Hướng dẫn Hỗ trợ: 098 1821 807 (8h30 - 21h)

GIỚI THIỆU BÀI HỌC

- Trình bày đầy đủ các bước thiết lập CTPT

- Luyện tập các ví dụ thiết lập CTPT.

NỘI DUNG BÀI HỌC

Bây giờ thầy sẽ đi vào bài tập tìm các công thức phân tử của hợp chất hữu cơ các em sẽ nắm rõ từ bài đầu đến các bài sau, sau đó nắm cách giải và cách hướng dẫn giải.

Bài 1: Chất hữu cơ chứa 3 nguyên tố C, H, O. Phần trăm khối lượng C và H lần lượt là 60%; 13,33%. Tìm công thức đơn giản của A?

A. C3H8O                         B. C3H8                       C. C2H6O                    D. C6H6O

Giải:

%mO = 100 – 60 – 13,33 = 26,67

\\ \frac{\%m_{C}}{12}:\frac{\%m_{H}}{1}:\frac{\%m_{O}}{16} \ \\ \\ =\frac{60}{12}:\frac{13,33}{1}:\frac{26,67}{16} \\ \\ =5:13,33:\frac{26,67}{16}=3:8:1

⇒ CTĐG: C3H8O

Bài 2: Đốt cháy hoàn toàn 6g chất hữu cơ A thu được 8,8g CO2 và 3,6g H2O. Tìm công thức đơn giản của A?

Giải:

\\ n_{H_{2}O}=\frac{3,6}{18}=0,2 \ mol \Rightarrow n_{H}=0,4

\\ \Rightarrow m_{O \ (A)}=6-0,2 \times 12-0,2 \times 2 =3,2 \ g

\\ n_{O}=\frac{3,2}{16}=0,2 \ mol \\ \\ n_{C}:n_{H}:n_{O}= 0,2:0,4:0,2 = 1:2:1

⇒ CTĐG: CH2O

Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn 13,2g A chỉ thu được CO2 và H2O. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 37,3 g đồng thời xuất hiện 60g kết tủa và có tỉ khối hơi của A so với H2 = 44. Tìm công thúc phân tử A?

Giải:

+ Sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O

+ m bình tăngm_{CO_{2}}+m_{H_{2}O}

+ Khối lượng dung dịch tăng x(g)

m_{CO_{2}}+m_{H_{2}O} - m(kết tủa) = +x (g)

+ khối lượng dung dịch giảm x (g)

m_{CO_{2}}+m_{H_{2}O} - m(kết tủa) = -x (g)

Đặt: CO2 : t mol; H2O: p mol

m_{CO_{2}}+m_{H_{2}O} = 37,2 (g)

⇒ 44t + 18p = 37,2 (1)

CO2 + Ca(OH)2  \rightarrow   CaCO3↓ + H2O

t                           \rightarrow       t

n_{CaCO_{3}}=t=\frac{60}{100}=0,6 \ mol

Từ (1) ⇒ n_{H_{2}O}=p=0,6 \ mol

d\tfrac{A}{H_{2}}=44 \Rightarrow M_{A}=44 \times 2 = 88

⇒ mC = 12 x 0,6 = 7,2 g

     mH = 0,6 x 2 x 1 = 1,2 g

⇒ mO = 13,2 – 7,2 – 1,2 = 4,8 g ⇒ nO = 0,3

nC : nH : nO = 0,6 : 1,2 : 0,3

                     = 2 : 4 : 1

⇒ CTĐG: C2H4O ⇒ CTPT: (C2H4O)n

⇒ MA = 88 = 44n ⇒ n = 2

⇒ CTPT: C4H8O2

Bài 4: Đốt cháy 0,2 mol chất hữu cơ A thu được 26,4 g H2O và 2,24 lít N2 (đkc) và lượng CO2 cần dùng là 0,75 mol. Tìm công thức phân tử A?

