Hướng dẫn Hỗ trợ: 098 1821 807 (8h30 - 21h)

GIỚI THIỆU BÀI HỌC

NỘI DUNG BÀI HỌC

Chào các em! Hôm nay thầy sẽ hướng dẫn chúng ta giải một số bài tập cơ bản của Quy luật phân li và phân li độc lập. Các dạng bài tập này thuộc Chuyên đề 4: Các quy luật di truyền. Đối với quy luật phân li và quy luật phân li độc lập như thầy đã nói đây là hai quy luật thuộc quy luật của Menden. Đối với quy luật này sẽ có những dạng bài tập nào xảy ra chúng ta cùng tìm hiểu dưới đây nhé!

1. Cách viết giao tử

Ví dụ 1: Cá thể có kiểu gen Aa qua giảm phân tạo ra những loại giao tử nào?

Giải:

Aa\left < \begin{matrix} A\\ \\ a \end{matrix} \right

Ví dụ 2: AaBb

Aa\left < \begin{matrix} A \left < \begin{matrix} B \rightarrow AB \\ b \rightarrow Ab \ \ \end{matrix}\right \\ \\ a \left < \begin{matrix} B \rightarrow aB \\ b \rightarrow ab \ \end{matrix} \right \end{matrix} \right

Ví dụ 3: AaBbDD

Aa\left < \begin{matrix} A \left < \begin{matrix} B -D \rightarrow ABD \\ b-D \rightarrow AbD \ \ \end{matrix} \right \\ \\ a \left < \begin{matrix} B-D \rightarrow aBD \\ b-D \rightarrow abD \ \ \end{matrix} \right \end{matrix}\right

2. Tính số giao tử tạo ra của 1 kiểu gen

Gọi n là số cặp gen dị hợp 

⇒ Số giao tử tạo ra 2n

Ví dụ 1: AaBb (n = 2)

⇒ Số giao tử tạo ra 22 = 4

(AB; Ab; aB và aB)

Ví dụ 2: AABbDDEe

Số giao tử = 22 = 4

3. Xác định tỉ lệ kiểu gen của con

Ví dụ 1: P: Aa x Aa (A > a)

Giải: 

\\ P: \ Aa \times Aa \\ Gp: \ \frac{1}{2}A:\frac{1}{2}a \downarrow \frac{1}{2}A:\frac{1}{2}a \\ \\ F_{1}: \ \frac{1}{4}AA:\frac{1}{4}Aa :\frac{1}{4}Aa:\frac{1}{4}aa \\ \\ \Leftrightarrow \frac{1}{4}AA : \frac{2}{4}Aa :\frac{1}{4}aa

Ví dụ 2: P: Aa x aa

Giải:

\\ P: \ Aa \times aa \\ Gp: \ \frac{1}{2}A:\frac{1}{2}a \downarrow a \\ \\ F_{1}: \ \frac{1}{2}Aa:\frac{1}{2}aa

4. Xác định tỉ lệ kiểu hình đời con

Ví dụ 1: Cho A: hoa đỏ > a: hoa trắng

P: Aa x Aa. Xác định tỉ lệ liểu hình?

Giải:

\\ P: \ Aa \times Aa \\ \\ Gp: \ \frac{1}{2} A: \frac{1}{2}a \downarrow \frac{1}{2}A: \frac{1}{2}a \\ \\ F_{1}: \ \frac{1}{4}AA : \frac{2}{4}Aa : \frac{1}{4}aa

KH: \frac{3}{4} Đỏ : \frac{1}{4} trắng

Ví dụ 2: 

\\ P: \ Aa \times aa \\ Gp: \ \frac{1}{2}A:\frac{1}{2}a \downarrow a \\ \\ F_{1}: \ \frac{1}{2}Aa:\frac{1}{2}aa

\sim 1 Đỏ : 1 trắng

5. Số kiểu gen và số kiểu hình

Ví dụ 1:

\\ P: \ Aa \times Aa

(A: Đỏ > a trắng)

Giải:

\\ P: \ Aa \times Aa \\ \\ Gp: \ \frac{1}{2} A: \frac{1}{2}a \downarrow \frac{1}{2}A: \frac{1}{2}a \\ \\ F_{1}: \ \frac{1}{4}AA : \frac{2}{4}Aa : \frac{1}{4}aa

Số kiểu gen: 3

Số kiểu hình: 2 (Đỏ và trắng)

Giảm 60% học phí 700.000đ 280.000đ

NỘI DUNG KHÓA HỌC

Học thử khóa H2 môn Sinh học năm 2017

Trải nghiệm miễn phí 7 bài học Chuyên đề 1: Di truyền cấp độ phân tử
 Giáo viên: ThS.Cao Minh Sáng
18
00:31:08 Bài 1: Tổng quan về NST
Hỏi đáp
19
00:27:55 Bài 2: Chu kì tế bào và cơ chế nguyên phân
Hỏi đáp
30 Bài tập
20
00:27:34 Bài 3: Phương pháp giải bài tập nguyên phân
Hỏi đáp
19 Bài tập
21
00:26:57 Bài 4: Cơ chế giảm phân và thụ tinh
Hỏi đáp
60 Bài tập

Chuyên đề 3: Biến dị

 Giáo viên: ThS.Cao Minh Sáng
25
00:35:09 Bài 2: Đột biến gen
Hỏi đáp
26
27
28
29
30
Kiểm tra: Đề thi online Chuyên đề Biến dị
0 Hỏi đáp
45 phút
30 Câu hỏi