Hướng dẫn Hỗ trợ: 098 1821 807 (8h30 - 21h)

GIỚI THIỆU BÀI HỌC

Bài giảng Bài tập Amin - Phần 1 trình bày các dạng bài tập về Amin bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết và bài toán, đưa ra phương pháp giải cùng với một số lưu ý khi giải bài tập (phương pháp giải bài tập Amin chủ yếu là sử dụng định luật bảo toàn khối lượng).

NỘI DUNG BÀI HỌC

Bài tập 1: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2),(C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là :

A. (4), (1), (5), (2), (3).              B. (3), (1), (5), (2), (4).

C. (4), (2), (3), (1), (5).              D. (4), (2), (5), (1), (3).

Giải:

 C6H5NH2 (1),

C2H5NH2 (2),

(C6H5)2NH (3),

(C2H5)2NH (4),

NH3 (5) 

4> 2> 5> 1> 3

\Rightarrow Chọn câu D.

Bài tập 2: Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa 2ml benzen và ống nghiệm chứa 2ml anilin. Hiện tượng lần lượt xảy ra là:

A. Có xuất hiện kết tủa trắng, nước brom nhạt màu

B. Nước brom bị mất màu; có xuất hiện kết tủa trắng

C. Nước brom bị mất màu ở cả 2 ống nghiệm  

D. Xuất hiện kết tủa trắng ở cả 2 ống nghiệm

Giải:

 

\Rightarrow Chọn câu B.

Bài tập 3: Cho X,Y,Z,T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin) và các tính chất được ghi trong bảng sau :

 Chất

X

Y

Z

T

 Nhiệt độ sôi (0C)

182

184

-6,7

-33,4

 pH(dd nồng độ 0,001M

6,48

7,82

10,81

10,12

Nhận xét nào sau đây đúng ?

A. Y là C6H5OH                      B. Z là CH3NH2       

C. T là C6H5NH2                     D. X là NH3

Giải:

CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin)

  • amin mạch hở:        pH > 7
  • anilin và đồng đẳng: pH \approx 7
  • phenol:                    pH \approx 7​ 
  • NHCH3NH2

6,48

7,82

10,81

10,12

3

4

1

2

X

Y

Z

T

 

 

 

 

 

\Rightarrow Chọn câu B.

Bài tập 4: Có ba dung dịch : amoni hidrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng : ancol etylic, benzen, anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt. Nếu chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm?

A. 5                                       B. 6                            C. 3                                       D. 4

Giải:

3 chất lỏng\left\{\begin{matrix} C_{2}H_{5}OH\\C_{6}H_{6} \\ C_{6}H_{5}NH_{2} \end{matrix}\right.

NH_{4}HCO_{3}+HCl\rightarrow NH_{4}Cl+H_{2}O+CO_{2}^{\nearrow}\left\{\begin{matrix} NaAlO_{2}+H_{2}O+HCl\rightarrow Al(OH)_{3} \downarrow+NaCl\\ Al(OH)_{3}+HCl\rightarrow AlCl_{3}+H_{2}O \end{matrix}\right.

C_{6}H_{5}ONa+HCl\rightarrow C_{6}H_{5}OH \downarrow+NaCl

- Dung dịch HCl vào C2H5OH tan rã sau đó tạo kết tủa

  

- C6H6: không tan trong H2O  \Rightarrow tách lớp

- C6H5NH2: không tan trong H2O  \Rightarrow tách lớp

  Sau đó đồng nhất

  C_{6}H_{5}NH_{2}+HCl\rightarrow C_{6}H_{5}NH_{3}Cl

\Rightarrow Chọn câu B.

Bài tập 5: Nhỏ vài giọt dung dịch FeCl3 ống nghiệm đựng dung dịch metylamin, hiện tượng quan sát được là

A. Xuất hiện kết tủa nâu đỏ     

B. Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan ra

C. Có khí mùi khai bay ra                                  

D. Có khí mùi hắc bay ra

Giải:

CH3NH> NH3

\Rightarrow Chọn câu A.