Giải:

\left.\begin{matrix} n_{CO_{2}}=\dfrac{26,4}{44}=0,6 \ mol & \\ n_{H_{2}O}=\dfrac{12,6}{18}=0,7 \ mol & \\ n_{N_{2}}= 0,1 \ mol \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ & \end{matrix}\right\}\begin{matrix} C=\dfrac{n_{C}}{n_{A}}\\ \\ H=\dfrac{n_{H}}{n_{A}} \end{matrix}

\\ C=\frac{0,6}{0,2}=3 \\ \\ H =\frac{0,7 \times 2}{0,2}=7 \\ \\ N = 0,2

n_{O \(A)}+n_{O}đốt cháy =n_{O \(CO_{2})}+n_{O \ (H_{2}O)}

\\ \Rightarrow n_{O \ (A)}=12+0,7-0,75 \times 2 = 0,4 \ mol

\Rightarrow O=\frac{n_{O}}{n_{A}}=\frac{0,4}{0,2}=2

⇒ CTPT = C3H7O2

Bài 5: Đốt cháy hoàn toàn A chỉ thu được CO2 và H2O. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 60 gam kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch giảm 24,6 gam. Khi hóa hơi 3,24 gam A thu được thể tích bằng thể tích của 0,64 gam O2 (đkc). Tìm công thức phân tử của A?

Giải:

Ca(OH)2 dư: n_{CO_{2}}=n_{CaCO_{3}\downarrow}=\frac{60}{100}=0,6 \ mol

\\ -24,6 =m_{CO_{2}}+m_{H_{2}O}-m\downarrow \\ \\ \Leftrightarrow -\ 24,6 =44 \times 0,6 + 18t -60 \\ \\ \Rightarrow n_{H_{2}O}=t=0,5 \ mol \\ \\ n_{3,2 g \ A}=n_{0,6g \ O_{2}} \\ \\ n_{A}=\frac{0,64}{32}=0,02 \ mol \\ \\ \Rightarrow M_{A}=\frac{3,24}{30,02}=162 \\ \\ n_{A \ d/c}=\frac{16,2}{162}=0,1 \ mol \\ \\ C=\frac{n_{CO_{2}}}{n_{A}}=6 ; \ H=\frac{1}{0,1}=10

Ta có: 162 + 6 x 12 + 10 x 1 + 16 x z ⇒ z = 5

⇒ CTPT: C6H10O5

Bài 6: Khi phân tích chất hữu cơ A thu được phần trăm khối lượng: C, H, N, O lần lượt là: 32%; 6,66%; 18,66%; 42,66%. Biết MA < 100. Tìm công thức phân tử A?

Giải:

\\ \ \ \frac{32}{12}:\frac{6,66}{1}:\frac{18,66}{14}:\frac{42,66}{16}

= 2 :      5     :        1    :        2

⇒ CTĐG: C2H5NO2

CTPT: M_{(C_{2}H_{5}NO_{2})_{n} }< 100

⇒ 75n < 100

⇒ n < 1,3

⇒ n = 1

⇒ CTPT: C2H5NO2

Bài 7: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A có CTPT C2H6O2 và B: C3H8O2. d\tfrac{X}{H_{2}}=35,2. Phần trăm số mol A, B lần lượt là?

Giải:

A: C2H6O2: a mol

B: C3H8O2: b mol 

\\ \frac{\overline{M_{X}}}{2}=35,2 \Rightarrow \overline{M}_{X}=35,1 \times 2=70,4 \\ \\ \left.\begin{matrix} 70,4 =\dfrac{62a+76b}{a+b} \\ 1=a+b \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \end{matrix}\right\} \begin{matrix} a= 0,4 \ mol \\ b= 0,6 \ mol \end{matrix}

Bài 8: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hai hydrocacbon có CTPT hơn nhau 1 (-CH2-) thu được 0,95 mol CO2 và 0,75 mol H2O. Tìm công thức phân tử 2 hydrocacbon.

Giải:

\\ \overline{C}=\frac{n_{CO_{2}}}{n_{hh}}=\frac{0,95}{0,2}=4,75 \\ \\ n_{H_{2}O}=0,75 \Rightarrow n_{H}=1,5 \\ \\ \overline{H}=\frac{n_{H}}{n_{hh}}=\frac{1,5}{0,2}=7,5 \\ \\ \\ 4 < \overline{C}=4,75 < 5 \\ \\ 6 < \overline{C}=7,5<8

⇒ CTPT: C4H6 và C5H8

Bài 9: Hóa hơi 5 gam thu được thể tích bằng thể tích cảu 1,6 gam O2 cùng điều kiện. Nếu đốt cháy 10 gam A, dẫn sản phẩm cháy vào 1 lit dung dịch Ca(OH)2 0,4 M có 30 gam kết tủa, khối lượng bình tăng 29,2 gam. Tìm công thức phân tử của A?

