat
Hỏi đáp
10 Bài tập
18
Kiểm tra: Đề thi online chuyên đề Cacbohydrat
0 Hỏi đáp
30 phút
20 Câu hỏi
05/06/2017 - 11/06/2017

Chuyên đề 4: Amin - Amino axit - Protein

 Giáo viên: Thầy Hồ Sĩ Thạnh
19
08/06/2017 Bài 1: Lí thuyết Amin
Hỏi đáp
10 Bài tập
20
11/06/2017 Bài 2: Bài tập Amin - Phần 1
Hỏi đáp
10 Bài tập
21
14/06/2017 Bài 3: Bài tập Amin - Phần 2
Hỏi đáp
10 Bài tập
22
17/06/2017 Bài 4: Bài tập Amin - Phần 3
Hỏi đáp
10 Bài tập
23
Kiểm tra: Đề thi online phần Amin
0 Hỏi đáp
45 phút
20 Câu hỏi
17/06/2017 - 23/06/2017
24
20/06/2017 Bài 5: Lí thuyết Amino axit
Hỏi đáp
10 Bài tập
25
23/06/2017 Bài 6: Bài tập Amino axit - Phần 1
Hỏi đáp
10 Bài tập
26
26/06/2017 Bài 7: Bài tập Amino axit - Phần 2
Hỏi đáp
10 Bài tập
27
Kiểm tra: Đề thi online phần Amino axit
0 Hỏi đáp
45 phút
20 Câu hỏi
26/06/2017 - 02/07/2017
28
29/06/2017 Bài 8: Bài tập tổng hợp Amin - Amino axit
Hỏi đáp
10 Bài tập
29
02/07/2017 Bài 9: Lí thuyết Peptit - Protein
Hỏi đáp
10 Bài tập
30
05/07/2017 Bài 10: Bài tập Peptit - Protein - Phần 1
Hỏi đáp
10 Bài tập
31
08/07/2017 Bài 11: Bài tập Peptit - Protein - Phần 2
Hỏi đáp
10 Bài tập
32
11/07/2017 Bài 12: Bài tập Peptit - Protein - Phần 3
Hỏi đáp
10 Bài tập
33
14/07/2017 Bài 13: Bài tập Peptit - Protein - Phần 4
Hỏi đáp
10 Bài tập
34
Kiểm tra: Đề thi online phần Peptit - Protein
0 Hỏi đáp
30 phút
20 Câu hỏi
14/07/2017 - 20/07/2017
35
Đề thi online chuyên đề Amin - Amino axit - Protein
0 Hỏi đáp
30 phút
20 Câu hỏi
15/07/2017 - 21/07/2017

Chuyên đề 5: Polyme

 Giáo viên: Thầy Hồ Sĩ Thạnh
36
17/07/2017 Bài 1: Lí thuyết Polyme
Hỏi đáp
10 Bài tập
37
20/07/2017 Bài 2: Bài tập Polyme - Phần 1
Hỏi đáp
10 Bài tập
38
23/07/2017 Bài 3: Bài tập Polyme - Phần 2
Hỏi đáp
10 Bài tập
39
Kiểm tra: Đề thi online chuyên đề Polyme
0 Hỏi đáp
30 phút
20 Câu hỏi
23/07/2017 - 29/07/2017

