Hướng dẫn Hỗ trợ: 098 1821 807 (8h30 - 21h)

GIỚI THIỆU BÀI HỌC

NỘI DUNG BÀI HỌC

Câu 1: X có công thức C4H14O3N2. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được hỗn hợp Y gồm 2 khí ở điều kiện thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm. Số CTCT phù hợp của X là:  
A. 3                          B. 5                      C. 4                          D. 2   
Giải:
X:C_{4}H_{14}O_{3}N_{2}+NaOH\rightarrow 2 khí ( quỳ hóa xanh)
\Delta =\frac{2.4+2+2-14}{2}=-1
\Rightarrow m' của H2CO3 ( t/ hòa)
Khí ( NH3, CH3NH2, C2H5NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N )

\Rightarrow Chọn câu A.

Câu 2: Cho 9,3 gam chất X có công thức phân tử C3H12N2O3 đun nóng với 2 lít dung dịch KOH 0,1M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được một chất khí làm quỳ  tím  ẩm đổi thành xanh và dung dịch Y chỉ  chứa chất vô cơ. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng chất rắn khan là  
A. 10,375 gam.      B. 9,950 gam.      C. 13,150 gam.      D. 10,350 gam.
Giải:
X:+KOH\rightarrow(\nearrow )
C3H
12N2O3
\Delta =-1\Rightarrow 
m' của H2CO3
+2KOH\rightarrow 2CH_{3}NH_{2}+2H_{2}O+K_{2}CO_{3}

\frac{9,3}{124}=0,075\rightarrow\, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, 0,15 \hspace{150pt}0,075
                                            dư: 0,05
mchất rắn = 0,075.138 + 0,05.56 = 13,15 (g)
\Rightarrow Chọn câu C.

Câu 3: Hỗn hợp X gồm các chất có công thức phân tử là C2H7O3N và C2H10O3N2. Khi cho các chất trong X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH dư đun nóng nhẹ đều có khí thoát r a.  Lấy 0,1  mol X cho vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH. Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng  Y  đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A .16,90.            B. 17,25.               C. 18,85.                  D. 16,60.   
Giải:
(I): C2H7O3N  (\Delta =0)
     C2H10O3N2 (\Delta =-1)
I: m' axit của H2CO3
+KOH\rightarrow CH_{3}NH_{2}+H_{2}O+K_{2}CO_{3}
a \hspace{130}2a\hspace{150}a

chất rắn: K2CO3: 0,1
               KOH dư: 0,05
\Rightarrowmchất rắn = 0,1.138 + 0,05.56 = 16,6
\Rightarrow Chọn câu D.

Câu 4: Cho hỗn hợp X gồm gồm chất Y (C2H10O3N2) và chất Z (C2H7O2N) . Cho 14,85 gam X phản ứng vừa đủ với lượng dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch M và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp T gồm hai khí ( đều làm xanh quỳ tím tẩm nước cất). Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m gam mối khan. Giá trị của m có thể là:
A.12,5                 B. 11,8                   C. 10,6                      D. 14,7
Giải:
Y: C2H10O3N2 (\Delta =-1)
X: C2H7O2(\Delta =0)
a\hspace{230}a\hspace{35}a
HCOOHH_{2}N-CH_{3}+NaOH\rightarrow HCOONa+CH_{3}NH_{2}+H_{2}OCH_{3}COOH_{3}N\hspace{100}(CH_{3}COONa)\hspace{10}b(NH_{3})
\left\{\begin{matrix} 14,85=110a+77b\\0,25=2a+b \end{matrix}\right.\Rightarrow \left\{\begin{matrix} a=0,1\\b=0,05 \end{matrix}\right.

mmuối = 0,1.106 + 0,05.68 = 10,6 + 3,4 = 14 (g) ( loại)
muối = 0,1.106 + 0,05.82 = 14,7 
\Rightarrow Chọn câu D.