Bài tập 6: Cho 17,7 gam một amin no đơn chức tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7 gam kết tủa . Công thức của amin là

A. CH5N                                 B. C3H9N                      C. C2H7N                                D. C5H11

Giải:

       0,3                                               {\leftarrow}\, 0,1

n \downarrow=\frac{10,7}{107}=0,1 \, mol

M_{amim}=\frac{17,7}{0,3}=59=14n+17\Rightarrow n=3\Rightarrow C_{3}H_{9}N

\Rightarrow Chọn câu B.

Bài tập 7: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dd HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd Y. Làm bay hơi dd  Y được 9,55 gam muối khan. Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử X là 

A. 5                                        B. 2                             C. 3                                        D. 4

Giải:

C_{x}H_{y}N+HCl\rightarrow C_{x}H_{y}NHCl

      5,9                                     9,55

        a    \rightarrow      a                        a

a=\frac{9,55-5,9}{36,5}=0,1\, mol\Rightarrow M=59\, \left ( C_{3}H_{9}N \right )

1. 

C-C-C-NH_{2}

           C-C-NH_{2}

                      \mid

                   C

2. 

C-NH-C-C

3.

C-N-C

            \mid

         C 

\Rightarrow Chọn câu D.

Bài tập 8: Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl (đặc, dư). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 15,54 gam muối khan. Hiệu suất phản ứng là 80% thì giá trị của m là

A. 11,16 gam                           B. 13,95 gam                C. 16,2 gam                  D. 21,6 gam 

Giải:

C_{6}H_{5}NH_{2}+HCl\, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \rightarrow C_{6}H_{5}NH_{3}Cl

0,12.93.\frac{100}{80}=13,95\,\, \, \, {\leftarrow}\, \, \, \frac{15,54}{M}=0,12\, mol

\Rightarrow Chọn câu B.

Bài tập 9: Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp của nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Nếu 3 amin trên trộn theo tỷ lệ số mol 1 : 10 : 5 và thứ tự phân tử khối tăng dần thì công thức phân tử của 3 amin là 

A. C2H7N, C3H9N, C4H11N.                              

B. C3H9N, C4H11N, C5H13N.

C. C3H7N, C4H9N, C5H11N.                              

D. CH5N, C2H7N, C3H9N. 

Giải:

C_{\bar{n}}H_{2\bar{n}+3}N+HCl\rightarrow C_{\bar{n}}H_{2\bar{n}+3}NHCl

         20                                          31,68

a=\frac{31,68-20}{36,5}=0,32\, mol

\Rightarrow \bar{M}=14\bar{n}+17=\frac{20}{0,32}\Rightarrow \bar{n}=3,25

Gọi C(I): n                 1 mol

      C(II): n+1           10 mol

      C(III): n+2            5 mol

\bar{n}=3,25=\frac{n.1+(n+1).10+(n+2).5}{16}

\Rightarrow n=2

CT 3 amin: C2H7N, C3H9N, C4H11N

\Rightarrow Chọn câu A.

Giảm 40% học phí 700.000đ 420.000đ

NỘI DUNG KHÓA HỌC

Chuyên đề 2: Este - Lipit

 Giáo viên: Thầy Hồ Sĩ Thạnh
6
00:53:48 Bài 1: Lí thuyết Este
Hỏi đáp
20 Bài tập
7
01:06:55 Bài 2: Bài tập Este - Phần 1
Hỏi đáp
20 Bài tập
8
01:00:59 Bài 3: Bài tập Este - Phần 2
Hỏi đáp
20 Bài tập
9
01:00:11 Bài 4: Bài tập Este - Phần 3
Hỏi đáp
20 Bài tập
10
00:58:02 Bài 5: Bài tập Este - Phần 4
Hỏi đáp
20 Bài tập
11
00:59:27 Bài 6: Bài tập Este - Phần 5
Hỏi đáp
20 Bài tập
12
01:13:04 Bài 7: Bài tập Este - Phần 6
Hỏi đáp
10 Bài tập
13
00:42:53 Bài 8: Lý thuyết và Bài tập Lipit
Hỏi đáp
20 Bài tập
14
00:32:44 Bài 9: Bài tập chất béo
Hỏi đáp
10 Bài tập