Chuyên đề 6: Đại cương kim loại

 Giáo viên: Thầy Hồ Sĩ Thạnh
40
26/07/2017 Bài 1: Vị trí kim loại trong hệ thống tuần hoàn và tính chất vật lý Biết vị trí kim loại trong bảng HTTH, hiểu tính chất vật lý chung của kim loại.
Hỏi đáp
20 Bài tập
41
29/07/2017 Bài 2: Hóa tính kim loại. Kim loại tác dụng với phi kim, dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 (loãng) Biết tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử.
Hỏi đáp
10 Bài tập
42
01/08/2017 Bài 3: Kim loại tác dụng dung dịch HNO3, dung dịch H2SO4 đặc, nóng Biết sản phẩm khử,và vận dụng giải bài tập kim loại tác dụng dung dịch HNO3, dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
Hỏi đáp
10 Bài tập
43
04/08/2017 Bài 4: Kim loại tác dụng dung dịch muối và dãy điện hóa Biết dãy điện hóa kim loại, hiểu và vận dụng quy tắc anpha.
Hỏi đáp
10 Bài tập
44
07/08/2017 Bài 5: Phản ứng với H+, NO3- Hiểu và vận dụng giải bài tập theo phương trình ion rút gọn.
Hỏi đáp
10 Bài tập
45
10/08/2017 Bài 6: Kim loại tác dụng H2O Biết các kim loại tác dụng được với H2O,vận dụng khi các kl này tác dụng với dung dịch Muối.
Hỏi đáp
20 Bài tập
46
13/08/2017 Bài 7: Sự điện phân kim loại (3 tiết) Biết điện phân là gì,các trường hợp điện phân,các quá trình xảy ra ở điện cực, áp dụng định luật Faraday.
Hỏi đáp
18 Bài tập
47
16/08/2017 Bài 8: Ăn mòn và điều chế kim loại Biết cơ chế ăn mòn và biện pháp bảo vệ kim loại.Các phương pháp điều chế kim loại.
Hỏi đáp
10 Bài tập
48
Đề thi online chuyên đề đại cương kim loại
0 Hỏi đáp
30 phút
16/08/2017 - 22/08/2017
49
20/08/2017 Bài 1: Kim loại kiềm và hợp chất của chúng Biết cấu tạo-lý tính- hóa tính cua IA,IIA,Al
Hỏi đáp
10 Bài tập
50
25/08/2017 Bài 2: Kim loại kiềm thổ Xác định muối tạo thành khi cho CO2 tác dụng bazơ.
Hỏi đáp
10 Bài tập
51
30/08/2017 Bài 3: Phản ứng của CO2 với dung dịch Bazơ Ôn tập, củng cố kiến thức.
Hỏi đáp
10 Bài tập
52
05/09/2017 Bài 4: Phản ứng của H+ với CO32-, HCO3-, nước cứng Nhận diện bài tập, xác định muối tạo thành hoặc khí CO2 bay ra.
Hỏi đáp
10 Bài tập
53
10/09/2017 Bài 5: Hóa tính của Nhôm Nắm rõ hóa tính của Al, va hợp chất cua Al.
Hỏi đáp
10 Bài tập
54
15/09/2017 Bài 6: Phản ứng nhiệt Nhôm Hiểu và vận dụng giải bài tập phản ứng nhiệt nhôm.
Hỏi đáp
12 Bài tập
55
20/09/2017 Bài 7: Hợp chất của Nhôm Phân biệt dạng phản ứng của kim loại kiềm, Al với H2O và dung dịch bazơ.
Hỏi đáp
10 Bài tập
57
Đề thi online chuyên đề Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm
0 Hỏi đáp
30 phút
20 Câu hỏi
25/09/2017 - 01/10/2017
58
01/10/2017 Bài 1: Crom và hợp chất của Crom Biết tính chất lý,hóa của Crôm
Hỏi đáp
59
07/10/2017 Bài 2: Các bài tập quan trọng của Crom Biết tính chất của các hợp chất quan trọng của Crôm.
Hỏi đáp
60
15/10/2017 Bài 3: Sắt
Hỏi đáp
61
20/10/2017 Bài 4: Hợp chất của Sắt
Hỏi đáp
64
01/11/2017 Bài 7: Bạc
Hỏi đáp
65
07/11/2017 Bài 8: Một số kim loại khác
Hỏi đáp
66
Đề thi online chuyên đề Crom, sắt, đồng và kim loại khác
0 Hỏi đáp
30 phút
20 Câu hỏi
07/11/2017 - 13/11/2017
67
16/11/2017 Bài 1
Hỏi đáp
68
25/11/2017 Bài 2
Hỏi đáp
69
01/12/2017 Bài 3
Hỏi đáp
70
15/12/2017 Bài 4
Hỏi đáp
71
22/12/2017 Bài 5
Hỏi đáp
72
Kiểm tra: Đề thi online chuyên đề 9
0 Hỏi đáp
30 phút
20 Câu hỏi
22/12/2017 - 28/12/2017