Hướng dẫn Hỗ trợ: 098 1821 807 (8h30 - 21h)

GIỚI THIỆU BÀI HỌC

Nội dung bài học giúp học sinh biết được cấu trúc hóa học và cấu trúc không gian của ARN. Biết được cấu tạo, chức năng, số lượng của các loại ARN (mARN, tARN, rARN).

NỘI DUNG BÀI HỌC

Chương trình luyện thi THPT Quốc gia 2017 giới thiệu đến các em ARN, giúp các em tìm hiểu cấu trúc và chức năng của ARN.

1. Cấu trúc ARN.
2 loại acid:
- Acid deoxi nucleic (ADN)
- Acid ribonucleic (ARN)
* Cấu trúc hóa học
- Là đại phân tử hữu cơ, được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, gồm nhiều đơn phân là các ribonu.

- Cấu tạo 1 nu gồm 3 thành phần:
+ 1 nhóm photphat (PO43-).
+ 1 phân tử đường ribozo (C5H10O5).
+ 1 trong 4 loại bazonito (Adenin, Uraxin, Guamin và Xitoxin).

⇒ Các ribonu giống nhau thành phần đường và nhóm PO43-, nhưng khác bazonito.
⇒ Tên ribonu được gọi theo tên bazonito.
* Cấu trúc không gian

+ Các ribonu liên kết nhau bằng liên kết hóa trị giữa nhóm OH(C3) với nhóm PO43-(C5) của nu kế tiếp.
+ Chiều dài và kích thước của ARN nhỏ so với ADN.
+ Chiều của ARN: 5’ – 3’.
+ Phân tử ARN chỉ có 1 mạch đơn.

2. Phân loại ARN
Có 3 loại:
+ mARN (ARN thông tin)
+ tARN (ARN vận chuyển)
+ rARN (ARN riboxom)
* mARN

- Dạng sợi đơn, thẳng.
- mARN chiếm 2 - 5%
- Chức năng: Vai trò trung gian chuyển thông tin di truyền từ ADN → riboxom qua quá trình giải mã (tổng hợp protein).

ADN → mARN → protein → tính trạng
* tARN

- Có dạng cấu trúc xoắn thùy tròn, một số đoạn có cấu trúc mạch kép, các ribonu liên kết với nhau theo NTBS.
+ Một đầu của tARN mang bộ ba đối mã, đầu còn lại mang acid amin.
- tARN chiếm từ 15 - 18%.
- Chức năng: Vận chuyển acid amin để tham gia quá trình tổng hợp protein.
* rARN

- Cấu tạo xoắn giống tARN.
- Chiếm 80%.
- Chức năng: cấu tạo riboxom.

Giảm 40% học phí 700.000đ 420.000đ

NỘI DUNG KHÓA HỌC

Học thử khóa H2 môn Sinh học năm 2017

Trải nghiệm miễn phí 7 bài học Chuyên đề 1: Di truyền cấp độ phân tử
 Giáo viên: ThS.Cao Minh Sáng
18
00:31:08 Bài 1: Tổng quan về NST
Hỏi đáp
19
00:27:55 Bài 2: Chu kì tế bào và cơ chế nguyên phân
Hỏi đáp
30 Bài tập
20
00:27:34 Bài 3: Phương pháp giải bài tập nguyên phân
Hỏi đáp
19 Bài tập
21
00:26:57 Bài 4: Cơ chế giảm phân và thụ tinh
Hỏi đáp
60 Bài tập

Chuyên đề 3: Biến dị

 Giáo viên: ThS.Cao Minh Sáng
25
00:35:09 Bài 2: Đột biến gen
Hỏi đáp
26
27
28
29
30
Kiểm tra: Đề thi online Chuyên đề Biến dị
0 Hỏi đáp
45 phút
30 Câu hỏi