Giải:

\\ n_{A}=n_{O_{2}}=\frac{1,6}{32}=0,05 \ mol \Rightarrow M_{A}=\frac{5}{0,05}=100 \\ \\

nA (đốt) \frac{10}{100}=0,1 \ mol

+ Nếu Ca(OH)2 dư ⇒ n_{CO_{2}}=n_{\downarrow }=\frac{30}{100}=0,3 mol

\\ 29,2 = m_{CO_{2}}+m_{H_{2}O}=0,3 \times 44 + 18 \times t \\ \\ \Rightarrow t=\frac{29,2-13,2}{18}=\frac{16}{18}=0,88 \ mol \\ \\ n_{H_{2}O}=0,88 \Rightarrow n_{H}=1,67 \\ \\ C:H = 0,3 : 1,67 \\ \\ \left\{\begin{matrix} H\leq 2C+2 \\ (loai) \end{matrix}\right.

⇒ CO2 tác dụng Ca(OH)2 tạo 2 muối

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3↓ + H2O

0,3          0,3              0,3

CO2 + Ca(OH)2  Ca(HCO3)2

0,2   ←   0,1

\Rightarrow n_{CO_{2}}=0,5 \ mol

29,2 = 0,5 x 44 + 18t

⇒ t = 0,4 mol

\\ C=\frac{n_{CO_{2}}}{n_{A}}=5 \\ \\ H=\frac{n_{H}}{n_{A}}=8

MA = 100 = 5 x 12 + 8 x 1 + 16 x z

⇒ z = 2

⇒ CTPT: C5H8O2

Bài 10: Đốt cháy hoàn toàn 20 ml hơi chất hữu cơ (C, H, O) cần vừa đủ 110 ml O2 thu được 160 ml hỗn hợp khí và hơi. Dẫn Y qua dung dịch H2SO4 đặc dư còn lại 80 ml khí Z (các thể tích cùng điều kiện). Tìm công thức phân tử của X?

Giải:

+ H2SO4 đặc: hấp thụ H2O, dung dịch KOH, hấp thụ CO2

\\ V_{H_{2}O}=160 - 80=80\Rightarrow H=\frac{160}{2}=8 \\ \\ V_{CO_{2}}=80\Rightarrow C=\frac{80}{20}=4 \\ \\ V_{O \ (X)}+V_{O \ (d/c)}=V_{O \ (CO_{2})} + V_{O \ (H_{2}O)} \\ \\ \Rightarrow V_{O \ (X)}=160+80-110 \times 2 = 20 \\ \\ O (X)=\frac{20}{20}=1 \\ \\ \Rightarrow CTPT: C_{4}H_{8}O

Giảm 60% học phí 700.000đ 280.000đ

NỘI DUNG KHÓA HỌC

Chuyên đề 1: Kiến thức cơ bản của hóa hữu cơ

Học miễn phí khóa H2 môn Hóa 4 bài Chuyên đề 1: Kiến thức cơ bản của hóa hữu cơ
 Giáo viên: Thầy Hồ Sĩ Thạnh

Chuyên đề 2: Este - Lipit

 Giáo viên: Thầy Hồ Sĩ Thạnh
6
06/05/2017 Bài 1: Lí thuyết Este
Hỏi đáp
20 Bài tập
7
09/05/2017 Bài 2: Bài tập Este - Phần 1
Hỏi đáp
20 Bài tập
8
12/05/2017 Bài 3: Bài tập Este - Phần 2
Hỏi đáp
20 Bài tập
9
15/05/2017 Bài 4: Bài tập Este - Phần 3
Hỏi đáp
20 Bài tập
10
18/05/2017 Bài 5: Bài tập Este - Phần 4
Hỏi đáp
20 Bài tập
11
21/05/2017 Bài 6: Bài tập Este - Phần 5
Hỏi đáp
20 Bài tập
12
24/05/2017 Bài 7: Bài tập Este - Phần 6
Hỏi đáp
10 Bài tập
13
27/05/2017 Bài 8: Lý thuyết và Bài tập Lipit
Hỏi đáp
20 Bài tập
14
30/05/2017 Bài 9: Bài tập chất béo
Hỏi đáp
10 Bài tập
15
Kiểm tra: Đề thi online chuyên đề Este - Lipit
0 Hỏi đáp
45 phút
30/05/2017 - 05/06/2017