Chuyên đề 3: Cacbohydrat

 Giáo viên: Thầy Hồ Sĩ Thạnh
16
00:23:05 Bài 1: Lí thuyết Cacbohydrat
Hỏi đáp
10 Bài tập
17
00:34:12 Bài 2: Bài tập Cacbohydrat
Hỏi đáp
10 Bài tập
18
Kiểm tra: Đề thi online chuyên đề Cacbohydrat
0 Hỏi đáp
30 phút
20 Câu hỏi

Chuyên đề 4: Amin - Amino axit - Protein

 Giáo viên: Thầy Hồ Sĩ Thạnh
19
00:26:41 Bài 1: Lí thuyết Amin
Hỏi đáp
10 Bài tập
20
00:30:22 Bài 2: Bài tập Amin - Phần 1
Hỏi đáp
10 Bài tập
21
00:24:47 Bài 3: Bài tập Amin - Phần 2
Hỏi đáp
10 Bài tập
22
00:44:01 Bài 4: Bài tập Amin - Phần 3
Hỏi đáp
10 Bài tập
23
Kiểm tra: Đề thi online phần Amin
0 Hỏi đáp
45 phút
20 Câu hỏi
24
00:37:03 Bài 5: Lí thuyết Amino axit
Hỏi đáp
10 Bài tập
25
00:35:27 Bài 6: Bài tập Amino axit - Phần 1
Hỏi đáp
10 Bài tập
26
00:33:15 Bài 7: Bài tập Amino axit - Phần 2
Hỏi đáp
10 Bài tập
27
Kiểm tra: Đề thi online phần Amino axit
0 Hỏi đáp
45 phút
20 Câu hỏi
28
00:37:56 Bài 8: Bài tập tổng hợp Amin - Amino axit
Hỏi đáp
10 Bài tập
29
00:31:40 Bài 9: Lí thuyết Peptit - Protein
Hỏi đáp
10 Bài tập
30
00:24:04 Bài 10: Bài tập Peptit - Protein - Phần 1
Hỏi đáp
10 Bài tập
31
00:29:53 Bài 11: Bài tập Peptit - Protein - Phần 2
Hỏi đáp
10 Bài tập
32
00:30:20 Bài 12: Bài tập Peptit - Protein - Phần 3
Hỏi đáp
10 Bài tập
33
00:48:04 Bài 13: Bài tập Peptit - Protein - Phần 4
Hỏi đáp
10 Bài tập
34
Kiểm tra: Đề thi online phần Peptit - Protein
0 Hỏi đáp
30 phút
20 Câu hỏi
35
Đề thi online chuyên đề Amin - Amino axit - Protein
0 Hỏi đáp
30 phút
20 Câu hỏi

Chuyên đề 5: Polyme

 Giáo viên: Thầy Hồ Sĩ Thạnh
36
01:12:22 Bài 1: Lí thuyết Polyme
Hỏi đáp
10 Bài tập
37
00:33:30 Bài 2: Bài tập Polyme - Phần 1
Hỏi đáp
10 Bài tập
38
00:46:06 Bài 3: Bài tập Polyme - Phần 2
Hỏi đáp
10 Bài tập
39
Kiểm tra: Đề thi online chuyên đề Polyme
0 Hỏi đáp
30 phút
20 Câu hỏi