Câu 5: Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C5H10N2O3); trong đó, Y là muối của axit đa chức, Z là đipeptit mạch hở. Cho 33,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,3 mol khí. Mặt khác 33,2 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m là
Y: C2H8N2O4
A.  18,25.            B. 23,70.               C. 37,20.                   D. 31,75.
Giải:

a\hspace{210}2a=0,3
                                                                                     a=0,15
Z:C_{5}H_{10}N_{2}O_{3}(gly-Ala)+2NaOH\rightarrow Muoi+H_{2}O
                \hspace{20}b
b=\frac{33,2-0,15.124}{146}=0,1(mol)

a\hspace{115}a
C_{5}H_{10}O_{3}N_{2}+H_{2}O+2HCl\rightarrow M'
 ( m' của gly&Ala)
b\hspace{70}b\hspace{31}2b\hspace{33}b
m = 0,15.90 + 0,1 ( 146 + 18 + 2.36,5) = 37,20 
\Rightarrow Chọn câu C.

Câu 6: Hỗn hợp X gồm hai chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3. Cho 3,40 gam X phản ứng vừa đủvới dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉgồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Cô cạn Y, thu được m gam muối khan. Giá trịcủa m là 
A.  3,36.              B. 3,12.                  C. 2,97.                      D. 2,76.
Giải:
C3H12N2O3 (\Delta =-1)
C2H8N2O3 (\Delta =0)
a\hspace{200}a\hspace{40}2a
C_{2}H_{5}NH_{2}HNO_{3}+NaOH\rightarrow NaCO_{3}+C_{2}H_{5}NH_{2}+H_{2}O
b\hspace{170}b\hspace{40}b
\left\{\begin{matrix} 3,40=124a+108b\\0,04=2a+b \end{matrix}\right.\Rightarrow \left\{\begin{matrix} a=0,01\\b=0,02 \end{matrix}\right.

m' = 0,01.106 + 0,02.85 = 2,76 (g)
\Rightarrow Chọn câu D.

Câu 7: Cho chất X có CTPT là CH6O3N2 phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 2,24 lit khí Z (đktc) có khả năng làm xanh giấy quì tím ẩm. Cô cạn Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là 
A. 8,2.               B. 8,3.                    C. 8,5.                        D. 6,8.
Giải:
CH6O3N2

CH_{3}NH_{2}HNO_{3}+NaOH\rightarrow CH_{3}NH_{2}^{\nearrow}+NaNO_{3}+H_{2}O
                                                            0,1\rightarrow \hspace{35}0,1
m' = 0,1.85 = 8,5 (g)
\Rightarrow Chọn câu C.

Câu 8: Hợp chất hữu cơ X có công thức C2H8N2O4. Khi cho 3,1 gam X tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 1,5M thu được 1,12 lít( đktc) khí X làm xanh quỳ tím ẩm. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là  
A. 3,35.            B. 4,05.                 C. 4,3.                            D. 4,35
Giải:

C2H8N2O4 (\Delta =0)

\frac{3,1}{124}=0,025\rightarrow 0,05\rightarrow 0,025
                         dư: 0,025
mchất rắn = 0,05.134 + 0,025.40 = 4,35(g)
\Rightarrow Chọn câu D.



 


 

 


 

Giảm 40% học phí 700.000đ 420.000đ

NỘI DUNG KHÓA HỌC

Chuyên đề 2: Este - Lipit

 Giáo viên: Thầy Hồ Sĩ Thạnh
6
00:53:48 Bài 1: Lí thuyết Este
Hỏi đáp
20 Bài tập
7
01:06:55 Bài 2: Bài tập Este - Phần 1
Hỏi đáp
20 Bài tập
8
01:00:59 Bài 3: Bài tập Este - Phần 2
Hỏi đáp
20 Bài tập
9
01:00:11 Bài 4: Bài tập Este - Phần 3
Hỏi đáp
20 Bài tập
10
00:58:02 Bài 5: Bài tập Este - Phần 4
Hỏi đáp
20 Bài tập
11
00:59:27 Bài 6: Bài tập Este - Phần 5
Hỏi đáp
20 Bài tập
12
01:13:04 Bài 7: Bài tập Este - Phần 6
Hỏi đáp
10 Bài tập
13
00:42:53 Bài 8: Lý thuyết và Bài tập Lipit
Hỏi đáp
20 Bài tập
14
00:32:44 Bài 9: Bài tập chất béo
Hỏi đáp
10 Bài tập