Chuyên đề 3: Cacbohydrat

 Giáo viên: Thầy Hồ Sĩ Thạnh
16
02/06/2017 Bài 1: Lí thuyết Cacbohydrat
Hỏi đáp
10 Bài tập
17
05/06/2017 Bài 2: Bài tập Cacbohydrat
Hỏi đáp
10 Bài tập
18
Kiểm tra: Đề thi online chuyên đề Cacbohydrat
0 Hỏi đáp
30 phút
20 Câu hỏi
05/06/2017 - 11/06/2017

Chuyên đề 4: Amin - Amino axit - Protein

 Giáo viên: Thầy Hồ Sĩ Thạnh
19
08/06/2017 Bài 1: Lí thuyết Amin
Hỏi đáp
10 Bài tập
20
11/06/2017 Bài 2: Bài tập Amin - Phần 1
Hỏi đáp
10 Bài tập
21
14/06/2017 Bài 3: Bài tập Amin - Phần 2
Hỏi đáp
10 Bài tập
22
17/06/2017 Bài 4: Bài tập Amin - Phần 3
Hỏi đáp
10 Bài tập
23
Kiểm tra: Đề thi online phần Amin
0 Hỏi đáp
45 phút
20 Câu hỏi
17/06/2017 - 23/06/2017
24
20/06/2017 Bài 5: Lí thuyết Amino axit
Hỏi đáp
10 Bài tập
25
23/06/2017 Bài 6: Bài tập Amino axit - Phần 1
Hỏi đáp
10 Bài tập
26
26/06/2017 Bài 7: Bài tập Amino axit - Phần 2
Hỏi đáp
10 Bài tập
27
Kiểm tra: Đề thi online phần Amino axit
0 Hỏi đáp
45 phút
20 Câu hỏi
26/06/2017 - 02/07/2017
28
29/06/2017 Bài 8: Bài tập tổng hợp Amin - Amino axit
Hỏi đáp
10 Bài tập
29
02/07/2017 Bài 9: Lí thuyết Peptit - Protein
Hỏi đáp
10 Bài tập
30
05/07/2017 Bài 10: Bài tập Peptit - Protein - Phần 1
Hỏi đáp
10 Bài tập
31
08/07/2017 Bài 11: Bài tập Peptit - Protein - Phần 2
Hỏi đáp
10 Bài tập
32
11/07/2017 Bài 12: Bài tập Peptit - Protein - Phần 3
Hỏi đáp
10 Bài tập
33
14/07/2017 Bài 13: Bài tập Peptit - Protein - Phần 4
Hỏi đáp
10 Bài tập
34
Kiểm tra: Đề thi online phần Peptit - Protein
0 Hỏi đáp
30 phút
20 Câu hỏi
14/07/2017 - 20/07/2017
35
Đề thi online chuyên đề Amin - Amino axit - Protein
0 Hỏi đáp
30 phút
20 Câu hỏi
15/07/2017 - 21/07/2017

Chuyên đề 5: Polyme

 Giáo viên: Thầy Hồ Sĩ Thạnh
36
17/07/2017 Bài 1: Lí thuyết Polyme
Hỏi đáp
10 Bài tập
37
20/07/2017 Bài 2: Bài tập Polyme - Phần 1
Hỏi đáp
10 Bài tập
38
23/07/2017 Bài 3: Bài tập Polyme - Phần 2
Hỏi đáp
10 Bài tập
39
Kiểm tra: Đề thi online chuyên đề Polyme
0 Hỏi đáp
30 phút
20 Câu hỏi
23/07/2017 - 29/07/2017