Chuyên đề 6: Đại cương kim loại

 Giáo viên: Thầy Hồ Sĩ Thạnh
40
00:24:33 Bài 1: Vị trí kim loại trong hệ thống tuần hoàn và tính chất vật lý Biết vị trí kim loại trong bảng HTTH, hiểu tính chất vật lý chung của kim loại.
Hỏi đáp
20 Bài tập
41
00:35:31 Bài 2: Hóa tính kim loại. Kim loại tác dụng với phi kim, dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 (loãng) Biết tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử.
Hỏi đáp
10 Bài tập
42
00:40:54 Bài 3: Kim loại tác dụng dung dịch HNO3, dung dịch H2SO4 đặc, nóng Biết sản phẩm khử,và vận dụng giải bài tập kim loại tác dụng dung dịch HNO3, dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
Hỏi đáp
10 Bài tập
43
00:44:48 Bài 4: Kim loại tác dụng dung dịch muối và dãy điện hóa Biết dãy điện hóa kim loại, hiểu và vận dụng quy tắc anpha.
Hỏi đáp
10 Bài tập
44
00:31:38 Bài 5: Phản ứng với H+, NO3- Hiểu và vận dụng giải bài tập theo phương trình ion rút gọn.
Hỏi đáp
10 Bài tập
45
00:25:30 Bài 6: Kim loại tác dụng H2O Biết các kim loại tác dụng được với H2O,vận dụng khi các kl này tác dụng với dung dịch Muối.
Hỏi đáp
20 Bài tập
46
01:30:36 Bài 7: Sự điện phân kim loại (3 tiết) Biết điện phân là gì,các trường hợp điện phân,các quá trình xảy ra ở điện cực, áp dụng định luật Faraday.
Hỏi đáp
18 Bài tập
47
00:38:19 Bài 8: Ăn mòn và điều chế kim loại Biết cơ chế ăn mòn và biện pháp bảo vệ kim loại.Các phương pháp điều chế kim loại.
Hỏi đáp
10 Bài tập
49
00:33:45 Bài 1: Kim loại kiềm và hợp chất của chúng Biết cấu tạo-lý tính- hóa tính cua IA,IIA,Al
Hỏi đáp
10 Bài tập
50
00:34:37 Bài 2: Kim loại kiềm thổ Xác định muối tạo thành khi cho CO2 tác dụng bazơ.
Hỏi đáp
10 Bài tập
51
00:22:58 Bài 3: Phản ứng của CO2 với dung dịch Bazơ Ôn tập, củng cố kiến thức.
Hỏi đáp
10 Bài tập
52
00:41:39 Bài 4: Phản ứng của H+ với CO32-, HCO3-, nước cứng Nhận diện bài tập, xác định muối tạo thành hoặc khí CO2 bay ra.
Hỏi đáp
10 Bài tập
53
00:32:18 Bài 5: Hóa tính của Nhôm Nắm rõ hóa tính của Al, va hợp chất cua Al.
Hỏi đáp
10 Bài tập
54
00:37:24 Bài 6: Phản ứng nhiệt Nhôm Hiểu và vận dụng giải bài tập phản ứng nhiệt nhôm.
Hỏi đáp
12 Bài tập
55
00:30:20 Bài 7: Hợp chất của Nhôm Phân biệt dạng phản ứng của kim loại kiềm, Al với H2O và dung dịch bazơ.
Hỏi đáp
10 Bài tập
58
00:33:40 Bài 1: Crom và hợp chất của Crom Biết tính chất lý,hóa của Crôm
Hỏi đáp
59
00:29:18 Bài 2: Các bài tập quan trọng của Crom Biết tính chất của các hợp chất quan trọng của Crôm.
Hỏi đáp
60
00:43:45 Bài 3: Sắt
Hỏi đáp
61
00:30:23 Bài 4: Hợp chất của Sắt
Hỏi đáp
64
00:26:06 Bài 7: Bạc
Hỏi đáp
65