Chuyên đề 3: Cacbohydrat

 Giáo viên: Thầy Hồ Sĩ Thạnh
16
00:23:05 Bài 1: Lí thuyết Cacbohydrat
Hỏi đáp
10 Bài tập
17
00:34:12 Bài 2: Bài tập Cacbohydrat
Hỏi đáp
10 Bài tập
18
Kiểm tra: Đề thi online chuyên đề Cacbohydrat
0 Hỏi đáp
30 phút
20 Câu hỏi

Chuyên đề 4: Amin - Amino axit - Protein

 Giáo viên: Thầy Hồ Sĩ Thạnh
19
00:26:41 Bài 1: Lí thuyết Amin
Hỏi đáp
10 Bài tập
20
00:30:22 Bài 2: Bài tập Amin - Phần 1
Hỏi đáp
10 Bài tập
21
00:24:47 Bài 3: Bài tập Amin - Phần 2
Hỏi đáp
10 Bài tập
22
00:44:01 Bài 4: Bài tập Amin - Phần 3
Hỏi đáp
10 Bài tập
23
Kiểm tra: Đề thi online phần Amin
0 Hỏi đáp
45 phút
20 Câu hỏi
24
00:37:03 Bài 5: Lí thuyết Amino axit
Hỏi đáp
10 Bài tập
25
00:35:27 Bài 6: Bài tập Amino axit - Phần 1
Hỏi đáp
10 Bài tập
26
00:33:15 Bài 7: Bài tập Amino axit - Phần 2
Hỏi đáp
10 Bài tập
27
Kiểm tra: Đề thi online phần Amino axit
0 Hỏi đáp
45 phút
20 Câu hỏi
28
00:37:56 Bài 8: Bài tập tổng hợp Amin - Amino axit
Hỏi đáp
10 Bài tập
29
00:31:40 Bài 9: Lí thuyết Peptit - Protein
Hỏi đáp
10 Bài tập
30
00:24:04 Bài 10: Bài tập Peptit - Protein - Phần 1
Hỏi đáp
10 Bài tập
31
00:29:53 Bài 11: Bài tập Peptit - Protein - Phần 2
Hỏi đáp
10 Bài tập
32
00:30:20 Bài 12: Bài tập Peptit - Protein - Phần 3
Hỏi đáp
10 Bài tập
33
00:48:04 Bài 13: Bài tập Peptit - Protein - Phần 4
Hỏi đáp
10 Bài tập
34
Kiểm tra: Đề thi online phần Peptit - Protein
0 Hỏi đáp
30 phút
20 Câu hỏi
35
Đề thi online chuyên đề Amin - Amino axit - Protein
0 Hỏi đáp
30 phút
20 Câu hỏi

Chuyên đề 5: Polyme

 Giáo viên: Thầy Hồ Sĩ Thạnh
36
01:12:22 Bài 1: Lí thuyết Polyme
Hỏi đáp
10 Bài tập
37
00:33:30 Bài 2: Bài tập Polyme - Phần 1
Hỏi đáp
10 Bài tập
38
00:46:06 Bài 3: Bài tập Polyme - Phần 2
Hỏi đáp
10 Bài tập
39
Kiểm tra: Đề thi online chuyên đề Polyme
0 Hỏi đáp
30 phút
20 Câu hỏi