Chuyên đề 6: Đại cương kim loại

 Giáo viên: Thầy Hồ Sĩ Thạnh
40
26/07/2017 Bài 1: Vị trí kim loại trong hệ thống tuần hoàn và tính chất vật lý Biết vị trí kim loại trong bảng HTTH, hiểu tính chất vật lý chung của kim loại.
Hỏi đáp
20 Bài tập
41
29/07/2017 Bài 2: Hóa tính kim loại. Kim loại tác dụng với phi kim, dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 (loãng) Biết tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử.
Hỏi đáp
10 Bài tập
42
01/08/2017 Bài 3: Kim loại tác dụng dung dịch HNO3, dung dịch H2SO4 đặc, nóng Biết sản phẩm khử,và vận dụng giải bài tập kim loại tác dụng dung dịch HNO3, dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
Hỏi đáp
10 Bài tập
43
04/08/2017 Bài 4: Kim loại tác dụng dung dịch muối và dãy điện hóa Biết dãy điện hóa kim loại, hiểu và vận dụng quy tắc anpha.
Hỏi đáp
10 Bài tập
44
07/08/2017 Bài 5: Phản ứng với H+, NO3- Hiểu và vận dụng giải bài tập theo phương trình ion rút gọn.
Hỏi đáp
10 Bài tập
45
10/08/2017 Bài 6: Kim loại tác dụng H2O Biết các kim loại tác dụng được với H2O,vận dụng khi các kl này tác dụng với dung dịch Muối.
Hỏi đáp
20 Bài tập
46
13/08/2017 Bài 7: Sự điện phân kim loại (3 tiết) Biết điện phân là gì,các trường hợp điện phân,các quá trình xảy ra ở điện cực, áp dụng định luật Faraday.
Hỏi đáp
18 Bài tập
47
16/08/2017 Bài 8: Ăn mòn và điều chế kim loại Biết cơ chế ăn mòn và biện pháp bảo vệ kim loại.Các phương pháp điều chế kim loại.
Hỏi đáp
10 Bài tập
48
Đề thi online chuyên đề đại cương kim loại
0 Hỏi đáp
30 phút
16/08/2017 - 22/08/2017
49
20/08/2017 Bài 1: Kim loại kiềm và hợp chất của chúng Biết cấu tạo-lý tính- hóa tính cua IA,IIA,Al
Hỏi đáp
10 Bài tập
50
25/08/2017 Bài 2: Kim loại kiềm thổ Xác định muối tạo thành khi cho CO2 tác dụng bazơ.
Hỏi đáp
10 Bài tập
51
30/08/2017 Bài 3: Phản ứng của CO2 với dung dịch Bazơ Ôn tập, củng cố kiến thức.
Hỏi đáp
10 Bài tập
52
05/09/2017 Bài 4: Phản ứng của H+ với CO32-, HCO3-, nước cứng Nhận diện bài tập, xác định muối tạo thành hoặc khí CO2 bay ra.
Hỏi đáp
10 Bài tập
53
10/09/2017 Bài 5: Hóa tính của Nhôm Nắm rõ hóa tính của Al, va hợp chất cua Al.
Hỏi đáp
10 Bài tập
54
15/09/2017 Bài 6: Phản ứng nhiệt Nhôm Hiểu và vận dụng giải bài tập phản ứng nhiệt nhôm.
Hỏi đáp
12 Bài tập
55
20/09/2017 Bài 7: Hợp chất của Nhôm Phân biệt dạng phản ứng của kim loại kiềm, Al với H2O và dung dịch bazơ.
Hỏi đáp
10 Bài tập
57
Đề thi online chuyên đề Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm
0 Hỏi đáp
30 phút
20 Câu hỏi
25/09/2017 - 01/10/2017
58
01/10/2017 Bài 1: Crom và hợp chất của Crom Biết tính chất lý,hóa của Crôm
Hỏi đáp
59
07/10/2017 Bài 2: Các bài tập quan trọng của Crom Biết tính chất của các hợp chất quan trọng của Crôm.
Hỏi đáp
60
15/10/2017 Bài 3: Sắt
Hỏi đáp
61
20/10/2017 Bài 4: Hợp chất của Sắt
Hỏi đáp
64
01/11/2017 Bài 7: Bạc
Hỏi đáp
65
07/11/2017 Bài 8: Một số kim loại khác
Hỏi đáp
66
Đề thi online chuyên đề Crom, sắt, đồng và kim loại khác
0 Hỏi đáp
30 phút
20 Câu hỏi
07/11/2017 - 13/11/2017
67
16/11/2017 Bài 1
Hỏi đáp
68
25/11/2017 Bài 2
Hỏi đáp
69
01/12/2017 Bài 3
Hỏi đáp
70
15/12/2017 Bài 4
Hỏi đáp
71
22/12/2017 Bài 5
Hỏi đáp
72
Kiểm tra: Đề thi online chuyên đề 9
0 Hỏi đáp
30 phút
20 Câu hỏi
22/12/2017 - 28/12/2017