Chuyên đề 6: Đại cương kim loại

 Giáo viên: Thầy Hồ Sĩ Thạnh
40
00:24:33 Bài 1: Vị trí kim loại trong hệ thống tuần hoàn và tính chất vật lý Biết vị trí kim loại trong bảng HTTH, hiểu tính chất vật lý chung của kim loại.
Hỏi đáp
20 Bài tập
41
00:35:31 Bài 2: Hóa tính kim loại. Kim loại tác dụng với phi kim, dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 (loãng) Biết tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử.
Hỏi đáp
10 Bài tập
42
00:40:54 Bài 3: Kim loại tác dụng dung dịch HNO3, dung dịch H2SO4 đặc, nóng Biết sản phẩm khử,và vận dụng giải bài tập kim loại tác dụng dung dịch HNO3, dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
Hỏi đáp
10 Bài tập
43
00:44:48 Bài 4: Kim loại tác dụng dung dịch muối và dãy điện hóa Biết dãy điện hóa kim loại, hiểu và vận dụng quy tắc anpha.
Hỏi đáp
10 Bài tập
44
00:31:38 Bài 5: Phản ứng với H+, NO3- Hiểu và vận dụng giải bài tập theo phương trình ion rút gọn.
Hỏi đáp
10 Bài tập
45
00:25:30 Bài 6: Kim loại tác dụng H2O Biết các kim loại tác dụng được với H2O,vận dụng khi các kl này tác dụng với dung dịch Muối.
Hỏi đáp
20 Bài tập
46
01:30:36 Bài 7: Sự điện phân kim loại (3 tiết) Biết điện phân là gì,các trường hợp điện phân,các quá trình xảy ra ở điện cực, áp dụng định luật Faraday.
Hỏi đáp
18 Bài tập
47
00:38:19 Bài 8: Ăn mòn và điều chế kim loại Biết cơ chế ăn mòn và biện pháp bảo vệ kim loại.Các phương pháp điều chế kim loại.
Hỏi đáp
10 Bài tập
49
00:33:45 Bài 1: Kim loại kiềm và hợp chất của chúng Biết cấu tạo-lý tính- hóa tính cua IA,IIA,Al
Hỏi đáp
10 Bài tập
50
00:34:37 Bài 2: Kim loại kiềm thổ Xác định muối tạo thành khi cho CO2 tác dụng bazơ.
Hỏi đáp
10 Bài tập
51
00:22:58 Bài 3: Phản ứng của CO2 với dung dịch Bazơ Ôn tập, củng cố kiến thức.
Hỏi đáp
10 Bài tập
52
00:41:39 Bài 4: Phản ứng của H+ với CO32-, HCO3-, nước cứng Nhận diện bài tập, xác định muối tạo thành hoặc khí CO2 bay ra.
Hỏi đáp
10 Bài tập
53
00:32:18 Bài 5: Hóa tính của Nhôm Nắm rõ hóa tính của Al, va hợp chất cua Al.
Hỏi đáp
10 Bài tập
54
00:37:24 Bài 6: Phản ứng nhiệt Nhôm Hiểu và vận dụng giải bài tập phản ứng nhiệt nhôm.
Hỏi đáp
12 Bài tập
55
00:30:20 Bài 7: Hợp chất của Nhôm Phân biệt dạng phản ứng của kim loại kiềm, Al với H2O và dung dịch bazơ.
Hỏi đáp
10 Bài tập
58
00:33:40 Bài 1: Crom và hợp chất của Crom Biết tính chất lý,hóa của Crôm
Hỏi đáp
59
00:29:18 Bài 2: Các bài tập quan trọng của Crom Biết tính chất của các hợp chất quan trọng của Crôm.
Hỏi đáp
60
00:43:45 Bài 3: Sắt
Hỏi đáp
61
00:30:23 Bài 4: Hợp chất của Sắt
Hỏi đáp
64
00:26:06 Bài 7: Bạc
Hỏi đáp
65